wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ I HOÁ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Carbon dioxide

d)

Argon

2.

Quan sát hình bên dưới, nêu hiện tượng xảy ra và giải thích

a)

Ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy

b)

Ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy

c)

Ngọn nến tắt do carbon dioxide không duy trì sự cháy

d)

Ngọn nến cháy, do oxygen duy trì sự cháy.

3.

Nitrogen nặng hơn hay nhẹ hơn không khí mấy lần ?

a)

Nặng hơn 1,036 lần

b)

Nhẹ hơn 1,036 lần

c)

Nặng hơn 0,966 lần

d)

Nhẹ hơn 0,966 lần

4.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là:

a)

(n -1)d10ns2np3

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

ns2np4

5.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 2, nhóm VA

b)

chu kì 3, nhóm VA

c)

chu kì 2, nhóm VIA

d)

chu kì 3, nhóm IVA

6.

Khí nitrogen tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững

c)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong nhóm

d)

Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

7.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)
b)
c)
d)
8.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

9.

Ngoài đơn chất nitrogen thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?

a)

Khoáng vật sodium nitrate (NaNO3) gọi là diêm tiêu sodium

b)

Có trong protein

c)

Có trong nucleic acid

d)

cả A, B, C

10.

Aluminium nitride là một vật liệu thú vị và là một trong những vật liệu tốt nhất để sử dụng nếu cần độ dẫn nhiệt cao. Khi kết hợp với các đặc tính cách điện tuyệt vời của nó, nhôm nitride là vật liệu tản nhiệt lý tưởng cho nhiều ứng dụng điện và điện tử. Trong số các ứng dụng của nhôm nitride là quang điện tử, các lớp điện môi trong phương tiện lưu trữ quang học, chất nền điện tử, chất mang chip nơi dẫn nhiệt cao là điều cần thiết, ứng dụng quân sự. Công thức hoá học của aluminum nitride là :

a)

Al3N

b)

AlN

c)

AlN3

d)

Al2N3

11.

Trong công nghiệp nitrogen được sản xuất bằng cách nào ?

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà

c)

Nhiệt phân dung dịch bão hoà NH4Cl + NaNO2

d)

Cho không khí đi qua bột Cu nung nóng

12.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

ammonium nitrate

b)

không khí

c)

nitric acid

d)

ammonia

13.

Không khí sạch là không khí ít tạp chất chứa các thành phần cơ bản của không khí. Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

a)

Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2.

b)

Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl

c)

Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi.

d)

Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O.

14.

Trong không khí chứa nhiều nhất chất khí nào sau đây?

a)

CO2

b)

NH3

c)

N2

d)

O2

15.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

Tổng hợp phân đạm.

b)

Tổng hợp ammonia

c)

Sản xuất Nitric acid

d)

Làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử...

16.

Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất

a)

oxide carbon

b)

oxide nitrogen

c)

nước

d)

không có khí gì sinh ra

17.

Trong khí quyển trái đất, phần trăm thể tích khí nitrogen chiếm là:

a)

21%

b)

1%

c)

78%

d)

28%

18.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

oxygen

b)

nitrogen

c)

ozone

d)

argon

19.

công thức hoá học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

20.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

protein

d)

glucose

21.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

phân kali

b)

phân đạm ammonium

c)

phân lân

d)

phân đạm nitrate

22.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

23.

Cho các hợp chất sau: NH4Cl,N2O5, NO, HNO2 số oxi hóa của N trong các hợp chất trên là:

a)

-3, +4, +5, +2

b)

-3, +5, +2, +3

c)

+3, +4, +5, +2

d)

-3, +2, +4, +5

24.

Số oxi hóa và hóa trị của nitrogen trong hợp chất nitric acid lần lượt là:

a)

+5 và V

b)

+5 và IV

c)

+5 và III

d)

+4 và IV

25.

Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

a)

N2+O2 ⎯⎯→2NO

b)

N2+3H2 ⎯⎯→ 2NH3

c)

N2 + 6Li ⎯⎯→ 2Li3N

d)

N2 + 3Ca ⎯⎯→Ca3N2

26.

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các dãy chất nào sau đây? (coi như điều kiện phản ứng có đủ)

a)

O2, H2, Ca

b)

O3, O2, Li

c)

H2, Li, Mg

d)

Ca, O2, NH3

27.

Điều kiện thường nitrogen phản ứng được với chất nào sau đây:

a)

H2

b)

O2

c)

Mg

d)

Li

28.

Ở điều kiện thường, không tồn tại hỗn hợp khí

a)

O2, N2

b)

NO, O2

c)

N2, CO2

d)

N2, H2

29.

Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5

b)

-3 và 0

c)

-3 và +5

d)

-2 và +4

30.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

14N

b)

13N

c)

15N

d)

12N

31.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hoá

c)

base

d)

acid

32.

Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hoá

c)

base

d)

acid

33.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

34.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia hình thành mây

35.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2?

a)

N2 chỉ có tính khử.

b)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

c)

N2 chỉ có tính oxi hoá

d)

N2 chỉ có tính acid

36.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

NH4HCO3

c)

NH4Cl

d)

NaCl

37.

Phản ứng của NH3 với HCl đặc tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hoá học là:

a)

HCl

b)

N2

c)

NH4Cl

d)

NH3

38.

Phân đạm ammonium là muối nào sau đây ?

a)

NaNO3

b)

Ca(H2PO4)2

c)

(NH4)2SO4

d)

K2CO3

39.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí ammonia bằng cách

a)

Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng

b)

Nhiệt phân muối NH4Cl.

c)

Nhiệt phân muối NH4HCO3

d)

Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng

40.

Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

MgCl2

c)

FeSO4

d)

NaOH

41.

Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

MgCl2

c)

FeSO4

d)

NaOH

42.

Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

MgCl2

c)

FeSO4

d)

NaOH

43.

Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

MgCl2

c)

FeSO4

d)

NaOH

44.

Cho các phản ứng sau; NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng:

a)

4NH3+Cu2+ ⎯⎯→[Cu(NH3)4]2+

b)

2NH3+FeCl2+2H2O⎯⎯→2NH4Cl+Fe(OH)2

c)

2NH3+3CuO⎯⎯→N2+3Cu+3H2O

d)

NH3+H2O⎯⎯→NH4++OH-

45.

Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn màu trắng. Chất rắn đó là

a)

NaCl

b)

Bột đá vôi

c)

NH4Cl

d)

Nước đá

46.

Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn màu trắng. Chất rắn đó là

a)

NaCl

b)

Bột đá vôi

c)

NH4Cl

d)

Nước đá

47.

Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

a)

dung dịch H2SO4

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaNO3

d)

dung dịch NH3

48.

phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

49.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp nào sau đây

a)
b)
c)
d)