Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CKL 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo có độ cứng k=40 N/m và m=100g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc

a)

A. 400 rad/s

b)

B. 0,1π 0,1\pi\ rad/s

c)

C. 20 rad/s

d)

D. 0,2π0,2\pi rad/s

2.

Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m, (lấy π2=10\pi^2=10 ) dao động điều hòa với chu kì là

a)

A. 0,1 s

b)

B. 0,2 s

c)

C. 0,3 s

d)

D. 0,4s

3.

Một con lắc đơn dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có g=10g=10 m/ s2s^2 . Lấy π2\pi^2 = 10. Tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu?

a)

A. π rad/s.

b)

B. 10π rad/s.

c)

C. 10 rad/s.

d)

D. 1 rad/s.

4.

Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1 m, dao động tại nơi gia tốc trọng trường g = π2\pi^2 = 10 m/s2. Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

a)

A. 20 s

b)

B. 10s

c)

C. 2s

d)

D. 1s

5.

Sóng cơ là

a)

A. dao động của mọi điểm trong một môi trường

b)

B. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

c)

C. dao động cơ lan truyền trong một môi trường

d)

D. sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường

6.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

A. Chất rắn, chất lỏng và chân không

b)

B. Chất rắn, chất khí và chân không

c)

C. Chất rắn, chất lỏng và chất khí

d)

D. Chất lỏng, chất khí và chân không

7.

Trong sóng cơ, sóng ngang truyền được trong

a)

A. Chất rắn và chất lỏng

b)

B. Chất khí và chất rắn

c)

C. Chất lỏng và chất khí

d)

D. Chất rắn và trên mặt chất lỏng

8.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

A. chân không

b)

B. không khí

c)

C. sắt.

d)

D. nước

9.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

A. là phương ngang

b)

B. trùng với phương truyền sóng

c)

C. là phương thẳng đứng.

d)

D. vuông góc với phương truyền sóng.

10.

Sóng ngang là sóng

a)

A. lan truyền theo phương nằm ngang

b)

B. trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

C. trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

D. trong đó có các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

11.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằng

a)

A. hai lần bước sóng.        

b)

B. ba lần bước sóng

c)

C. một bước sóng.

d)

D.nửa bước sóng.

12.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ là quãng đường mà sóng truyền được trong

a)

A.một nửa chu kì

b)

B. một chu kì.

c)

C. hai chu kì

d)

D. một phần tư chu kì.

13.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

14.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

A. năng lượng sóng.

b)

B. chu kì sóng.

c)

C. tốc độ truyền sóng

d)

D. biên độ của sóng.

15.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

A. chu kì sóng

b)

B. biên độ của sóng

c)

C. tốc độ truyền sóng

d)

D. năng lượng sóng

16.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

A. tốc độ truyền sóng

b)

B. năng lượng sóng.          

c)

C .tần số của sóng

d)

D. biên độ của sóng.

17.

Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ\lambda . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

A. v=T2λv=\frac{T}{2\lambda}

b)

B. v=λTv=\frac{\lambda}{T}

c)

C. v=Tλv=\frac{T}{\lambda}

d)

D. v=λ2Tv=\frac{\lambda}{2T}

18.

Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ\lambda . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

A. v=λfv=\frac{\lambda}{f}

b)

B. v=λfv=\lambda f

c)

C. v=2λfv=2\lambda f

d)

D. v=λ2fv=\frac{\lambda}{2f}

19.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ\lambda và tần số f của sóng là.

a)

A. λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

b)

B. λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

c)

C. λ=2πfv\lambda=2\pi fv

d)

D. λ=vf\lambda=vf

20.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ\lambda và chu kì T của sóng là

a)

A. λ=vT\lambda=vT

b)

B. λ=v2T\lambda=v^2T

c)

C. λ=vT2\lambda=\frac{v}{T^2}

d)

D. λ=vT\lambda=\frac{v}{T}

21.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

A. biên độ nhưng khác tần số.

b)

B. pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

22.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

A. biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

B. tần số và có biên độ không đổi theo thời gian.

c)

C. chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

D. pha ban đầu và có biên độ không đổi theo thời gian.

23.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ\lambda . Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

