wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Địa Lí 11

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những biểu hiện cơ bản của toàn cầu hóa kinh tế là sự tăng nhanh của hoạt động nào sau đây?

a)

Số lượng các cuộc xung đột vũ trang xuyên biên giới.

b)

Các giao dịch quốc tế về thương mại tăng nhanh

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ở các nước phát triển.

d)

Các cuộc họp thượng đỉnh về biến đổi khí hậu.

2.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Hàng hóa- dịch vụ, vốn, lao động …ngày càng tự do dịch chuyển.

b)

Vai trò của các công ty đa quốc gia ngày càng giảm sút.

c)

Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

d)

Các giao dịch quốc tế về thương mại tăng nhanh.

3.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng ngày càng rộng rãi.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò ngày càng quan trọng.

c)

Gia tăng số lượng các tổ chức khu vực trên thế giới.

d)

Các giao dịch quốc tế về thương mại tăng nhanh.

4.

Trong các tổ chức sau, tổ chức nào được hình thành và phát triển như một biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

b)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á-Thái Bình Dương (APEC).

5.

Toàn cầu hóa kinh tế đã dẫn tới sự ra đời và phát triển của các tổ chức

a)

tài chính toàn cầu.

b)

giáo dục toàn cầu.

c)

chính trị toàn cầu.

d)

y tế toàn cầu.

6.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự tăng nhanh của các giao dịch thương mại quốc tế?

a)

Gia tăng vị thế các tổ chức liên kết khu vực.

b)

Tăng nhanh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

Xuất hiện, phát triển mạnh thương mại điện tử.

d)

Hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

7.

Một trong những mục tiêu của Liên hợp quốc là

a)

duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

c)

giải quyết các tranh chấp thương mại.

d)

thúc đẩy tăng trưởng thương mại toàn cầu.

8.

Phần lớn lãnh thổ Mỹ La tinh có khí hậu

a)

nóng, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

lạnh, ẩm.

9.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

10.

Dãy núi nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La tinh?

a)

Dãy Cáp-ca.

b)

Dãy Hin-đu Cúc.

c)

Dãy Trường Sơn.

d)

Dãy An-đét.

11.

Dạng địa hình nào sau đây thuộc khu vực Mỹ La tinh?

a)

Sơn nguyên A-na-tô-li.

b)

Sơn nguyên I-ran.

c)

Sơn nguyên A rap.

d)

Sơn nguyên Bra-xin.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Mỹ La tinh?

a)

Dân số ngày càng giảm.

b)

Phân bố đồng đều.

c)

Đa dạng về chủng tộc.

d)

Cơ cấu dân số già.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Mỹ La tinh?

a)

Quy mô dân số giảm.

b)

Phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số nhỏ.

d)

Tỉ lệ tăng dân số giảm.

14.

Đồng bằng lớn nhất ở Mỹ La tinh

a)

A-ma-dôn.

b)

La-nốt.

c)

La Pla-ta.

d)

Pam-pa.

15.

Một trong bốn quyền tự do cơ bản của EU không bao gồm

a)

Tự do lưu thông dịch vụ

b)

Tự do lưu thông hàng hóa

c)

Tự do lưu thông tiền vốn

d)

Tự do tôn giáo

16.

Việc thực hiện bốn quyền tự do giúp EU xây dựng

a)

Liên minh quân sự

b)

Thị trường chung

c)

Khu vực mậu dịch tự do

d)

Liên bang châu Âu

17.

Liên minh kinh tế và tiền tệ của EU không bao gồm

a)

Chính sách kinh tế chung

b)

Chính sách tiền tệ chung

c)

Hệ thống tiền tệ chung

d)

Chính sách quốc phòng chung

18.

Thỏa thuận xanh châu Âu thể hiện hợp tác của EU trong lĩnh vực

a)

Quốc phòng an ninh

b)

Văn hóa, chính trị

c)

Phát triển bền vững

d)

Giáo dục, y tế

19.

Đầu tư nước ngoài của EU tập trung nhiều vào các lĩnh vực

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

b)

bất động sản, du lịch, ngân hàng

c)

công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo

d)

dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo

20.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới ở khu vực Đông Nam Á là

a)

thiếc

b)

sắt

c)

bô-xít

d)

dầu mỏ

21.

Con sông nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á?

a)

Mê Công

b)

Trường Giang

c)

A-ma-dôn

d)

Công Gô

22.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu

a)

ôn đới gió mùa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

xích đạo gió mùa

d)

cận nhiệt đới gió mùa

23.

Đại bộ phận khu vực Đông Nam Á nằm trong các đới khí hậu là

a)

xích đạo và cận nhiệt đới

b)

xích đạo và nhiệt đới

c)

xích đạo và cận xích đạo

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới

24.

