wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ktr sinh

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật?

a)

Giúp sinh vật phân giải các chất độc hại sinh ra từ quá trình chuyển hóa.

b)

Giúp sinh vật tôn tại và phát triển

c)

Giúp sinh vật lấy được các chất từ môi trường

d)

Giúp sinh vật chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản

2.

Quá trình nào dưới đây không phải là đầu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa

a)

Phân giải các chất từ môi trường và hấp thụ các chất

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

c)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

d)

Thái các chất vào môi trường

3.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới được chia thành 3 giai đoạn lần lượt là:.

a)

Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng

b)

Tổng hợp - Phân giải - Huy động năng

c)

Tổng hợp - Huy động năng lượng - Phân giải. lượng

d)

. Huy động năng lượng - Tổng hợp Phân giải

4.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng gió

c)

năng lượng sinh học

d)

năng lượng ánh sáng

5.

Ở giai đoạn phân giải, nhờ quá trình nào mà hóa năng trong các phân tử hữu cơ được biến năng lượng thành động năng

a)

Quá trình quang hợp

b)

Quá trình hô hấp

c)

Quá trình cảm ứng

d)

Quá trình sinh trưởng

6.

Quá trình dị hóa ở cấp độ tế bào có đặc điểm là

a)

tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng

b)

tổng hợp các chất và giải phóng năng lượng

c)

phân giải các chất và tích lũy năng lượng

d)

phân giải các chất và giải phóng năng lượng

7.

Quá trình đồng hóa ở cấp độ tế bảo có đặc điểm là

a)

tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng

b)

tổng hợp các chất và giải phóng năng lượng

c)

phân giải các chất và tích lũy năng lượng

d)

phân giải các chất và giải phóng năng lượng

8.

Phát biểu nào sai khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào và cơ thể

a)

Các chất dinh dưỡng được cơ thể lấy vào và chuyển tới tế bào.

b)

Tế bảo đồng hóa tổng hợp nên chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng

c)

Tế bào đồng hóa các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bảo và cơ thể

d)

Các chất không được tế bào và cơ thể sử dụng sẽ được đào thải ra ngoài môi trường

9.

Phát biểu nào dưới đây sai khí nói về các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới?

a)

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là năng lượng ánh sáng mặt trời

b)

Các dạng năng lượng khác nhau cuối cùng đều chuyển thành nhiệt năng

c)

Năng lượng tạo ra từ hô hấp tế bào chủ yếu là ATP.

d)

Các hoạt động sống sử dụng năng lượng chủ yếu ở dạng nhiệt năng

10.

Đâu không phải là vai trò của nước đối với cơ thể thực vật?

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

b)

Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa

c)

Cấu trúc nên các thành phần của tế bào và điều tiết các quá trình sinh lí

d)

. Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật

11.

Khi thiều hoặc thừa nguyên tố khoáng, thực vật có biểu hiện là:

a)

thân, là cây rũ xuống và héo

b)

biến dạng, thay đổi màu sắc là, suy giảm kích thước là, thân, rễ

c)

. máu sắc là không thay đổi, các bộ phận của cây phát triển bình thường.

d)

rễ cây bị thối, thân và lá bị héo

12.

Thực vật trên cạn hấp thụ nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhớ:

a)

miền lông hút

b)

miền chóp rễ

c)

miền sinh trưởng

d)

miền trưởng thành

13.

Rễ hấp thụ khoảng theo cơ thể thụ động phụ thuộc vào:

a)

sự cung cấp năng lượng của tế bào

b)

hình dạng của phân từ khoảng

c)

sự chênh lệch nồng độ chất khoảng

d)

các chất mang được hoạt hóa năng lượng.

14.

Trong cây, nitrogen vô cơ được chuyên thành dạng hữu cơ nhờ

a)

Quá trình nitrate hóa

b)

Quá trình có định nitrogen

c)

Quá trình khử nitrate và đồng hỏa ammonium

d)

Quá trình đồng hóa ammonium.

15.

Thực vật chỉ có thể hấp thụ được nitrogen ở dạng

a)

N2 tự do trong khí quyển.

b)

hợp chất vô cơ

c)

. N₂ và NH3

d)

NH4+ và NO3-

16.

Vì sao trong trồng trọt, người ta thường sử dụng các loại phân vô cơ (đạm, kali) để bón thúc?

a)

Vì thành phần dinh dưỡng của chúng ở dạng không hòa tan, cây không sử dụng được ngay mà từ tử hấp thụ.

b)

Vì các loại phân này cần có thời gian phân hủy thành các chất hòa tan cây mới sử dụng được

c)

Vì các loại phân này cây có thể hấp thụ được ngay, tỉ lệ dinh dưỡng cao, thúc đẩy cây sinh và phát triển mạnh

d)

Vì các loại phân này cây có thể hấp thụ được ngay, tỉ lệ dinh dưỡng thấp, kìm hãm sự sinh trường và phát triển quá nhanh của cây trồng

17.

