Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 156
Worksheet time: 2hrs 32mins
Alpha
Greenwood
River Town
Home
đứng lên
(a)
ngồi xuống
(a)
giơ tay lên
(a)
bỏ tay xuống
(a)
im lặng
(a)
xếp 1 hàng
(a)
rừng gỗ
(a)
nhà
(a)
1
(a)
2
(a)
3
(a)
4
(a)
5
(a)
6
(a)
8
(a)
9
(a)
10
(a)
Từ " Thị trấn ven sông" là từ nào sau đây?
Alpha
Greenwood
River Town
Home
Từ " Hành tinh An Pha" là từ nào sau đây?
Alpha
Greenwood
River Town
Home
H
Số bảy trong tiếng anh được viết như thế nào?
Seves
Seven
Even
Esven
Số bảy trong tiếng anh được viết như thế nào?
Seves
Seven
Even
Esven
Số 3 trong tiếng anh được viết như thế nào?
Trhee
Threee
Three
There
Chọn đáp án đúng?
Makes a lines
Make as line
Make an line
Make a line
Chọn đáp án đúng?
Be quiet
Be queti
Be quite
Be tequi
Chọn câu trả lời đúng?
Greeenwod
Grenewood
Greenwood
Greenwoods
Chọn câu trả lời đúng
Fouus
Fours
Four
Fousr
Từ " Bỏ tay xuống" trong tiếng anh là từ nào sau đây?
stand up
hands up
sit down
hands down
How old are you?
five
six
seven
ten
a b c ..... e d
f
g
d
h
I am from .................
Greenwood
home
Alpha
River town
What number is this?
three
thirty
fifteen
one
What number is this?
two
ten
twenty
twenty-one
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
What's your phone number?
It 0388893010
It;'s number 3
It's 0388893010
How old are you?
I'm nine years old.
He's nine years old.
She's nine years old.
What ........................ your phone number?
am
is
are
phone / your / number / is / What / ?
What your phone number is?
What your phone is number ?
What is your phone number ?
Từ " Cuốn sách" trong tiếng anh là từ nào sau đây?
Bok
Bokk
Book
Boks
Từ " Cây bút chì" trong tiếng anh là từ nào sau đây?
Pen
Pencel
Penncol
Pencil
Từ " Cục tẩy" trong tiếng anh là từ nào sau đây?
Eraser
Erares
Erase
Esarer
Từ " Cái cặp/ cái túi" trong tiếng anh là từ nào sau đây?
Bas
Bag
Gab
Bga
Từ " Cây bút mực" trong tiếng anh là từ nào sau đây?
Peen
Penn
Pen
Pencil
Đây là cái gì?
Pen
Bag
Eraser
Book
Từ " Bút màu" trong tiếng anh là từ nào sau đây?
Crayan
Crayin
Crayun
Crayon
Đây là cái gì?
Pencil
Pen
Book
Crayon
Đây là cái gì?
Crayon
Bag
Eraser
Book
Đây là cái gì?
Pen
Pencil
Bag
Book
Đây là gì?
Crayon
Book
Pen
Pencil
Đây là gì?
Pen
Pencil
Crayon
Eraser
Điền từ còn thiếu theo sau
_OOK
A
B
C
D
Điền từ còn thiếu theo sau
BA_
E
F
G
H
Điền từ còn thiếu theo sau
C__YON
RE
RI
RU
RA
Điền từ còn thiếu theo sau
PE_
K
M
N
L
Điền từ còn thiếu theo sau
PENC_
IL
LK
LL
M
Sắp xếp các chữu cái cho sau thành từ có nghĩa
" E-N-P"
(a)
Sắp xếp các chữu cái cho sau thành từ có nghĩa
" G-B-A"
(a)
Sắp xếp các chữu cái cho sau thành từ có nghĩa
" O-K-B-O"
(a)
Sắp xếp các chữu cái cho sau thành từ có nghĩa
" A-C-Y-O-R-N"
(a)
Sắp xếp các chữu cái cho sau thành từ có nghĩa
"I-E-N-C-P-L"
(a)
Sắp xếp các chữu cái cho sau thành từ có nghĩa
" E-S-R-E-A-R"
(a)
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
pancake
Cá viên
Sinh tố
Bánh kếp
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
chocolate
sô cô la
kem
bánh
meat
đậu
thịt
cá
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Rice
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Have some pancake.
