NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập amino axit- peptit- protein
Total questions: 20
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Tên gọi của peptit sau là
a)
Ala-Gly-Ala
b)
Ala-Gly-Gly
c)
Ala-Ala-Gly
d)
Val-Gly-Al
2.
Chọn phát biểu đúng
a)
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
b)
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
c)
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
d)
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
3.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Protein có phản ứng màu biure.
b)
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
c)
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
d)
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
4.
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
a)
Tơ tằm
b)
Lipit
c)
Mạng nhện
d)
Tóc
5.
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
a)
cacbohidrat
b)
chất béo
c)
amin
d)
protein
6.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.
c)
axit cacboxylic.
d)
este.
7.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng.
c)
sự ngưng tụ.
d)
sự đông tụ.
8.
Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là
a)
Protein luôn là chất hữu cơ no.
b)
Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.
c)
Protein luôn có nhóm chức OH.
d)
Protein có khối lượng phân tử lớn.
9.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH
10.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl.
c)
dung dịch HCl.
d)
dung dịch NaOH.
11.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?
a)
4 chất.
b)
1 chất.
c)
2 chất.
d)
3 chất.
12.
Thuỷ phân hợp chất :
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH
sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ?
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH
sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
13.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit(X) thu được 3 mol Gly; 1 mol Ala; 1 mol Phe. Khi thủy phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gly ; Gly-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gly. Xác định CTCT của Pentapeptit?
a)
Gly-Gly-Ala-Gly-Phe
b)
Gly-Ala-Gly-Phe-Gly
c)
Gly-Gly-Ala-Phe-Gly
d)
Gly-Ala-Gly-Phe
14.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :
a)
Gly-ala-gly.
b)
Gly-lala-gly.
c)
Ala-gly-ala.
d)
Ala-gly-ala.
15.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe.
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly.
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
16.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin ; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala–Gly ; Gly–Ala và tripeptit Gly–Gly–Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :
a)
Gly, Val.
b)
Ala, Val.
c)
Gly, Gly.
d)
Ala, Gly.
17.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là:
a)
Cu(OH)2
b)
dung dịch AgNO3/NH3
c)
dung dịch brom
d)
dung dịch NaOH
18.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
a)
Gly-Ala-Phe–Val
b)
Val-Phe-Gly-Ala.
c)
Ala-Val-Phe-Gly.
d)
Gly-Ala-Val-Phe
19.
Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe).
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe).
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
20.
Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ:
(1) Do nhiệt.
(2) Do axit.
(3) Do Bazơ.
(4) Do Muối của KL nặng.
(1) Do nhiệt.
(2) Do axit.
(3) Do Bazơ.
(4) Do Muối của KL nặng.
a)
Có 1 lí do ở trên
b)
Có 2 lí do ở trên
c)
Có 3 lí do ở trên
d)
Có 4 lí do ở trên
Reset