Khi rễ cây bị ngập úng trong thời gian dài, cây trồng có biểu hiện như thế nào

a)

Lá nhỏ, màu vàng, mép phiền là màu cam

b)

Cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng

c)

Xuất hiện vết đốm đen ở là non và đỉnh sinh trưởng.

d)

Cây hèo, là rụng dần, thậm chỉ là chết

18.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mạch rây

a)

Mạch rây được cấu tạo từ ống rây và tế bào kèm

b)

Các chất được vận chuyển theo một chiều từ rễ lên là.

c)

. Các chất được vận chuyển theo hai chiều, từ lá xuống rễ hoặc ngược lại

d)

Dịch mạch rây có thành phần chính là đường sucrose.

19.

Hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh gồm hai nhóm chính là

a)

diệp lực và carotenoid

b)

carotenoid và xanthophyll

c)

diệp lục và xanthophyll

d)

xanthophyll và carotene

20.

Đâu không phải là vai trò của quang hợp

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, y dược

b)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khi quyền

c)

Cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của hầu hết sinh vật

21.

Pha tối sử dụng loại sản phẩm nào của pha sáng?

a)

O2, NADPH, ΑΤΡ

b)

NADPH, O₂.

c)

ATP, NADPH

d)

O2, ATP.

22.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Diễn ra ở màng thylakoid

b)

Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

Giải phóng O2 trong quá trình phân li nước

23.

Hợp chất đầu tiên được tạo thành trong chu trình Calvin là

a)

ribulose 1,5 biphosphate

b)

oxaloacetic acid.

c)

pyruvate

d)

3-Phosphoglyceric acid (3-PGA)

24.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây

a)

Quang phân li nước

b)

pha sáng

c)

Pha Tối ( chu trình Calvin )

d)

Giai đoạn hấp thụ ánh sáng

25.

Nhóm thực vật C4 được phân bố chủ yếu ở

a)

khắp mọi nơi trên Trái Đất

b)

vùng sa mạc

c)

vùng ôn đới và cận nhiệt đới

d)

vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

26.

Thực vật CAM hạn chế sự thoát hơi nước bằng cách

a)

đông khí khổng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm

c)

mở khí khổng cả ngày và đêm.

d)

đóng khi khống cả ngày và đêm.

27.

Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là

a)

ánh sáng, chất khoảng và khí O2

b)

ánh sáng, khí O2 và độ pH

c)

Khí O2, độ pH và nhiệt độ.

d)

ánh sáng, khí CO2 và nhiệt độ

28.

Chu trình Calvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật C3

b)

Ở nhóm thực vật C, và CAM.

c)

cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C4

29.

Phát biểu nào sai khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp

a)

Ánh sáng là điều kiện cơ bản để cây tiến hành quang hợp

b)

Ánh sáng ảnh hưởng đến sự đóng mở khí khổng nên gián tiếp ảnh hưởng đến hàm lượng CO2 trong tế bào

c)

Hiệu quả quang hợp tăng khi tăng cường độ ánh sáng và đạt cực đại ở điểm bù ánh sáng.

d)

Vượt qua điểm bão hòa ánh sáng, cường độ quang hợp không tăng và có thể bị giảm

30.

Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây nhằm nâng cao năng suất cây trồng thông qua quang hợp

a)

Bón phân hợp lí

b)

Gieo trồng đúng thời vụ

c)

Tất cả các biện pháp trên.

d)

Cung cấp nước đầy đủ cho cây

31.

Tại sao các cây xương rồng, thuốc bỏng.... thường sinh trưởng và phát triển chậm hơn với các cây thuộc nhóm thực vật C3, C4

a)

Do cường độ quang hợp và năng suất sinh học cao.

b)

Do cường độ quang hợp và năng suất sinh học thấp.

c)

. Do chúng chỉ có lục lạp ở tế bào mô giậu

d)

Do nhu cầu nước của chúng cao.

32.

Vì sao một số loài thực vật có lá màu đó vẫn có khả năng quang hợp bình thường?

a)

. Vì lá của chúng vẫn chứa chất diệp lục

b)

Vì lá của chúng không chứa chất diệp lục

c)

Vì các sắc tố đó có khả năng hấp thụ ánh sáng mạnh.

d)

Vì các sắc tố màu đỏ có chứa diệp lục a

33.

