NEW
Font size
WorksheetsCẮT ĐÔI NỖI SỢ SINH HỌC 10 HKI
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ
A. Lớp kép phospholipid + protein.
B. Lớp kép carbohydrate + protein.
C. Lớp kép cellulose + protein.
D. Lớp kép peptidoglycan + protein.
Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?
A. màng đơn
B. màng kép
C. không có màng bao bọc
D. nhiều lớp màng bao bọc.
Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ?
A. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng.
B. Giúp vi khuẩn chui vào tế bào chủ dễ dàng hơn.
C. Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh.
D. Giúp vi khuẩn bám dễ dàng vào tế bào chủ.
Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?
A. Thành tế bào, lục lạp.
B. Trung thể, lysosome.
C. Ti thể, peroxisome
D. Bộ máy Golgi
Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực?
A. Thực vật
B. Động vật
c. Vi khuẩn E.coli
D. Nấm
Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều lysosome nhất?
A. Tế bào thần kinh.
B. Tế bào bạch cầu.
C. Tế bào cơ tim.
D. Tế bào hồng cầu.
Một tế bào nhân tạo chỉ chứa NaCl, có tổng nồng độ chất tan là 0,8M. Dung dịch nào sau đây là môi trường đẳng trương của tế bào?
A. NaCl 1M.
B. NaCl 0,8M.
C. NaCl 0,2M.
D. Nước cất.
Vì sao không nên ăn rau quả đã sử dụng chất kích thích tăng trưởng?
A. Rau lớn nhanh quá thì chứa ít chất dinh dưỡng, kèm với giá thành cao.
B. Những chất kích thích đó gây độc hại cho cây rau và gây độc cho người.
C. Rau quả không có enzyme phân giải chất đó, tích lũy nhiều sẽ gây độc.
D. Chất kích thích tăng trưởng này gây kích thích tăng trưởng cho cả người.
Quang hợp thực chất là quá trình
A. đồng hóa, giải phóng năng lượng.
B. đồng hóa, tích lũy năng lượng.
C. dị hóa, tích lũy năng lượng.
D. dị hóa, giải phóng năng lượng.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí CO2.
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể thực vật.
Vật chất di truyền của vi khuẩn là
A. phân tử DNA dạng thẳng, kép khoảng vài nghìn gen nằm ở vùng nhân.
B. phân tử RNA dạng vòng, kép khoảng vài nghìn gen nằm trong nhân.
C. phân tử DNA dạng vòng, kép khoảng vài nghìn gen nằm ở vùng nhân.
D. phân tử RNA dạng thẳng, kép khoảng vài nghìn gen nằm trong nhân.
Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là
A. thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
B. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
C. màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
D. thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.
B. Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.
C. Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất đơn giản.
D. Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.
Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?
A. Màng tế bào
B. Thành tế bào
C. Lớp màng nhầy
D. Nhân tế bào
Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật?
A. Thành tế bào.
B. Lysosome
C. Lục lạp
D. Ti thể.
Tế bào thực vật không có loại bào quan này, nhưng không bào có thể thay thế chức năng của nó. Bào quan này là gì?
A. Trung thể.
B. Lysosome.
C. Ti thể.
D. Ribosome.
Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là
A. qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein.
B. qua lớp phospholipid và cầu sinh chất.
C. qua lớp phospholipid và các mối nối.
D. qua lớp phospholipid và kênh protein.
Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì
A. màng tế bào đã bị phá vỡ.
B. tế bào chất đã bị biến tính.
C. nhân tế bào đã bị phá vỡ.
D. màng tế bào mất tính thấm chọn lọc.
Ví dụ nào sau đây nói lên tính đặc hiệu của enzyme?
A. Trong 1 phút, một phân tử amylase thuỷ phân được 1 triệu phân tử amylopectin.
B. Amylase chỉ thuỷ phân được tinh bột, không thuỷ phân được cellulose.
C. Amylase bị bất hoạt ở nhiệt độ trên 60 0C hoặc dưới 00C.
D. Amylase có hoạt tính xúc tác mạnh ở môi trường có pH từ 7 đến 8.
Trong quang hợp, pha tối là pha
A. khử CO2 để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.
B. chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH.
C. khử H2O để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.
D. chuyển hóa hóa năng trong CO2 thành hóa năng trong ATP và NADPH.
