Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Wortschatz 8.12

Total questions: 51

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi

(a)  

2.

sự vội vã

a)

die Hektik

b)

der Hektik

c)

die Hektick

3.

làm bị thương

a)

sich verletzen

b)

sich eignen

4.

jdm Geld überweise

a)

nhận tiền của ai đó

b)

chuyển tiền cho người nào

5.

chi phí

a)

Das Gebühr, en

b)

Die Gebühr, e

c)

Die Gebühr, en

6.

hồi phục, khỏi bệnh

a)

sich erholen von + Akk

b)

sich erholen auf + Akk

c)

sich erholen von + Dat

7.

bị cảm

(a)  

8.

bị nhiễm bệnh

(a)  

9.

sich aufregen

a)

làm xáo động, hồi hộp

b)

làm nổi bật

10.

cố gắng

a)

sich anstrengend

b)

sich anstrengen

11.

băn khoăn

a)

sich wündern auf + Akk

b)

sich wündern über + Akk

c)

sich wündern auf + Dat

12.

làm hỏng (v)

(a)  

13.

sự phá hủy

a)

das Verderen, -

b)

das Verderben, -

14.

vermuten (v)

a)

tranh luận

b)

dự đoán

c)

làm hỏng

15.

Wer muss sich noch die Haare______?

a)

essen

b)

föhnen

16.

máy sấy tóc

a)

das Regal, e

b)

der Föhn, e

c)

die Mikrowelle, n

17.

die Laune, n

a)

tâm trạng

b)

chất liệu

c)

tính cách

18.

bị ở lại lớp

(a)  

19.

auffallen

a)

làm hỏng

b)

làm nổi bật, làm chú ý

c)

làm màu

20.

schließlich

a)

đóng

b)

thậm chí

c)

cuối cùng

21.

thậm chí

(a)  

22.

thấy gì đó

a)

halten für + N

b)

halten für + adj

23.

đồng quan điểm với

a)

halten über + N

b)

halten für + N

c)

halten für + adj

24.

vận chuyển

(a)  

25.

người gửi

(a)  

26.

gửi đi, chuyển đi

(a)  

27.

sự xác nhận

a)

die Bestätigung, en

b)

die Bestätigung, e

c)

die Bestätigen, -

28.

xác nhận (v)

(a)  

29.

dringend

a)

khuyên

b)

khẩn cấp

c)

đánh mất

30.

đánh mất

a)

verlieren

b)

verleren

31.

vorziehen

a)

hạn sử dụng

b)

khuyên

c)

ưu tiên

d)

mặc

32.

die Beratung, en

a)

lời khuyên

b)

cảnh báo

c)

sự chuẩn bị

33.

khuyên

(a)  

34.

allerdings

a)

mặc dù

b)

tuy nhiên

c)

bên cạnh đó

d)

tất cả mọi thứ

35.

Es ist gleichbedeutend mit '' fast ''

a)

beinahe

b)

alle

c)

wenig

36.

verschwinden

a)

chiến thắng

b)

biến mất

c)

thanh toán

37.

gặp (tình cờ )

a)

treffen + Dat

b)

treffen + Akk

c)

treffen mit + Dat

d)

sich treffen mit +Dativ

38.

gặp (có hẹn trước)

a)

treffen + Akk

b)

sich treffen mit +Dativ

c)

sich treffen auf + Dativ

39.

đồ dinh dưỡng

a)

die Nahrungsmittel, e

b)

das Nahrungsmittel, -

c)

das Nahrungsmittel, en

40.

Was bedeutet ''der Händler ''? Er ist gleichbedeutend mit '' Verkäufer "

a)

người mua hàng

b)

người vận chuyển

c)

thương nhân

41.

gewöhnlich

a)

thường xuyên

b)

hiếm khi

c)

thỉnh thoảng

d)

không bao giờ

42.

quen thuộc với

a)

sich gewöhnen an + Dat

b)

sich gewöhnen an + Akk

c)

sich gewöhnen über+ Akk

d)

sich gewöhnen über+

43.

nếu không thì

(a)  

44.

đông lạnh

a)

kalt

b)

tiefgekühlt

c)

teifgekühlt

45.

lâu dài, hạn sử dụng

(a)  

46.

trạm xăng

a)

das Tankstellen, -

b)

die Tankstelle, n

c)

die Tankstellen, -

47.

khuyên nhủ, gợi ý

(a)  

48.

sự nhắc nhở

a)

die Mahnungen, -

b)

die Mahnung, e

c)

die Mahnung, en

49.

thiếu hụt

a)

fehlen +Dativ

b)

fehlen +Akk

50.

lỗi lầm, sự sai lầm

a)

der Fehler, -

b)

der Fehler, en

c)

die Fehler, -

d)

die Fehler, en

51.

reklamieren

a)

xác nhận

b)

bàn luận

c)

khiếu nại