Phát biểu nào sai khi nói về con đường cố định CO2, ở thực vật C4

a)

Chất nhận CO2, đầu tiên trong tế bào mô giậu là phosphoenol pyruvate

b)

. Diễn ra ở hai loại tế bào là tế bào thịt là và tế bào bao bỏ mạch.

c)

Sản phẩm cuối cùng được tạo thành là hợp chất 4C

d)

Tế bào bao bỏ mạch là nơi diễn ra chu trình Canvin

34.

Hình thức hô hấp chủ yếu ở thực vật là

a)

hô hấp kị khí

b)

lên men

c)

hô hấp hiếu khí.

d)

hô hấp kị khí và lên men.

35.

: Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp?

a)

Năng lượng sinh ra tử hô hấp được sử dụng cho hầu hết các hoạt động sống của cây

b)

Nhiệt năng được giải phóng ra trong hô hấp giúp duy trì nhiệt độ cơ thể, đảm bảo hoạt động sống của cơ thể thực vật diễn ra bình thường

c)

Nhiệt năng được giải phóng ra từ hô hấp có thể làm tăng nhiệt độ lá, dẫn đến là cây héo dần.

d)

Hộ hấp tạo ra các sản phẩm trung gian là nguyên liệu để tổng hợp nên các hợp chất hữu cơ trong cơ thể

36.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?.

a)

Đường phân - Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs

c)

Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs - Đường phân - Chuỗi truyền electron

d)

Chuỗi truyền electron Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs - Đường phân

37.

Trong trồng trọt, cần áp dụng một số biện pháp canh tác như làm đất, làm cô, vun gốc nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp 02 cho cây hô hấp kị khí

b)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp C02 cho cây hô hấp kị khí.

c)

Nhằm tạo môi trưởng thoáng khí, cung cấp O2 cho cây hô hấp hiểu khi

d)

Nhằm tạo môi trường thoáng khi, cung cấp C02 cho cây hô hấp hiểu khi

38.

Hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn nào sau đây

a)

Đường phân.

b)

Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs.

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Tổng hợp acetyl-CoA

39.

Phát biểu nào đúng khi nói về các con đường hô hấp ở thực vật?

a)

Hô hấp kị khí là con đường diễn ra phổ biến ở thực vật trong điều kiện bình thường, có O2

b)

Lên men xảy ra trong điều kiện có O2 tạo ra nhiều ATP nhất

c)

Hai con đường hô hấp hiểu khi và men đều có chung giai đoạn chuỗi chuyển electron

d)

Lên men là phản ứng thích nghi của cây giúp cây tồn tại tạm thời trong điều kiện thiểu O2

40.

Phát biểu nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật?

a)

Nước trong mô, cơ quan, cơ thể thực vật liên quan trực tiếp đến cường độ hô hấp

b)

Trong giới hạn nhất định, khi tăng nhiệt độ thì cường độ hô hấp sẽ giảm

c)

Nồng độ O2 ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô hấp do khí O2 là nguyên liệu của hô hấp.

d)

Hàm lượng CO2 trong không khí cao sẽ ức chế hô hấp hiếu khí, cây chuyển sang con đường lên

men.

41.

Tại sao người nông dân tường dùng biện pháp phơi khô để bảo quản hạt trong thời gian dai?

a)

Nhiệt độ cao trong quá trình phơi làm chết tế bào, giúp giữ nguyên hình dạng hạt trong thời gian dai.

b)

Phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt phòng chống ẩm mốc hạt

c)

Phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt, quá trình hô hấp của hạt giảm tối thiểu, phòng chống ẩm mốc, giúp bảo quản hạt trong thời gian dài

d)

Nhiệt độ cao trong quá trình phơi giúp ức chế quá trình hô hấp tế bào của hạt và giúp tiêu diệt bảo tử nấm mốc xung quanh hạt

42.

Phát biểu nào sai khi nói về hô hấp hiểu khỉ?

a)

Giai đoạn đường phân thu được 2 NADH

b)

Hai phân tử pyruvate được tạo thành từ đường phân được chuyển vào chất nền tỉ thể và được biến đổi thành 2 phần tử acetyl - CoA

c)

Đường phân là giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp.

d)

Chu trình Krebs diễn ra trong chất nền của tỉ thể

43.

Quá trình dinh dưỡng gồm có các giai đoạn là:

a)

lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất

b)

lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất

c)

lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.

d)

tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

44.

Phát biểu nào sai khi nói về giai đoạn tiêu hóa thức ăn?

a)

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bảo và nội bào.

c)

Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa có ở hầu hết động vật không xương sống và có xương sống.

d)

Tiêu hóa nôi bảo là tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào