wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh giá 2023

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Đâu không phải là nguyên tắc xây dựng bộ OKR (quản trị hiệu quả công việc cá nhân)?
a)
Thúc đẩy hiệu suất
b)
Liên tục
c)
Toàn diện
d)
Giám sát chặt chẽ
2.
OKR là viết tắt của?
a)
Objective and Key Results
b)
Official Key Results
c)
Objective Key Reports
d)
Official Key Reports
3.
OKR dành cho doanh nghiệp nào?
a)
Mọi loại hình doanh nghiệp với các quy mô khác nhau, miễn là doanh nghiệp có mục tiêu
b)
Chỉ áp dụng được cho các công ty công nghệ
c)
Chỉ áp dụng được cho các tập đoàn lớn
d)
Chỉ áp dụng cho các công ty lâu đời đã cơ cấu tổ chức doanh nghiệp ổn định
4.
Thành phần của OKR bao gồm
a)
Mục tiêu - Objectives (O): Nơi mà bạn muốn đến. Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Những kết quả cho biết bạn đã đến nơi."
b)
Mục tiêu - Objectives (O): Nơi chúng ta muốn đến các kết quả then chốt - Key results (KRs): Cách chúng ta đến mục tiêu."
c)
'Mục tiêu - Objectives (O): những điều chúng ta muốn đạt được. Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Cách chúng ta đến mục tiêu."
d)
Mục tiêu - Objectives (O): những điều chúng ta muốn đạt được. Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Các phương án để đạt được mục tiêu"
5.
OKR được thiết lập theo chiều nào?
a)
Từ trên xuống
b)
Từ dưới lên
c)
Chéo sang
d)
Đa chiều
6.
Kết quả then chốt cần đảm bảo những tính chất nào?
a)
Cụ thể, Định tính, Quyết liệt nhưng thực tế, Có thời hạn
b)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Quyết liệt nhưng thực tế, Có thời hạn
c)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Đơn giản, Có thời hạn
d)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Quyết liệt nhưng thực tế, Thực hiện trong thời gian dài
7.
OKR là phương pháp quản trị dùng để thiết lập mục tiêu cho đối tượng nào?
a)
Công ty
b)
Cá nhân
c)
Nhóm
d)
Lãnh đạo công ty
8.
Mục tiêu công việc năm sẽ được phân rã thành mục tiêu hàng tháng, giúp CBNV xác định được công việc ưu tiên là nguyên tắc nào trong Quản trị Hiệu quả công việc cá nhân?
a)
Minh bạch
b)
Cá nhân chủ động
c)
Thúc đẩy hiệu quả
d)
Liên kết chặt chẽ
9.
Ai là người phê duyệt kết quả đánh giá tháng?
a)
Cán bộ quản lý trên 1 cấp
b)
Cán bộ quản lý trực tiếp
c)
Tổng Giám đốc SGR
d)
Hội đồng thẩm định
10.
Chu kỳ thực hiện xây dựng mục tiêu công việc tháng là?
a)
Từ ngày 01 đến hết ngày 30/31 hàng tháng
b)
Từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 hàng năm
c)
Theo kỳ lương hàng tháng
d)
Từ ngày 01 đến hết ngày 15 hàng tháng
11.
Mỗi Mục tiêu (Objective) nên có bao nhiêu Kết quả then chốt (Key Results)?
a)
1-3
b)
3-5
c)
5-7
d)
7-9
12.
Thời gian thực hiện huấn luyện và phản hồi thường xuyên?
a)
Tháng 6 hằng năm
b)
Thường xuyên liên tục trong kỳ
c)
Tháng 12 hằng năm
d)
Hằng Quý
13.
Thời hạn tối đa cho việc cải thiện HQCV là?
a)
Không quá 06 tháng
b)
Không quá 03 tháng
c)
Không quá 04 tháng
d)
Không quá 05 tháng
14.
Nếu Mục tiêu không có Kết quả then chốt thì sẽ thế nào?
a)
Mục tiêu trở nên mơ hồ
b)
Không đánh giá được quá trình tiến tới mục tiêu
c)
Không thể đo lường kết quả của mục tiêu
d)
Mục tiêu trở nên mơ hồ, không đánh giá được quá trình tiến tới mục tiêu, không thể đo lường kết quả của mục tiêu
15.
Đâu là phát biểu đúng về kết quả then chốt?
a)
Kết quả then chốt trả lời cho câu hỏi Làm thế nào để bạn đạt được mục tiêu?
b)
Kết quả then chốt không liên kết mục tiêu của Đơn vị, Phòng, Ban
c)
Kết quả then chốt là các công việc thực hiện hàng ngày
d)
Kết quả then chốt dễ nhớ về thành tích, thành tựu bạn muốn đạt được
16.
Sau khi đã viết được ra bộ OKR, bạn cần tự kiểm tra lại bằng câu hỏi nào?
a)
Nếu tất cả kết quả then chốt đã hoàn thành thì mục tiêu của bạn đã đạt được chưa?
b)
Mục tiêu có đạt được nếu có đủ số lượng kết quả then chốt không?
c)
Kết quả then chốt và mục tiêu có dễ thực hiện không?
d)
Không cần kiểm tra lại
17.
Vì sao cần phải hạn chế số lượng mục tiêu trong một chu kỳ?
a)
Giúp tập trung hơn vào OKR
b)
Giúp tập trung hơn vào OKR; Tối ưu nguồn lực để đạt được các mục tiêu thực sự quan trọng.
c)
Hạn chế tình trạng phải làm quá nhiều việc; Giúp tập trung hơn vào OKR; Để dễ kiểm tra và báo cáo quản lý trực tiếp
d)
Để dễ kiểm tra và báo cáo quản lý trực tiếp
18.
Các bộ OKR trong tổ chức cần phải?
a)
Được gắn kết với nhau.
b)
Hướng đến mục tiêu chung của tổ chức
c)
Độc lập với nhau
d)
Được gắn kết với nhau. Hướng đến mục tiêu chung của tổ chức
19.
Thiết lập mục tiêu đa chiều có tác dụng như thế nào?
a)
Cải thiện sự tham gia của các thành viên đối với mục tiêu chung của tổ chức; Tạo ra sự hiểu biết của mỗi người với những mục tiêu chung của tổ chức rõ ràng hơn
b)
Tạo ra sự hiểu biết của mỗi người với những mục tiêu chung của tổ chức rõ ràng hơn
c)
Cải thiện sự tham gia của các thành viên đối với mục tiêu chung của tổ chức; Giúp quá trình thiết lập mục tiêu trở nên đơn giản và nhanh hơn
d)
Cải thiện sự tham gia của các thành viên đối với mục tiêu chung của tổ chức; Tạo ra sự hiểu biết của mỗi người với những mục tiêu chung của tổ chức rõ ràng hơn; Giúp quá trình thiết lập mục tiêu trở nên đơn giản và nhanh hơn
20.
Đối tượng nào đóng vai trò trọng tâm, chủ động trong quá trình QTHQCV?
a)
CBNV
b)
CBQL
c)
Đội ngũ Nhân sự chuyên trách
d)
CBNV và CBQL
21.
Đâu KHÔNG phải là câu hỏi tinh chỉnh OKR
a)
Khi các KR đều đạt được, O đã đạt được chưa?
b)
Các KR đã có kế hoạch thực hiện chưa?
c)
Có KR nào bỏ đi mà vẫn không ảnh hưởng tới Mục tiêu không?
d)
Liệu có KR quan trọng nào bị bỏ lỡ hay không?
22.
Vì sao Mục tiêu cần phải rõ ràng?
a)
Để cấp trên dễ theo dõi công việc: Để ai cũng có thể hiểu được mục tiêu quan trọng của bạn là gì
b)
Để ai cũng có thể hiểu được mục tiêu quan trọng của bạn là gì.
c)
Để tránh trùng lặp công việc với người khác
d)
Để cấp trên dễ theo dõi công việc; Để ai cũng có thể hiểu được mục tiêu quan trọng của bạn là gì; Để tránh trùng lặp công việc với người khác
23.
Đâu là nhận định sai về vai trò của QLTT trong suốt chu kỳ Quản trị HQCV của CBNV?
a)
Thường xuyên kiểm tra tiến độ, chất lượng thực hiện công việc của CBNV.
b)
Yêu cầu CBNV chủ động tự theo dõi và cập nhật tiến độ thực hiện OKR của mình.
c)
Động viên cung cấp các chỉ dẫn và nguồn lực để hỗ trợ CBNV hoàn thành tốt nhất công việc.
d)
Đưa ra các phản hồi, ghi nhận cần thiết nhằm duy trì HQCV cao hoặc điều chỉnh phù hợp nếu cần
24.
Đâu KHÔNG phải là câu hỏi để xác định "Mục tiêu tốt"?
a)
Mục tiêu có cụ thể hóa Danh mục công mục công việc của Quản lý trực tiếp không?
b)
Mục tiêu liên quan đến công việc được giao của tôi trong kỳ?
c)
Có gắn với mục tiêu của đơn vị và cấp quản lý không?
d)
Mục tiêu có định hướng hành động không?
25.
Đâu là nhận định đúng về OKR?
a)
Mục tiêu và Kết quả then chốt đều phải đo lường được
b)
Mục tiêu và kết quả then chốt phải truyền cảm hứng
c)
Mục tiêu phải rõ ràng, dễ nhớ, có định hướng hành động. Kết quả then chốt phải đo lường được
d)
OKR miêu tả về thành tựu, thành tích của cả nhóm muốn đạt được
26.
Vì sao kết quả then chốt cần phải cụ thể?
a)
Để làm rõ ràng hơn tiến trình đạt được mục tiêu sẽ như thế nào; Để theo dõi và đánh giá chính xác kết quả thực hiệnmục tiêu của bạn.
b)
Để làm rõ ràng hơn tiến trình đạt được mục tiêu sẽ như thế nào.
c)
Để theo dõi và đánh giá chính xác kết quả thực hiện mục tiêu của bạn.
d)
Để dễ thực hiện hơn
27.
Đâu là lỗi sai khi viết Mục tiêu?
a)
Mục tiêu viết cụ thể, rõ ràng, định tính và có thời hạn
b)
Mục tiêu của cá nhân phục vụ mục tiêu của công ty, mục tiêu của Phòng/Bộ phận
c)
Mục tiêu công việc năm được chia nhỏ thành mục tiêu giữa kỳ/tháng
d)
Liệt kê danh sách công việc hàng ngày
28.
Sau khi hoàn thành bộ OKR, chúng ta nên?
a)
Lập kế hoạch chi tiết để triển khai cho từng kết quả then chốt - KRs
b)
Chỉ cần bám theo các Kết quả then chốt là đủ
c)
Ngay lập tức tạo ra các task (nhiệm vụ)
d)
Chờ chỉ thị của Quản lý
29.
Đâu là hiểu lầm thường gặp về OKR?
a)
OKR được áp dụng để thúc đẩy cam kết cá nhân với mục tiêu công việc được giao; Hỗ trợ CBNV bám sát mục tiêu; tự đánh giá kết quả công việc
b)
OKR được áp dụng để đảm bảo tính minh bạch trong công tác đánh giá-đãi ngộ và các hoạt động quản trị nhân sự khác.
c)
OKR được áp dụng để hỗ trợ Cán bộ quản lý giám sát công việc; kịp thời huấn luyện, hỗ trợ CBNV hoàn thành mục tiêu
d)
OKR chỉ áp dụng được với các công ty công nghệ quy mô lớn.
30.
Để thiết lập được bộ OKR của nhân viên bạn cần phải làm gì?
a)
Tự viết bộ OKR theo những mục tiêu của bản thân
b)
Dựa vào nhiệm vụ trọng tâm, KPI của Đơn vị và OKR của quản lý, kế hoạch công việc cá nhân để xây dựng mục tiêu
c)
Nhìn vào bộ OKR của quản lý và sử dụng các kết quả then chốt của trưởng nhóm làm mục tiêu của mình
d)
Viết bộ OKR của bản thân theo những nhiệm vụ được người trưởng nhóm phân công
31.
Kết quả then chốt nào dưới đây KHÔNG đạt chất lượng? 
a)
Giải quyết vấn đề khẩn cấp của khách hàng trong vòng 1 giờ sau khi nhận được yêu cầu
b)
Mức độ tham gia của nhân viên tăng lên 40% từ Q4/2022 - Q2/2023
c)
Doanh thu tăng gấp đôi vào dịp nghỉ lễ so với cùng kỳ năm ngoái
d)
Cải thiện hệ thống điện thoại
32.
Đâu không phải là vai trò của Bộ phận Nhân sự trong công tác quản trị HQCV?
a)
Điều phối, tổ chức các hoạt động Quản trị HQCV
b)
Tổng hợp, quản lý, lưu trữ dữ liệu liên quan đến HQCV
c)
Truyền đạt mục tiêu của Đơn vị
d)
Tư vấn, hướng dẫn các bên liên quan trong công tác triển khai hoạt động Quản trị HQCV
33.
Đâu KHÔNG phải là thông tin đầu vào cần thiết để có cơ sở xác định OKR?
a)
Mô tả công việc cá nhân
b)
Mục tiêu phát triển cá nhân
c)
Chức năng nhiệm vụ, KPI phòng/bộ phận
d)
Danh mục công việc của QLTT
34.
Đâu không là nguyên tắc Quản trị hiệu quả công việc cá nhân?
a)
Liên kết chặt chẽ
b)
Thúc đẩy hiệu suất
c)
Công bằng
d)
Từ trên xuống
35.
Nguyên tắc liên kết chặt chẽ khi xây dựng OKR được hiểu là?
a)
Các key results có liên kết với nhau
b)
Mục tiêu cá nhân phải gắn với MTCV của vị trí, liên kết chặt chẽ với mục tiêu của Đơn vị và TĐ.
c)
OKR cá nhân có liên hệ với OKR của đồng nghiệp
d)
OKR cá nhân liên kết với OKR của Quản lý trực tiếp
36.
Nguyên tắc toàn diện khi xây dựng OKR được hiểu là?
a)
Bất kể CBNV nào cũng có OKR
b)
Xây dựng mục tiêu từ trên xuống, từ dưới lên
c)
CBQL và CBNV đều tham gia vào quá trình học hỏi và phát triển không chỉ tập trung vào kết quả công việc, mà còn cách thức/quá trình làm việc
d)
OKR gắn trực tiếp với kết quả kinh doanh của đơn vị
37.
Yếu tố nào dưới đây góp phần thỏa mãn nguyên tắc CÔNG BẰNG khi xây dựng OKR?
a)
Kết quả đánh giá kết nối với chế độ đãi ngộ
b)
Chức danh giống nhau OKR cá nhân cũng giống nhau
c)
CBQL trực tiếp thực hiện phân bổ Key results cho nhân viên cấp dưới
d)
OKRs cá nhân kết nối mục tiêu của Tập đoàn
38.
05 mức xếp loại hiệu quả công việc năm là?
a)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Cần cải thiện - Không đạt
b)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Trung bình - Kém
c)
Xuất sắc - Rất tốt - Tốt - Cần cố gắng - Không đạt
d)
Xuất sắc - Rất tốt - Đạt - Cần cố gắng - Không đạt
39.
Đâu là nhận định ĐÚNG khi xây dựng mục tiêu công việc cá nhân?
a)
Do cá nhân tự xây dựng và tự theo dõi
b)
Được thống nhất giữa CBNV và QLTT vào đầu kỳ, trong đó xác định cụ thể các kết quả cần đạt được vào cuối kỳ
c)
Được phê duyệt bởi Quản lý trên 1 cấp
d)
Rà soát lại mục tiêu kỳ trước và điều chỉnh tăng mục tiêu tối thiểu 10%
40.
Hệ thống Quản trị hiệu quả công việc cá nhân tại Sun Group gồm các cấu phần nào?
a)
Đánh giá HQCV năm - Xây dựng mục tiêu công việc - Đánh giá kết quả công việc hằng tháng - Điều chỉnh mục tiêu công việc (nếu cần)
b)
Xây dựng mục tiêu công việc - Đánh giá HQCV giữa kỳ - Điều chỉnh mục tiêu công việc - Đánh giá HQCV năm
c)
Xây dựng mục tiêu công việc - Đánh giá HQCV giữa kỳ - Phản hồi và điều chỉnh mục tiêu - Đánh giá HQCV năm
d)
Xây dựng mục tiêu công việc - Đánh giá kết quả công việc hằng tháng - Đánh giá HQCV giữa kỳ - Đánh giá HQCV năm
41.
Hoạt động đánh giá kết quả công việc tháng nhằm xác định gì?
a)
Mức độ hoàn thành mục tiêu trong tháng căn cứ trên OKR cá nhân của tháng đó
b)
Mức lương cá nhân được hưởng trong tháng đó
c)
CBNV có cần QLTT hỗ trợ không?
d)
Cơ sở giao mục tiêu tháng tiếp theo
42.
Cấu phần nào dưới đây được sử dụng để đánh giá kết quả/hiệu quả công việc của Cán bộ quản lý tại Sun Group
a)
Năng lực dẫn dắt đội ngũ, năng lực cốt lõi
b)
Năng lực lãnh đạo, Năng lực cốt lõi
c)
Năng lực lãnh đạo, Năng lực thích nghi
d)
Năng lực cốt lõi, Năng lực thực thi
43.
Cấu phần nào dưới đây KHÔNG phải là cấu phần đánh giá kết quả/hiệu quả công việc của CBQL tại Sun Group
a)
Năng lực lãnh đạo
b)
Năng lực cốt lõi
c)
Năng lực lãnh đạo, Năng lực cốt lõi
d)
Năng lực chuyên môn
44.
Cấu phần nào dưới đây được sử dụng để đánh giá kết quả/hiệu quả công việc của cấp nhân sự phi quản lý tại Sun Group?
a)
Năng lực lãnh đạo
b)
Tính cam kết
c)
Năng lực cốt lõi, Năng lực chuyên môn
d)
Năng lực học hỏi
45.
Mục đích chính của hoạt động huấn luyện và phản hồi thường xuyên trong chu trình quản trị hiệu quả công việc cá nhân là gì?
a)
Đảm bảo không xa rời mục tiêu
b)
Đảm bảo các vấn đề phát sinh được giải quyết kịp thời, giúp CBNV và CBQL thực thi vai trò của mình hiệu quả hơn
c)
Rà soát từng OKR
d)
Thực hiện đánh giá
46.
CBNV KHÔNG nên thể hiện thái độ nào dưới đây trong suốt chu trình quản trị HQCV của mình?
a)
Tích cực trao đổi với CBQL
b)
Chủ động đề nghị sự chỉ dẫn của CBQL
c)
Đề xuất các buổi họp rà soát công việc với CBQL
d)
Gần kỳ đánh giá, nỗ lực hết mình nhằm chuyển biến kết quả
47.
Đâu là nguyên tắc xây dựng bộ OKR (quản trị hiệu quả công việc cá nhân)?
a)
Liên kết chặt chẽ, Thúc đẩy hiệu suất, Công bằng
b)
Liên kết chặt chẽ, Minh bạch, Đa chiều
c)
Liên kết chặt chẽ, Thúc đẩy hiệu suất, Đa chiều
d)
Liên kết chặt chẽ, Thúc đẩy hiệu suất, Công khai
48.
