wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÂM SINH CK1

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kì nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu

a)

Kì trung gian

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì sau

2.

Một gen có 300 nucleotit loại Adenin và 600 loại guanin. Gen đó có tổng số nucleotit là

a)

900

b)

2400

c)

1800

d)

1500

3.

Loại ARN tham gia vào quá trình vận chuyển axit amin để tổng hợp lên phân tử protein là

a)

mARN

b)

rARN

c)

ADN

d)

tARN

4.

Đơn phân cấu tạo lên phân tử protein là

a)

axit amin

b)

nucleotit

c)

nucleoxom

d)

ARN

5.

Một tế bào (2n=8) nguyên phân liên tiếp 4 đợt. Số lượng NST trong các tế bào con sau 4 đợt nguyên phân là

a)

32

b)

128

c)

8

d)

120

6.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở

a)

tế bào sinh dưỡng

b)

tế bào giao tử

c)

tế bào sinh dục sơ khai

d)

tế bào sinh dục chín

7.

Giao tử được kí hiệu là

a)

G

b)

P

c)

F

d)

F1

8.

Kiểu gen dưới đây tạo ra một loại giao tử là

a)

AA và aa

b)

Aa và aa

c)

AA và Aa

d)

AA,Aa và aa

9.

Quá trình tổng hợp protein xảy diễn ra ở đâu?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

nhân

c)

tế bào chất

d)

màng sinh chất

10.

Một gen có 500 nucleoti loại Adenin và 700 loại guanin. Gen đó có tổng số nucleotit là

a)

1200

b)

2400

c)

3100

d)

1700

11.

Loại ARN là thành phần cấu tạo nên riboxom để tổng hợp lêm phân tử protein?

a)

mARN

b)

rARN

c)

ADN

d)

tARN

12.

Đơn phân cấu tạo lên ADN là

a)

axit amin

b)

nucleotit

c)

nucleoxom

d)

ARN

13.

Một tế bào (2n = 14) nguyên phân liên tiếp 3 đợt. Số lượng NST trong các tế bào con sau 3 đợt nguyên phân là

a)

42

b)

98

c)

14

d)

112

14.

Nguyên phân là hình thức phân bào xảy ra ở

a)

tế bào sinh dưỡng

b)

tế bào giao tử

c)

tế bào sinh dục sơ khai

d)

tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai

15.

Bố mẹ xuât phát trong phép lai được ký hiệu là

a)

G

b)

P

c)

F

d)

F1

16.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng

a)

AA và aa

b)

Aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa, aa

17.

Tính trạng trội là

a)

tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 1/2

b)

tính trạng được biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp trội

c)

tính trạng luôn biểu hiện ở F1

d)

tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn

18.

Tính trạng lặn là

a)

tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 1/2

b)

tính trạng biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn

c)

tính trạng không được biểu hiện ở F1

d)

tính trạng bị tính trạng trội lấn át

19.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

giảm phân và thụ tinh

b)

nguyên phân và giảm phân

c)

nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

d)

nguyên phân và giảm phân