wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[25 - 26 ] Toán 9 - Ôn tập kiểm tra HK1 (buổi 1)

Total questions: 26

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các số sau vào loại phù hợp

Categorize the following

9

16

25

36

49

8

27

125

2

3

19

29

17

73\sqrt[3]{7}  

π2\frac{\pi}{2}  

55+15\sqrt[]{5}+1  

15-\sqrt[]{15}  

Số chính phương
Số lập phương
Số nguyên tố
Số vô tỉ
2.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bước tìm UCLN và BCNN của 36; 40

36=​ (a)   40= ​ (b)  

UCLN (36, 40) = ​ (c)  

BCNN (36, 40) = ​ (d)   =​ (e)  

Choose from the below words

22.322^2.3^2  

23.52^3.5  

22 =42^{2\ }=4  

23.32.52^3.3^2.5  

360
60
2
90
23.322^3.3^2
3.

Viết số sau dưới dạng chuẩn:

a) 124 000 000 =​ (a)  

b) 0, 0000675 = ​ (b)   ​ ​

c) 2500 000.15.103\frac{2}{500\ 000}.15.10^{-3} = ​ (c)  

d) 2,3.1012.400 0002,3.10^{12}.400\ 000 =​ (d)  

Choose from the below words

1,24.1081,24.10^8  

6,75.1056,75.10^{-5}  

124.105124.10^5
12,4.10712,4.10^7
675.105675.10^{-5}

6.1086.10^{-8}  

9,2.10179,2.10^{17}  

4.

Viết số dưới dạng chuẩn:

a) 64 000 00064\ 000\ 000 ​ =​ (a)  

b) 0,000036=0,000036= ​ (b)  

c) 12600 000.0,00006=\frac{12}{600\ 000}.0,00006= ​ (c)  

d) 700 000. 22.103=700\ 000.\ 2^2.10^3= ​ (d)  

Choose from the below words

6,4.1076,4.10^7  

3,6.1053,6.10^{-5}  

1,2.1091,2.10^{-9}  

2,8.1092,8.10^9  

2,8.1082,8.10^8
6,4.1066,4.10^6
3,6.1063,6.10^{-6}
5.

Làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa

345 500 000

(viết liền không dấu cách)

(a)  

6.

Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba

0, 03621

(viết liền không dấu cách)

(a)  

7.

Chuyển đổi giữa phân số; số thập phân; tỉ số phần trăm

1) 34\frac{3}{4} =​ (a)   =​ (b)  

2) ​ (c)   =​ (d)   =​ 60100\frac{60}{100}

3) ​ (e)   = 0,2 = 20100\frac{20}{100}

Choose from the below words
0,75
75%

35\frac{3}{5}  

0,6

15\frac{1}{5}  

60
0,34
0,02
8.

Ghép các phép tính với kết quả tương ứng

a)

35\frac{3}{5} của 60

1.

36

b)

25% của 360

2.

90

c)

(220230).322\left(2-2023^0\right).3^2-2

3.

7

d)

(123+2):16\left(-1\frac{2}{3}+2\right):\frac{1}{6}

4.

2

9.

Bạn An có 200 viên bi màu xanh, đỏ và vàng. Trong đó có 50 bi xanh; 60 bi đỏ, còn lại là bi vàng. Ghép loại bi với tỉ số % tương ứng

a)

bi xanh

1.

25%

b)

bi đỏ

2.

30%

c)

bi vàng

3.

45%

10.

Một quán trà sữa trân châu đang có chương trình khuyến mãi giảm 10% cho tất cả các thức uống. Một ly trà sữa có giá gốc là 30 ngàn thì giá sau giảm là

a)

27000 đồng

b)

33000 đồng

c)

3000 đồng

d)

giá không đổi

11.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

25x2y35x2y+xy25x^2y^3-5x^2y+xy

12.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

15x2y35xy+10x2y15x^2y^3-5xy+10x^2y

13.

Giải phương trình:

2x5=3x+102x-5=-3x+10

4 lines
14.

Sắp xếp lại công thức theo x:

x3a=2a\frac{x-3}{a}=2a

15.

Sắp xếp lại công thức theo x:

3y=3x5t263\sqrt[]{y}=\frac{3x}{5t^2-6}

16.

Viết kết quả của phép tính dưới dạng lũy thừa dương

27x3y5(3x2y6)2\frac{-27x^3y^{-5}}{\left(3x^{-2}y^6\right)^2}

17.

Năm nay, Andy xx tuổi; số tuổi của chị gấp đôi tuổi của Andy; em của Andy kém hơn Andy 2 tuổi. Biểu thức thể hiện tổng số tuổi của ba chị em hiện nay là ..........................

18.

Nối các hình sau với công thức tính diện tích tương ứng

a)

1.

ab

b)

2.

ah

c)

3.

1/2 m.n

d)

4.

a^2

e)

5.

(a+b)h/2

19.

Chu vi đường tròn là ​ (a)  

Diện tích đường tròn là ​ (b)  

Chiều dài phần màu đỏ ​ (c)  

Diện tích hình quạt ​ (d)  

Choose from the below words

2πR2\pi R  

πR2\pi R^2  

πRn180\frac{\pi Rn}{180}  

πR2n360\frac{\pi R^2n}{360}  

Rπ2R\pi^2
πR\pi R
20.

Diện tích phần được tô đậm là ..... cm2

(làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

21.

Diện tích phần được tô đậm là bao nhiêu cm2?

(Làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)

22.

Diện tích phần được tô màu vàng (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

23.

Tính diện tích toàn phần và thể tích hình đã cho

4 lines
24.

Tính diện tích toàn phần và thể tích (giữ nguyên π\pi )

4 lines
25.

Tính diện tích toàn phần và thể tích của khối đã cho

4 lines
26.

Biết diện tích toàn phần của khối nón là 216π216\pi cm2. Tìm x

4 lines