wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ 1-KHTN7

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

2.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

3.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi yếu tố nào của sóng âm phát ra?

a)

Độ to.

b)

Độ cao.

c)

Tốc độ lan truyền.

d)

Biên độ.

4.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Len.

b)

Thép.

c)

Gỗ.

d)

Đá.

5.

Khi em nghe được tiếng nói to của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

b)

Có người ở trong hang cũng đang nói to.

c)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

d)

Sóng âm.

6.

Đơn vị của tần số là:

a)

m/s

b)

Hz

c)

dB

d)

kg

7.

Âm thanh không thể truyền trong

a)

chất lỏng

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

chân không

8.

Âm phát ra to hơn khi nào?

a)

Khi tần số dao động lớn hơn.

b)

Khi tần số dao động nhỏ hơn.

c)

Khi biên độ dao động lớn hơn.

d)

Khi biên độ dao động nhỏ hơn.

9.

Hình vẽ sau đây biểu diễn đồ thị quãng đường thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8 s. Tốc độ của vật là:

a)

20 m/s

b)

0,4 m/s

c)

8 m/s

d)

2,5 m/s

10.

Những vật nào sau đây phản xạ âm tốt?

a)

Bê tông, gỗ, vải.

b)

Thép, vải, bông.

c)

Sắt, thép, đá.

d)

Lụa, nhung, gốm.

11.

Câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.

b)

Tần số là số dao động trong một giây.

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.

d)

Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.

12.

Cách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống to hơn?

a)

Đánh trống mạnh hơn.

b)

Đánh trống nhẹ đi.

c)

Làm trùng da trống một chút.

d)

Làm căng da trống một chút.

13.

Khi âm thoa thực hiện 2500 dao động trong 5 giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số là:

a)

1250 Hz.

b)

500 Hz.

c)

200 Hz.

d)

50 Hz.

14.

Tiếng vang là âm phản xạ nghe được chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta ít nhất:

a)

1/15 giây

b)

1 giây

c)

15 giây

d)

2 giây

15.

Thiết bị bắn tốc độ là thiết bị dùng để làm?

a)

Để giảm tốc độ của phương tiện tham gia giao thông.

b)

Để tăng tốc độ của phương tiện tham gia giao thông.

c)

Để đo tốc độ của phương tiện tham gia giao thông.

d)

Để thay đổi tốc độ của phương tiện tham gia giao thông.

16.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Biên độ âm.

b)

Tần số âm.

c)

Tốc độ truyền âm.

d)

Môi trường truyền âm.

17.

Khi gặp biển báo này, người lái xe cần phải

a)

tăng tốc độ, chú ý quan sát.

b)

giảm tốc độ, chú ý quan sát.

c)

giảm tốc độ, không cần quan sát.

d)

chú ý có trẻ em qua đường.

18.

Cự li tối thiểu giữa 2 xe trên đoạn đường có biển báo này là bao nhiêu?

a)

5 m

b)

6 m

c)

8 m

d)

9 m

19.

Khi thổi sáo, âm thanh được tạo ra bởi sự dao động của:

a)

Không khí bên trong sáo.

b)

Không khí bên ngoài sáo.

c)

Thân sáo.

d)

Lỗ trên thân sáo.

20.

Trong không khí, sóng âm lan truyền dưới hình thức nào?

a)

Các phân tử không khí bị nén theo hướng truyền âm.

b)

Các phân tử không khí bị kéo dãn theo hướng truyền âm.

c)

Các phân tử không khí dao động nén, dãn liên tục theo hướng truyền âm.

d)

Các câu trên đều sai.

21.

Thiết bị bắn tốc độ sử dụng trong giao thông gồm có

a)

A. camera và máy tính.

b)

B. thước và máy tính.

c)

C. đồng hồ và máy tính.

d)

D. camera và đồng hồ.

22.

Sóng âm là

a)

A. chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

B. các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

C. các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

D. sự chuyển động của âm thanh.

23.

Bảng hệ thống tuần hoàn có cấu tạo gồm

a)

A. ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm I.                      

b)

B. ở ô thứ 11, chu kì 2, nhóm I.

c)

C. chu kì, ô nguyên tố.                                     

d)

D. ô nguyên tố, nhóm, chu kì.

24.

Một nguyên tố có số điện tích hạt nhân là +11, có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron thì vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

                   

a)

A. ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm I.   

b)

B. ở ô thứ 11, chu kì 2, nhóm I.

c)

C. ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm II.                     

d)

D. ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm III.

25.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

                                             

a)

A. một hợp chất.   

b)

B. một đơn chất.

c)

C. một hỗn hợp.                                                

d)

D. một nguyên tố hóa học.

26.

Chất sau đây thuộc đơn chất là

                                                            

                                                         

a)

A. nước.  

b)

B. sulfur dioxide.

c)

C. đá vôi.   

d)

D. phosphorus.

27.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng….

a)

A. nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

B. nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

C. nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

d)

D. nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (8 electron).

28.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

b)

B. Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.

c)

C. Chất chỉ có liến kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.

d)

D. Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

29.

