wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra mệnh đề đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng?

a)

Một số dạng vật chất có ý thức.

b)

Động vật bậc cao cũng có ý thức.

c)

Con người có thể tạo ra người máy có ý thức.

d)

Chỉ con người mới có ý thức

2.

Quan niệm chủ nghĩa duy vật thời cổ đại về vật chất có đặc điểm

chung là: Đồng nhất vật chất nói chung với... *

a)

Khối lượng.

b)

Sự vật cảm tính.

c)

Thực thể tinh thần nào đó.

d)

Sự vật cảm tính

3.

Phạm trù triết học chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của bản chất được

gọi là gì?

a)

Cái chung

b)

Nội dung

c)

Hiện tượng

d)

Hình thức

4.

Qua thành ngữ “Bứt dây động rừng” cho thấy ông cha ta đã khái

quát được nguyên lý triết học nào? *

a)

Nguyên lý về sự phát triển.

b)

Phủ định biện chứng.

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ

biến.

d)

Mâu thuẫn biện chứng

5.

Trong các cặp phạm trù dưới đây cặp phạm trù nào là quan hệ nhân quả?

a)

Phải-Trái

b)

Ngày-Đêm

c)

Bão-Cây

đổ

d)

Thu-

Đông

6.

Phạm trù vật chất theo triết học Mác- Lênin được hiểu là... *

a)

sự khái quát thế giới khách quan vào trong nhận thức

b)

thế giới vật chất tồn tại khách quan

c)

thế giới khách quan gồm tự nhiên và xã hội

d)

hình thức phản ánh đối lập với thế giới khách quan

7.

Trường phái triết học nào cho rằng không gian thời gian là những

thực thể độc lập, không phụ thuộc vào vật chất? *

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Theo quan điểm của Triết học duy tâm , Ý thức

a)

sản phẩm của bộ não người

b)

thuộc tính của mọi dạng vật

chất

c)

thuộc tính của bộ não người

d)

thực thể có đời sống độc lập

9.

Sự tái tạo những đặc điểm của một hệ thống vật chất này ở một hệ

thống vật chất khác trong quá trình tác động qua lại của chúng gọi là gì?

a)

Liên hệ.

b)

Chuyển hoá

c)

Biến đổi

d)

Phản ánh

10.

Khi xem xét, đánh giá sự vật cần đặt sự vật trong một không gian,

thời gian, bối cảnh mà nó sinh ra, tồn tại và phát triển, gọi là quan điểm

gì? *

a)

Quan điểm lịch sử - cụ

thể

b)

Quan điểm duy vật

c)

Quan điểm phát triển.

d)

Quan điểm toàn diện

11.

Phạm trù chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá

trình tạo nên sự vật, gọi là ..? *

a)

Cái chung

b)

Bản chất.

c)

Nội dung.

d)

Cái riêng

12.

Hai hiện tượng được coi là có quan hệ nhân quả, chỉ khi

a)

Nhận thức được sự tồn tại của nó.

b)

Tồn tại quan hệ sản sinh.

c)

Nối tiếp nhau về mặt thời gian.

d)

Có sự nối tiếp và quan hệ sản sinh.

13.

Cơ sở phân chia triết học thành Chủ nghĩa duy vật và Chủ nghĩa

duy tâm là dựa trên cách giải quyết

a)

nhân sinh quan của các nhà triết học

b)

mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

c)

mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết họ

d)

vấn đề cơ bản của triết học

14.

Luận điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời

gian ?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

b)

Không gian và thời gian không phụ thuộc vật chất

c)

Không gian chứa các sự vật, thời gian chứa các sự kiện

d)

Không gian và thời gian là sản phẩm tư duy

15.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào

dưới đây là sai?

a)

Nội dung và Hình thức luôn phù hợp với nhau

b)

Nội dung và Hình thức không tách rời nhau

c)

Không phải Nội dung và Hình thức lúc nào cũng phù hợp nhau

d)

Nội dung thường biến đổi trước so với Hình thức

16.

Chủ nghĩa Mác được hình thành vào giai đoạn lịch sử nào?

a)

A. Những năm bốn mươi của thế kỷ XVII

b)

B. Những năm bốn mươi của thế kỷ XVIII

c)

C. Những năm bốn mươi của thế kỷ XIX

d)

D. Những năm bốn mươi của thế kỷ XX

17.

Tiền đề lý luận hình thành thế giới quan và phương pháp luận triết

học Mác?

a)

A. Triết học cổ đại

b)

B. Triết học trung đại

c)

C. Triết học cận đại

d)

D. Triết học cổ điển Đức

18.