A. (k+14)λ\left(k+\frac{1}{4}\right)\lambda với k=0, ±1, ±2,...k=0,\ \pm1,\ \pm2,...

b)

B. (k+34)λ\left(k+\frac{3}{4}\right)\lambda với k=0, ±1, ±2,...k=0,\ \pm1,\ \pm2,...

c)

C. (k+12)λ\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda với k=0, ±1, ±2,...k=0,\ \pm1,\ \pm2,...

d)

D. kλk\lambda với k=0, ±1, ±2,...k=0,\ \pm1,\ \pm2,...

24.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ\lambda . Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

A. (k+14)λ\left(k+\frac{1}{4}\right)\lambda với k=0, ±1, ±2,...k=0,\ \pm1,\ \pm2,...

b)

B. kλk\lambda với k=0, ±1, ±2,...k=0,\ \pm1,\ \pm2,...

c)

C. (k+12)λ\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda với k=0, ±1, ±2,...k=0,\ \pm1,\ \pm2,...

d)

D. (k+34)λ\left(k+\frac{3}{4}\right)\lambda với k=0, ±1, ±2,...k=0,\ \pm1,\ \pm2,...

25.

Siêu âm có tần số

a)

A. lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

b)

B. nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

c)

C. nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được

d)

D. lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được.

26.

Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz được gọi là

a)

A. siêu âm và tai người không nghe được

b)

B. hạ âm và tai người không nghe được.

c)

C. âm nghe được (âm thanh).

d)

D. hạ âm và tai người nghe được.

27.

Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz được gọi là

a)

A. siêu âm và tai người không nghe được

b)

B. hạ âm và tai người khoogn nghe được

c)

C. siêu âm và tai người nghe được

d)

D. âm nghe được ( âm thanh)

28.

Hạ âm có tần số

a)

A. lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

b)

B. nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

c)

C. nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được.

d)

D. lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được.

29.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?

a)

A. Mức cường độ âm

b)

B. đồ thị dao động âm

c)

C. Độ to của âm

d)

D. Tần số âm

30.

Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm?

a)

A. Độ to của âm

b)

B. Độ cao của âm

c)

C. Tần số âm

d)

D. Âm sắc

31.

Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là

a)

A. Độ cao của âm

b)

B. Mức cường độ âm

c)

C. Đồ thị dao động âm.

d)

D. Tần số âm.

32.

Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

a)

A. Độ to của âm

b)

B. Mức cường độ âm

c)

C. Âm sắc.

d)

D. Độ cao của âm.

33.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có một đầu dây cố định, một đầu dây tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

A. một số lẻ lần bước sóng.

b)

B. một số nguyên lần bước sóng

c)

C. một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

D. một số nguyên lần nửa bước sóng.

34.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có một đầu dây cố định, một đầu dây tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

A. một số lẻ lần bước sóng

b)

B. một số lẻ lần λ4\frac{\lambda}{4}

c)

C. một số nguyên lần bước sóng.

d)

D. một số bán nguyên lần nửa bước sóng.

35.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do là

a)

A. l=(2k+1) λ2l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}

b)

B. l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

c)

C. l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}

d)

D. l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}

36.

Một sóng cơ hình sin có chu kì 0,5 s, truyền trong môi trường với tốc độ 1 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

A. 1 m

b)

B. 0,25 m

c)

C. 0,5 m

d)

D. 2 m.

37.

Một sóng cơ hình sin có chu kì 0,5 s, truyền trong môi trường với tốc độ 1 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

A. 1 m

b)

B. 0,25 m

c)

C. 0,5 m

d)

D. 2 m.

38.

Một sóng cơ hình sin có chu kì 0,5 s, truyền trong môi trường với tốc độ 2 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

A. 0,5m

b)

B. 2m

c)

C. 1m

d)

D. 4m

39.

Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của sóng là

a)

A. 0.25m

b)

B. 0,5m

c)

C. 1m

d)

D. 2m

40.

Một sóng cơ có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 100 m/s. Bước sóng của sóng là

a)

A. 0,5m

b)

B. 50m

c)

C. 2m

d)

D. 150m