Đâu KHÔNG phải là đặc tính của kết quả then chốt?
a)
Cụ thể
b)
Có thời hạn
c)
Tinh gọn
d)
Kiểm chứng được
49.
Đâu là nhận định KHÔNG đúng về OKR?
a)
OKR là một phương pháp quản trị bằng mục tiêu và các kết quả then chốt
b)
"Mục tiêu" của OKR trả lời cho câu hỏi "Điều bạn muốn đạt được là gì?"
c)
"Kết quả then chốt" của OKR trả lời cho câu hỏi "Làm thế nào để bạn biết mình đã được mục tiêu?"
d)
OKR là phương pháp để tưởng thưởng cho cán bộ nhân viên
50.
Phương án nào mô tả đúng các bước xây dựng OKR?
a)
(1) Thu thập và hiểu thông tin (2) Viết OKR (3) Kiểm tra chất lượng bộ OKR (4) Kiểm tra liên kết chéo (5) Thống nhất và chốt bộ OKR
b)
(1) Thu thập và hiểu thông tin (2) Viết OKR (3) Kiểm tra liên kết chéo (4) Kiểm tra chất lượng bộ OKR (5) Thống nhất và chốt bộ OKR
c)
(1) Thu thập và hiểu thông tin (2) Viết OKR (3) Kiểm tra liên kết chéo (4) Thống nhất và chốt bộ OKR (5) Kiểm tra chất lượng bộ OKR
d)
(1) Thu thập và hiểu thông tin (2) Kiểm tra liên kết chéo (3) Viết OKR (4) Kiểm tra chất lượng bộ OKR (5) Thống nhất và chốt bộ OKR
51.
Đâu không phải vai trò của Lãnh đạo Tập đoàn trong việc đánh giá HQCV cá nhân?
a)
Phê duyệt tỷ trọng cấu phần đánh giá đối với kỳ đánh giá giữa kỳ/năm
b)
Phê duyệt kết quả đánh giá giữa kỳ/năm của mọi CBNV
c)
Phê duyệt phân bổ tỷ lệ xếp loại HQCV
d)
Phê duyệt các trường hợp ngoại lệ về quản trị HQCV cá nhân
52.
Chu kỳ thực hiện xây dựng mục tiêu công việc năm là?
a)
Từ ngày 26/12 năm trước đến hết ngày 25/12 năm sau
b)
Từ ngày 26/12 năm trước đến hết ngày 30/12 năm sau
c)
Từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 hằng năm
d)
Từ ngày 01/01 đến hết ngày 25/12 hằng năm
53.
Những điểm cần lưu ý khi viết OKR?
a)
Thiết lập mục tiêu; Thiết lập KR; Xác định phương pháp đo lường; Xác định tần suất thực hiện
b)
Thiết lập mục tiêu; Thiết lập KR; Xác định chỉ tiêu đo lường; Xác định tính chất đo lường
c)
Thiết lập mục tiêu; Thiết lập KR; Xác định tỷ trọng cho các mục tiêu; Xác định các thông số của mục tiêu và KR
d)
Thiết lập mục tiêu; Thiết lập KR; Xác định chỉ tiêu đo lường; Xác định thời gian thực hiện
54.
Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về mục tiêu?
a)
Phải cụ thể, rõ ràng
b)
Phải được ép xuống từ lãnh đạo cao nhất trong doanh nghiệp
c)
Phải phù hợp với chiến lược của tổ chức
d)
Phải truyền cảm hứng cho người khác
55.
Kết quả then chốt nào dưới đây đạt chất lượng? 
a)
Giải quyết vấn đề khẩn cấp của khách hàng trong vòng 1 giờ sau khi nhận được yêu cầu
b)
Mức độ tham gia của nhân viên tăng lên
c)
Doanh thu tăng vào dịp nghỉ lễ so với cùng kỳ năm ngoái
d)
Cải thiện hệ thống điện thoại