Tư tưởng triết gia nào tạo bước chuyển cho Mác từ duy tâm sang

duy vật?

a)

A. Kant

b)

B. Heghen

c)

C. Phoiơbắc

d)

D. Arixtốt

19.

Thành tựu khoa học nào đã bác bỏ quan điểm siêu hình và thần học

về vai trò Đấng tối cao?

a)

A. Thuyết tiến hoá

b)

B. Thuyết tế bào

c)

C. Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

D. Cả ba phát minh

20.

Mác đã kế thừa những giá trị biện chứng duy tâm của triết gia nào?

a)

A. Kant

b)

B. Heghen

c)

C. Phoiơbắc

d)

D. Shelling

21.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp

lại, phản ánh, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

A. Vật chất là tính thứ nhất và ý thức là tính thứ hai

b)

B. Ý thức chỉ là sự sao chép thế giới vật chất

c)

C. Ý thức phụ thuộc vào vật chất

d)

D. Ý thức có khả năng phản ánh đúng thế giới

22.

Người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất là ai?

a)

A. Đêmôcrít

b)

B. C. Mác

c)

C. C. Ăngghen

d)

D. Lênin

23.

Lênin khái quát đặc tính quan trọng nhất của vật chất để phân biệt

với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

A. Cảm giác

b)

B. Chủ quan

c)

C. Khách quan

d)

D. Phản ánh

24.

Hoàn thành định nghĩa vật chất của Lênin : “Vật chất là phạm trù

triết học dùng để chỉ………….…. được đem lại cho con người trong cảm

giác”

a)

A. Thực tại khách quan

b)

B. Thực tế khách quan

c)

C. Hiện thực khách quan

d)

D. Vật thể khách quan

25.

Chủ nghĩa Mác-Lênin cấu thành từ mấy bộ phận?

a)

A. Hai bộ phận

b)

B. Ba bộ phận

c)

C. Bốn bộ phận

d)

D. Năm bộ phận

26.

Triết học ra đời trong xã hội nào?

a)

A. Công xã nguyên thuỷ

b)

B. Chiếm hữu nô lệ

c)

C. Phong kiến

d)

D. Tư bản chủ nghĩa

27.

Hệ thống quan niệm của con người về thế giới, về con người và vai

trò con người trong thế giới đó, gọi là gì?

a)

A. Lý luận

b)

B. Khoa học

c)

C. Thế giới quan

d)

D. Nhân sinh quan

28.

Học thuyết triết học phản ánh quan điểm duy vật biện chứng của

người Trung Hoa cổ đại?

a)

Âm - dương

b)

Đạo gia

c)

Nho gia

d)

Pháp gia

29.

Nhà triết học nào cho rằng “Thế giới ý niệm có trước thế giới vật

chất và sinh ra thế giới vật chất” ?

a)

A. Hêraclít

b)

B. Arixtốt

c)

C. Platon

d)

D. Đêmôcrít

30.

Hãy chỉ ra một mệnh đề sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

biện chứng ?

a)

A. Vận động cao xuất hiện trên cơ sở vận động thấp

b)

B. Các hình thức vận động khác nhau về chất

c)

C. Mỗi hình thức vận động ứng với một kết cấu vật chất

d)

D. Mỗi một sự vật gắn với một hình thức vận động

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật, động vật có thể đạt tới

hình thức phản ánh nào?

a)

A. sao chép

b)

B. tâm lý

c)

D. ý thức

d)

C. cảm ứng

32.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Theo quan điểm Chủ nghĩa duy vật

biện chứng. Ý thức…

a)

A. tồn tại không phụ thuộc vào não người

b)

B. là sản phẩm vật chất của não người

c)

C. là sản phẩm của mọi dạng vật chất

d)

D. là sản phẩm tinh thần của não người

33.

Nguồn gốc sâu xa của ngôn ngữ là gì?

a)

A. Nhu cầu giao tiếp

b)

B. Lao động

c)

C. Ngẫu nhiên

d)

D. sáng tạo chủ quan

34.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình là đặc trưng của của triết học thời kỳ

nào?

a)

A. Triết học Ấn Độ cổ đại

b)

B. Triết học Trung Hoa cổ đại

c)

C. Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

D. Triết học Tây Âu cận đại

35.

Triết học Hêghen có tính chất gì?

a)

A. Duy tâm khách quan

b)

B. Duy vật siêu hình

c)

C. Duy tâm chủ quan

d)

D. Duy vật biện chứng

36.

Đồng nhất vật chất với khối lượng là quan niệm của triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật thời Phục hưng

b)

B. Chủ nghĩa duy vật Cận đại

c)

C. Chủ nghĩa duy vật Cổ đại

d)

D. Chủ nghĩa duy vật Hiện đại

37.

Chọn phương án đúng: Phát triển là quá trình được thực hiện

bởi...

a)

A. sự vận động của chính bản thân mâu thuẫn ở sự vật

b)

B. sự tích lũy dần về lượng ở bản thân sự vật cũ

c)

C. sự phủ định biện chứng đối với sự vật cũ

d)

D. Tất cả các phương án kể trên đều đúng

38.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố đầu tiên đảm bảo sự tồn

tại của con người là gì?

a)

A. Sản xuất vật chất

b)

B. Nghiên cứu khoa học

c)

C. Hoạt động chính trị

d)

D. Xây dựng pháp luật

39.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố đầu tiên đảm bảo sự tồn

tại của con người là gì?

a)

A. Lao động của con người mang tính tập thể

b)

B. Trong lao động, con người giao tiếp bằng ngôn ngữ

c)

C. Con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

D. Lao động của con người làm biến đổi thế giới

40.

Yếu tố nào là hạt nhân và phương thức tồn tại của ý thức?

a)

A. Cảm giác

b)

B. Tiềm thức

c)

C. Tự ý thức

d)

D. Tri thức

41.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào dưới đây là không

chính xác?

a)

A. Ý thức phản ánh sáng tạo thế giới

b)

B. Ý thức phản ánh đúng thế giới

c)

C. Ý thức là sản phẩm xã hội

d)

D. Ý thức ra đời trong lao động

42.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng

con người cần phương tiện gì?

a)

A. Tri thức

b)

B. Ngôn ngữ

c)

C. Công cụ lao động

d)

D. Các giác quan

43.

Yếu tố nào không phải là tính chất của chân lý?

a)

A. tính khách quan

b)

B. tính chủ quan

c)

C. tính tương đối

d)

D. tính cụ thể

44.

Hãy chỉ ra một mệnh đề sai: Ngôn ngữ là…

a)

A. Hệ thống tín hiệu thứ hai

b)

B. Cái vỏ vật chất của tư duy

c)

C. Hiện tượng tinh thần

d)

D. Hiện thực của tư tưởng

45.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng chỉ ra rằng ý thức muốn tác động tới

hiện thực phải thông qua lực lượng vật chất. Lực lượng vật chất đó là gì?

a)

A. Lao động sản xuất

b)

B. Nghiên cứu khoa học

c)

C. Nhận thức lý luận

d)

D. Hoạt động văn hóa xã hội

46.

Mác và Ăngghen đã kế thừa trực tiếp triết học của ai?

a)

A. Can-tơ và Hêghen

b)

B. Can-tơ và Phơbách

c)

C. Hêghen và Phơbách

d)

D. Hêghen và Phích-tơ

47.

Ai là người khởi xướng Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức?

a)

A. Kant

b)

B. Hêghen

c)

C. Senling

d)

D. Phoiơbách

48.

Mâu thuẫn chủ yếu là mâu thuẫn....

a)

A. quy định bản chất và sự phát triển của sự vật

b)

B. nổi lên hàng đầu, đòi hỏi cần giải quyết kịp thời

c)

C. giữa các lực lượng xã hội có lợi ích trái ngược

d)

D. giữa các mặt, các yếu tố cấu thành sự vật

49.

Dựa trên cơ sở lý luận nào Đảng ta rút ra bài học: “Mọi đường lối,

chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách

quan”?

a)

A. Vật chất quyết định ý thức

b)

B. Mối liên hệ phổ biến

c)

C. Sự phát triển

d)

D. Mối quan hệ lượng chất

50.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là…

a)

A. nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

B. nguyên lý về sự phát triển

c)

C. phương pháp biện chứng

d)

D. lý luận nhận thức

51.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng, sự phát triển theo khuynh

hướng…..?

a)

A. vòng tròn

b)

B. đường thẳng

c)

C. đường xoáy ốc

d)

D. không xác định

52.

Luận điểm nào của Chủ nghĩa duy vật biện chứng? Phát triển là sự

vận động…

a)

A. tăng hay giảm về lượng

b)

B. theo vòng tròn khép kín

c)

C. đi lên theo đường thẳng

d)

D. đi lên, có cả bước thụt lùi

53.

Hoàn thành định nghĩa : “Phạm trù là những khái

niệm.............phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ

chung, cơ bản của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định”.

a)

A. chung nhất

b)

B. cơ bản nhất

c)

C. rộng nhất

d)

D. khoa học

54.

Hoàn thành định nghĩa: “Cái riêng là phạm trù triết học để chỉ…”

a)

a. một sự vật thuộc về một người cụ thể

b)

b. một sự vật, một quá trình nhất định

c)

c. một đặc điểm lặp lại ở các sự vật

d)

d. một nét đặc thù có ở một sự vật

55.

Hoàn thành định nghĩa: “Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để

chỉ…”

a)

a. Một sự vật, một quá trình đơn lẻ

b)

b. Những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

c)

c. Những thuộc tính được lặp lại ở các sự vật

d)

d. Những nét đặc trưng của sự vật

56.

Hoàn thành định nghĩa: “... là phạm trù triết học chỉ một sự vật, hiện

tượng, một quá trình nhất định.”

a)

a. Cái riêng

b)

b. Cái chung

c)

c. Cái đơn nhất

d)

d. Cái tất nhiên

57.

Quan điểm của CNDVBC về mối quan hệ giữa cái chung và cái

riêng?

a)

a. Cái riêng không bao giờ chứa cái chung

b)

b. Cái riêng và cái chung tồn tại độc lập

c)

c. Không có cái chung bên ngoài cái riêng

d)

d. Cái chung không phụ thuộc cái riêng

58.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những sự biến đổi xuất hiện do tác

động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật, gọi

là gì?

a)

a. Kết quả

b)

b. Phủ định

c)

c. Tất nhiên

d)

d. Khả năng

59.

Hãy chỉ ra một luận điểm sai theo quan điểm CNDVBC?

a)

a. Một kết quả có thể gây nên bởi nhiều nguyên nhân.

b)

b. Kết quả luôn thúc đẩy nguyên nhân sinh ra nó.

c)

c. Nguyên nhân và kết quả có thể thay đổi vị trí cho nhau.

d)

d. Kết quả có thể kìm hãm nguyên nhân sinh ra nó

60.

Theo CNDVBC, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a. Mọi cái tất yếu đều là cái chung

b)

b. Không phải cái chung nào cũng là tất yếu

c)

c. Một số cái chung là cái tất yếu

d)

d. Mọi cái chung là cái tất yếu

61.

Các quy luật của logic hình thức thuộc dạng quy luật nào?

a)

A. Quy luật xã hội.

b)

B. Quy luật tư duy

c)

C. Quy luật tự nhiên

62.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những loại quy luật nào?

a)

A. Quy luật riêng

b)

B. Quy luật xã hội

c)

C. Quy luật phổ biến

d)

D. Quy luật tự nhiên.

63.

Câu tục ngữ “Có công mài sắt có ngày nên kim” thể hiện cơ bản

nội dung quy luật nào?

a)

A. Quy luật lượng đổi, chất đổi

b)

B. Quy luật phủ định của phủ định

c)

C. Quy luật mâu thuẫn

64.

Quy luật nào sau đây vạch ra nguồn gốc, động lực của sự phát

triển?

a)

A. Quy luật lượng đổi, chất đổi

b)

B. Quy luật phủ định của phủ định

c)

C. Quy luật mâu thuẫn

65.

Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện thông qua phạm

trù nào?

a)

A. Thuộc tính

b)

B. Điểm nút

c)

C. Độ

d)

D. Bước nhảy

66.

Khái niệm “đường nút” trong quy luật lượng chất nói lên tính chất

gì của sự phát triển?

a)

A. Phát triển là một quá trình liên tục

b)

B. Phát triển là một quá trình gián đoạn

c)

C. Phát triển là liên tục qua những gián đoạn

67.

Khái niệm “Độ” trong quy luật lượng chất đồng nghĩa với những

khái niệm nào?

a)

A. Giới hạn, mức độ, chuẩn mực, thời hạn.

b)

B. Trạng thái và hình thức tồn tại

c)

C. Nhiệt độ, độ lớn, độ dài, độ rộng

d)

D. Hình thức, khuôn mẫu, kích thước

68.

Quan điểm cho rằng, phát triển là quá trình tăng về lượng mà

không biến đổi về chất thuộc lập trường nào?

a)

A. Duy tâm khách quan

b)

B. Duy vật biện chứng

c)

C. Duy vật siêu hình

d)

D. Duy tâm chủ quan

69.

Thuyết Âm-Dương trong triết học Trung Quốc về cơ bản phản

ánh nội dung quy luật nào?

a)

A. Quy luật lượng chất

b)

B. Quy luật mâu thuẫn

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định

70.