Cho mô hình mô phỏng phân tử methane

        Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử methane là liên kết

a)

A. kim loại.                  

b)

B. ion.                           

c)

C. cộng hóa trị.            

d)

D. phi kim.

30.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng sẽ…

a)

A. góp chung proton.

b)

B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

D. góp chung electron.

31.

Trường hợp nào dưới đây nên sử dụng thước đo và đồng hồ bấm giờ để đo tốc độ của vật?

a)

A. Đo tốc độ của viên bi chuyển động trên bàn.

b)

B. Đo tốc độ bơi của vận động viên.

c)

C. Đo tốc độ rơi của vật trong phòng thí nghiệm.

d)

D. Đo tốc độ bay hơi của nước.

32.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

A. Thời gian chuyển động.                              

b)

B. Quãng đường đi được.

c)

C. Tốc độ chuyển động.                                   

d)

D. Hướng chuyển động.

33.

Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h?

              

a)

A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h.

b)

B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h.

c)

C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h.

d)

D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h.

34.

     Tốc độ cho biết điều gì sau đây?

     I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động.

     II. Quãng đường đi được.

     III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

     IV. Tác dụng của vật này lên vật khác.

                                            

a)

            A. I; II và III.

b)

B. II; III và IV.   

c)

C. I; II; III và IV.

d)

D. I và III.

35.

   Cho đồ thị quãng đường – thời gian của một xe đang chuyển động. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

A. Xe đang đứng yên.

    

b)

B. Xe đang chuyển động với tốc độ không đổi.

    

c)

C. Xe đang chuyển động nhanh dần.

d)

     D. Xe đang chuyển động chậm dần.

36.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về sóng âm?

                               

    

a)

A. Sóng âm mang năng lượng.    

b)

B. Sóng âm được tạo ra bởi các vật dao động.

    

c)

C. Chất rắn truyền âm kém hơn chất khí.             

  

d)

   D. Sóng âm không truyền được trong chân không.

37.

Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?

    

a)

A. Khi tần số dao động lớn hơn.                            

b)

B. Khi vật dao động mạnh hơn.

   

c)

  C. Khi vật dao động nhanh hơn.                            

d)

D. Khi vật dao động yếu hơn.

38.

Những vật nào sau đây phản xạ âm kém?

    

a)

A. Thép, gỗ, vải.            

b)

B. Bê tông, sắt, bông.    

c)

C. Đá, sắt, thép.              

d)

D. Vải, nhung, dạ.

39.

Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là

    

a)

A. biên độ.                      

b)

B. tần số.                         

c)

C. độ cao.                        

d)

D. độ to.

40.

Ở cùng nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là lớn nhất?

    

a)

A. Dầu ăn.                       

b)

B. Khí oxygen.               

c)

C. Nước sinh hoạt.         

d)

D. Thanh thép.

41.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo

    

a)

A. thứ tự chữ cái trong từ điển.

    

b)

B. thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

     C. thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng.

    

d)

D. thứ tự tăng dần số hạt neutron.

42.

Một nguyên tố có điện tích hạt nhân là +12, có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron thì vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

    

a)

A. ở ô thứ 12, chu kì 3, nhóm II.                            

b)

B. ở ô thứ 12, chu kì 2, nhóm II.

 

c)

    C. ở ô thứ 12, chu kì 3, nhóm III.                         

d)

D. ở ô thứ 12, chu kì 3, nhóm I.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

     A. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron lớp ngoài cùng.

   

b)

B. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

    

c)

C. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp ngoài cùng.

    

d)

D. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

44.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

    

a)

A. cộng hóa trị.               

b)

B. ion.                              

c)

C. kim loại.                     

d)

D. phi kim.

45.

Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Mg và nguyên tử Ne. Để đạt được lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne thì nguyên tử Mg cần nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

A. nhường 2 electron.        

b)

B. nhường 6 electron.    

c)

C. nhận 2 electron.        

d)

D. nhận 6 electron.

46.

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với

    

a)

A. nguyên tử của nguyên tố khác.                          

b)

B. nguyên tử oxygen.

    

c)

C. nguyên tử hydrogen.                                          

d)

D. nguyên tử helium.

47.

Công thức hoá học của carbon dioxide là CO2.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Hoá trị của nguyên tố N trong hợp chất NH3 là II.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

49.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố hydrogen trong hợp chất HF là 10%.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

 Khối lượng phân tử Al2O3 là 102 amu. Biết Al= 27; 0 = 16

a)

SAI

b)

ĐÚNG

51.

Kết luận nào sau đây là đúng?

   

a)

  A. Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt sần sùi, mềm, xốp.

   

b)

  B. Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng.

    

c)

C. Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn.

    

d)

D. Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, có bề mặt sần sùi.

52.

Khối lượng phân tử là

  

a)

   A. tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

   

b)

  B. tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

    

c)

C. tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất.

  

d)

   D. khối lượng của nhiều nguyên tử.

53.

HS chọn đúng hay sai. Công thức hoá học của carbon dioxide là CO.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

HS CHỌN ĐÚNG HAY SAI. Hoá trị của nguyên tố Aluminium là III.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố hydrogen trong hợp chất HF là 5%.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Khối lượng phân tử SO2 là 48 amu. Biết S = 32 ; O =16

a)

ĐÚNG

b)

SAI