............................
You're welcome.
No, thanks.
Thank you.
No, thank you.
Fish and rice
Cá
Fish
Egg
Chicken
Bread
Have some__________
No, thank you.
soya milk
egg
fish balls
cake
(a)
(a)
(a)
one
two
nine
ten
How old are you?
I'm eight
I'm five
I'm six
I'm seven
four
three
six
one
seven
nine
two
four
How old are you?
I'm five
five
nine
I'm one
Gõ câu trả lời đúng
How old are you? - I'm (a)
gõ câu trả lời đúng
(a)
gõ câu trả lời đúng
how old are you? - I'm (a)
(a)
chọn câu trả lời đúng
stand up
open your book
hands down
close your book
Choose correct answer
open your book
sit down
hands up
close your book
choose correct answer
stand up
hands up
open your book
sit down
hands down
sit down
stand up
hands up
hands up
close your book
stand up
hands down
Viết câu trả lời đúng
(a)
Viết câu trả lời đúng
(a)
gõ câu trả lời đúng
(a)
viết câu trả lời đúng
(a)
viết câu trả lời đúng
(a)
ba, bố
brother
sister
father
baby brother
mẹ
(a)
who's she?
She's tall
She's Lucy
He's Tom
He's tall
anh, em trai
(a)
Alex is Tom's ... brother.
(a)
This is my ... .
grandmother
father
grandfather
uncle
bà ngoại, bà nội
(a)
Tony is Tom's ... .
father
grandfather
uncle
brother
Lucy is ...
old
handsome
short
tall
đàn ông
(a)
Stand up!
...... here, please!
stand
sit
come
open
open your ........, please!
board
bike
book
baby
stand ......!
down
in
on
up
class
close ...... book
I
my
your
he
come here
đến đây
mở sách
đóng sách
đứng lên
close your book!
mở sách
lớp học
ngồi xuống
đóng sách
Stand up!
ngồi xuống
đứng lên
con gái
con trai
boys
con trai
những bạn gái
những cậu con trai
con gái
girl
con gái
con trai
trường học
lớp học
Em hãy chọn câu thích hợp với tranh
Hi, Nam
Hello, This is Nam.
Hello, I'm Nam
Điền từ thích hợp vào chổ trống
Hello. ___ Nam
I'm
I's
I
Em hãy chọn 1 từ khác nghĩa với 2 từ còn lại
Bye
Hi
Hello
I am - được viết tắt thành từ nào
I's
I'am
I'm
Complete the words with missing letters
(Điền vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa)
F_NE
I
E
A
HELLO = ... ?
GOODBYE
HI
THANK
I'm = ... ?: Tôi là
I
Im
I am
Ten - Five = .......
Four
Seven
Five
Who is this ?
Bạn tên là gì ?
Đây có phải bạn không ?
Đây là ai ?
Theo em đâu là câu chào cô đúng cách
Hello, Hien
Hi
Hello, Miss Hien
Are ___ your friends?
they
I
she
Two + Four =
Six
Eight
Ten
How old are you?
I'm six years old
I'm ten years old
I'm nine years old
How old are you?
I'm five
I'm four
I'm seven
How are you?
Bạn có khỏe không?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn tên là gì?
What's your name?
My name's Mai
My name Linda
My name's Linda
What's ..................... name?
your
you
I
How do you .......... your name?
spell
name
hello
5. Choose the correct answer. (Em hãy chọn câu đúng.)
Nine to meet you.
Nice to met you.
Nice to meet you.
Hello. I'm Phong.
cat
dog
pig
Con hãy chọn MỘT từ khác nhóm với các từ còn lại nhé!
yellow
square
triangle
rectangle
Con hãy chọn những từ cùng 1 nhóm nhé!
Sun
Rabbit
Sea
Snake
Tiger
Monkey
Horse
I can see a dog
I can see a tiger
I can see a cat
your/Close/books.
Close your books.
books. Close your
It's a duck