Khi đưa ra quan điểm “phát huy nội lực”, Đảng ta đã nhận thức

được vai trò quyết định của mâu thuẫn nào?

a)

A. Mâu thuẫn bên trong

b)

B. Mâu thuẫn bên ngoài

c)

C. Mâu thuẫn đối kháng

d)

D. Mâu thuẫn không đối kháng

71.

Chọn phương án đúng: Phát triển là quá trình được thực hiện

bởi...

a)

A. sự vận động của chính bản thân mâu thuẫn ở sự vật

b)

B. sự tích lũy dần về lượng ở bản thân sự vật cũ

c)

C. sự phủ định biện chứng đối với sự vật cũ

d)

D. Tất cả các phương án kể trên đều đúng

72.

Câu tục ngữ “Tre già, măng mọc” đề cập đến loại hình phủ định

gì?

a)

A. Phủ định siêu hình

b)

B. Phủ định biện chứng

c)

C. Phủ định của phủ định

73.

Khi viết “Giới tự nhiên là hòn đá thử vàng của phép biện chứng”,

Ăngghen nhấn mạnh thực tiễn là...?

a)

A. cơ sở của nhận thức

b)

B. mục đích của nhận thức

c)

C. động lực của nhận thức

d)

D. tiêu chuẩn của nhận thức

74.

Luận điểm Lênin: “Hắt luôn cả đứa trẻ cùng với nước trong

chậu tắm” phê phán quan điểm nào?

a)

A. Phủ định sạch trơn

b)

B. Phủ định biện chứng

c)

C. Phủ định có kế thừa

d)

D. Phủ định của phủ định

75.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, cảm giác là....?

a)

A. hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

B. hình ảnh thực của sự vật, hiện tượng

c)

C. sản phẩm sáng tạo tư duy trừu tượng

d)

D. sự liên tưởng và trí nhớ của con người

76.

Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, thực tiễn là....?

a)

A. hiện thực khách quan tồn tại bên ngoài con người

b)

B. hoạt động vật chất, mang tính lịch sử - xã hội của con ngườii

c)

C. hoạt động trong mọi lĩnh vực đời sống con người

d)

D. hoạt động tinh thần, vui chơi giải trí của con người

77.

Những yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành biểu

tượng?

a)

A. Cảm giác, tri giác

b)

B. Ấn tượng, trí nhớ

c)

C. Trí nhớ, giấc mơ

d)

D. Ấn tượng, giấc mơ

78.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, khái niệm là

một hình thức....

a)

A. nhận thức cảm tính

b)

B. tư duy trừu tượng

c)

C. đặc thù của ngôn ngữ

d)

D. tưởng tượng

79.

Tùy chọn Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân

lý là...

a)

A. phẩm sáng tạo thuần túy của tư duy con người

b)

B. hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

C. những danh ngôn, dạy bảo của các bậc vĩ nhân.

d)

D. tri thức phù hợp với hiện thực khách quan

80.

Luận điểm: “Chân lý là phổ biến, nó không thuộc về riêng một mình

tôi, mà thuộc về tất cả mọi người”, ngụ ý chân lý có tính ...

a)

A. khách quan

b)

B. tuyệt đối

c)

C. chủ quan

d)

D. tương đối

81.

Yếu tố nào không thuộc nhận thức cảm tính

a)

A. Cảm giác

b)

B. Tri giác

c)

C. Biểu tượng

d)

D. Phán đoán

82.

Yếu tố nào không thuộc nhận thức lý tính?

a)

A. Cảm giác

b)

B. Khái niệm

c)

C. Phán đoán

d)

D. Suy luận

83.

Hoàn thiện luận điểm: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu

tượng, và từ tư duy trừu tượng đến .... - đó là con đường biện chứng của sự

nhận thức chân lý”

a)

A. thực tế

b)

B. thực tiễn

c)

C. hiện thực

d)

D. cuộc sống

84.

Hoàn thiện luận điểm: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu

tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn - đó là con đường biện chứng

của sự nhận thức ..., nhận thức hiện thực khách quan”

a)

A. hiện thực

b)

B. chân lý

c)

C. cuộc sống

d)

D. sự vật

85.

Yếu tố nào không phải là tính chất của chân lý?

a)

A. tính khách quan

b)

B. tính chủ quan

c)

C. tính tương đối

d)

D. tính cụ thể

86.

Hành vi lịch sử đầu tiên phân biệt con người với con vật là...

a)

A. săn bắt và hái lượm

b)

B. sản xuất tư liệu sinh hoạt

c)

C. hoạt động chính trị

d)

D. nghiên cứu khoa học