Khu vực Đông Nam Á nằm giữa những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

25.

Khí hậu khu vực Đông Nam Á hải đảo làm sông ngòi có đặc điểm là

a)

lũ vào mùa đông, xuân.

b)

chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều nước quanh năm.

d)

chế độ nước thất thường.

26.

Khu vực Đông Nam Á có nhiều loại tài nguyên khoáng sản là do

a)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương.

b)

địa hình nhiều đồi núi và cao nguyên

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

nơi giao thoa giữa các luồng sinh vật

27.

Thách thức lớn của ASEAN trong lĩnh vực kinh tế?

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng chưa đồng bộ.

b)

Các diễn biến phức tạp trên Biển Đông.

c)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.

d)

Các vấn đề tôn giáo, dân tộc

28.

Đâu là một trong những thành tựu nổi bật của ASEAN trong lĩnh vực kinh tế?

a)

Trở thành một khu vực có tốc độ phát triển chậm.

b)

Trở thành một khu vực kinh tế năng động.

c)

Không còn chênh lệch trình độ phát triển.

d)

Chưa hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu.

29.

Đâu là một trong những thành tựu nổi bật của ASEAN trong lĩnh vực văn hóa, xã hội?

a)

Hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu.

b)

Trở thành một khu vực kinh tế năng động.

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

d)

Hợp tác an ninh quốc phòng được đẩy mạnh.

30.

Đâu là một thành tựu trong lĩnh vực văn hóa, xã hội của ASEAN?

a)

Vẫn còn tình trạng đói nghèo.

b)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

c)

Các vấn đề tôn giáo được giải quyết triệt để.

d)

Ô nhiễm môi trường được kiểm soát hoàn toàn.

31.

Yếu tố nào sau đây là một thách thức còn tồn tại trong lĩnh vực văn hóa, xã hội của ASEAN?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

Hợp tác an ninh biển chưa được đảm bảo.

c)

Chỉ số phát triển con người được cải thiện.

d)

Vẫn còn tình trạng đói nghèo.

32.

Thành tựu lớn nhất trong lĩnh vực an ninh, chính trị của ASEAN là gì?

a)

Đẩy mạnh hợp tác kinh tế toàn diện.

b)

Tạo dựng một môi trường hoà bình, ổn định.

c)

Giải quyết triệt để các vấn đề tôn giáo, dân tộc.

d)

Kiểm soát hoàn toàn các diễn biến trên Biển Đông.

33.

Thách thức phức tạp nhất được nhắc đến trong lĩnh vực an ninh, chính trị của ASEAN là gì?

a)

Trình độ phát triển chênh lệch.

b)

Vấn đề ô nhiễm môi trường.

c)

Các diễn biến phức tạp trên Biển Đông.

d)

Liên kết kinh tế chưa cao.

34.

Một trong những mục tiêu chính của ASEAN là gì?

a)

Tăng cường cạnh tranh quân sự quốc phòng.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội.

c)

Mở rộng lãnh thổ các nước thành viên.

d)

Thiết lập liên minh chính trị - quân sự.

35.

Mục tiêu chính của ASEAN hướng tới việc thu hẹp

a)

khoảng cách địa lí.

b)

khoảng cách phát triển.

c)

khoảng cách dân số.

d)

khoảng cách tài nguyên.

36.

Mục tiêu chung của ASEAN là đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN có đặc điểm nào?

a)

Hòa bình, độc lập, tự chủ và giàu có.

b)

Hòa bình, an ninh, ổn định, cùng phát triển.

c)

Thống nhất về kinh tế, chính trị và quân sự.

d)

Phồn vinh

37.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

thiếc và đồng.

d)

apatit và than đá.

38.

Dầu mỏ và khí tự nhiên của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

39.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Ki-tô giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do Thái giáo.

40.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

41.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số cao.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đông.

d)

Mật độ dân số rất cao.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số lớn.

d)

Phần lớn là người Ả-rập.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Mật độ dân số khá thấp.

b)

Cơ cấu dân số già.

c)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

d)

Tốc độ tăng dân số chậm.

45.

Một trong những mục tiêu của TỔ CHỨC THUƠNG MẠI THẾ GIỚI ?

a)

duy trì hoà bình và an ninh quốc tế

b)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu

c)

đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu

d)

thúc đẩy tăng truởng thương mại toàn cầu

46.

Khí hậu khu vực Đông Nam Á LỤC ĐỊA làm sông ngòi có đặc điểm là

a)

lũ vào mùa đông,xuân

b)

chế độ nuớc theo mùa

c)

có nhiều nuớc quanh năm

d)

chế độ nuớc ổn định