wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ 9 - GIỮA KỲ I - NĂM HỌC: 2023- 2024

Total questions: 31

Worksheet time: 8hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho điều gì?

a)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

2.

Chọn phát biểu đúng. Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

3.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

U = I + R

b)

U=IRU=\frac{I}{R}

c)

U=RIU=\frac{R}{I}

d)

I=URI=\frac{U}{R}

4.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R = R1 + R2

b)

R = R1 - R2

c)

R = R1 / R2

d)

R = R1.R2

5.

Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện có hai điện trở mắc song song :

a)

I = I1 - I2

b)

I = I1 + I2

c)

I = I2 - I1

d)

I = I1 / I2

6.

Công thức tính hiệu điện thế có hai điện trở mắc song song :

a)

U = U1 - U2

b)

U = U1 / U2

c)

U = U1 + U2

d)

U = U1 = U2

7.

Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)
Điện áp
b)

Điện trở

c)
Công suất
d)
Dòng điện
8.

Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện có hai điện trở mắc nối tiếp :

a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 - I2

c)

I = I1 + I2

d)

I = I1 / I2

9.

Hình vẽ nào là ký hiệu của biến trở ?

a)

hình 1 và 3

b)

hình 1 và 2

c)

hình 2 và 4

d)

hình 2 và 3

10.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Biến trở là ………....….có thể thay đổi trị số và có thể được sử dụng điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

a)

điện kế

b)

điện trở

c)

ampe kế

d)

biến thế

11.

Công thức tính hiệu điện thế có hai điện trở mắc nối tiếp:

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 - U2

c)

U = U1 . U2

d)

U = U1 + U2

12.

Công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song ?

a)

R = R1 + R2

b)

R = R1 - R2

c)

1Rtđ=1R1 + 1R2\frac{1}{R_{tđ}}=\frac{1}{R_1}\ +\ \frac{1}{R_2}

d)

1Rtđ=1R1  1R2\frac{1}{R_{tđ}}=\frac{1}{R_1}\ -\ \frac{1}{R_2}

13.

Đơn vị của điện trở là:

a)

Ôm ( Ω ).

b)

Vôn ( V).

c)

Ampe ( A).

d)

Jun ( J).

14.

Công thức tính điện trở dây dẫn là:

a)

R=ρ lSR=\rho\ \frac{l}{S}

b)

R=ρ SlR=\rho\ \frac{S}{l}

c)

R=l SρR=l\ \frac{S}{\rho}

d)

R=S UlR=S\ \frac{U}{l}

15.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: .…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ

c)

Chiều dài

d)

Điện trở

16.

Đơn vị của công dòng điện là:

a)

Ôm ( Ω ).

b)

Vôn ( V).

c)

mét ( m).

d)

Jun ( J).

17.

Biến trở là một thiết bị có thể điều chỉnh:

a)

Hiệu điện thế trong mạch.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch.

c)

Đường kính dây dẫn của biến trở.

d)

Tiết diện dây dẫn của biến trở.

18.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch:

a)

bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

b)

bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

19.

Trên bóng đèn có ghi 220V- 40W. Số vôn và số oát này cho biết gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

b)

Hiệu điện thế và công suất của bóng đèn.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

d)

Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của bóng đèn.

20.

Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong các dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?

a)

Mỏ hàn, nồi cơm điện.

b)

Máy khoan, nồi cơm điện.

c)

Máy sấy tóc, máy khoan.

d)

Mỏ hàn, máy xay sinh tố.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun- Lenxơ?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

c)

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

d)

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện, với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và thời gian dòng điện

22.

Điện trở suất của một vật liệu có giá trị bằng điện trở của một dây dẫn hình trụ làm bằng vật liệu đó, có:

a)

Chiều dài 1 m tiết diện là 1m2 .

b)

Chiều dài 1m tiết diện là 1cm2

c)

Chiều dài 1m tiết diện 1mm2

d)

Chiều dài 1mm tiết diện 1mm2.

23.

Hai đoạn dây bằng đồng cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở tương ứng là S1, R1 và S2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

S1S2=R1R2\frac{S_1}{S_2}=\frac{R_1}{R_2}

b)

S1S2=R2R1\frac{S_1}{S_2}=\frac{R_2}{R_1}

c)

S1S2=R1R2\frac{S_1}{S_2}=\frac{-R_1}{R_2}

d)

S1S2=2R1R2\frac{S_1}{S_2}=2\frac{R_1}{R_2}

24.

Hai đọan dây bằng nhôm cùng tiết diện, có chiều dài và điện trở tương ứng là l1, R1 và l2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

l1l2=R1R2\frac{l_1}{l_2}=\frac{R_1}{R_2}

b)

l1l2=R1R2\frac{l_1}{l_2}=\frac{-R_1}{R_2}

c)

l2l1=R1R2\frac{l_2}{l_1}=\frac{R_1}{R_2}

d)

l1l2=R12R2\frac{l_1}{l_2}=\frac{R_1}{2R_2}

25.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Đèn LED: Quang năng biến đổi thành nhiệt năng

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng

26.

Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:

a)

Cơ năng

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

27.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau.

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau

28.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn.

b)

chiều dài dây dẫn.

c)

tiết diện dây dẫn.

d)

HĐT giữa hai đầu dây và dòng điện qua dây.

29.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

1500 V.

b)

15 V.

c)

60 V.

d)

6 V.

30.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

31.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A