wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP TIN 7, HKI (2)

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7.  

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer. 

d)

Windows Phone.

2.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, lmpress.

d)

Windows, Linux, iOS.

3.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào - ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

4.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Font

c)

Xoá tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

5.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên

6.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đồi tên tệp trình chiếu.

7.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính? 

a)

.docx, .rtí,.odt. 

b)

.pptx, .ppt, .odp.

c)

.xlsx, .csv, .ods. 

d)

.com, .exe, .msi.

8.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3. 

b)

mp3.

c)

.avi. 

d)

.com.

9.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

10.

Máy quét ảnh là loại thiết bị nào?

a)

 Thiết bị vào

b)

 Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

11.

Tai nghe là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

12.

Đĩa cứng là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

13.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là?

a)

Máy vẽ đồ thị

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét

14.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím

b)

Nút cuộn chuột

c)

Bút cảm ứng

d)

Màn hình

15.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thah

16.

Một bộ tai nghe có gắn Micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

17.

Máy in, máy chiếu là:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả ba câu đều sai

18.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn,không làm mất dữ liệu.

1. Chọn nút lệnh Shutdown (turn off) để tắt máy tính.

2. Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

3. Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

4. Lưu lại nội dung của tệp.

a)

4 - 2 - 3 - 1

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 3 - 4 - 1

d)

3 - 4 - 2 - 1

19.

Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?

a)

Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn.

b)

Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính.

c)

Ngắt điện đột ngột khi máy tính còn đang hoạt động

d)

Dùng nút khởi động để tắt máy tính

20.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng:

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc hệ điều hành

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo hai chiều

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau

21.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì? 

a)
.exe
b)
.docx
c)
.txt
d)
.pptx
22.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tập trên máy tính một cách hợp lí?

a)
Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.
b)
Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
c)
Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
d)
Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.
23.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)
Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
b)
Cài đặt chương trình phòng chống virus
c)
Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
d)
Cå A, B, C.
24.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cách tổ chức thư mục mẹ, thư mục con giúp lưu trữ dữ liệu một cách có hệ thống và dễ dàng quản lí dữ liệu.   

b)

Một thư mục có thể chứa nhiều loại tệp khác nhau.   

c)

Trong một thư mục có thể tạo hai thư mục con cùng tên.  

d)

Em có thể tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá thư mục theo nhiều cách khác nhau.

25.

Muốn tạo một thư mục, trong cửa sổ File Explorer, em mở thư mục sẽ chứa thư mục mới, nháy nút phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải, chọn lệnh........... và nhập tên thư mục mới.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

26.

Muốn xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

27.

Muốn đổi tên một thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh ......... sau đó nhập tên mới cho thư mục.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

28.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)
Không có loại tệp này.
b)
Tệp chương trình máy tính.
c)
Tệp dữ liệu video.
d)
Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
30.

Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?

a)
12345678
b)
AnMinhKhoa
c)
matkhau
d)
2n#M1nhKh0a
31.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)
Để tránh bị mất dữ liệu
b)
Để tránh bị hỏng dữ liệu
c)
Cả A, B đúng
d)
Đáp án khác
32.

Sao lưu từ xa là gì?

a)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao lưu vẫn an toàn.

b)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao sẽ mất.

c)
  • Bản sao được đặt bên trong máy tính chứa bản gốc.

d)
  • Bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,...

33.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)
Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng
b)
Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì
c)
Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa
d)
Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì
34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
Trong một thư mục em có thể tạo hai thư mục con cùng tên.
b)
Khi di chuyển tệp sang vị trí khác, tệp gốc sẽ bị xóa.
c)
Em có thể di chuyển, đổi tên, xóa bất kì một tệp hoặc thư mục nào trong máy tính.
d)
Khi đổi tên tệp em chỉ có thể đổi phần tên của tệp mà không đổi được phần mở rộng của tệp.
35.

Nhược điểm của thẻ nhớ là gì?

a)
Dễ bị thất lạc
b)
Dễ lây lan virus
c)
Dữ liệu dễ bị hỏng nếu không đúng cách
d)
Tất cả các phương án trên
36.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp tin trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Giúp máy tính lâu hỏng

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

37.

Cặp lệnh nào dùng để sao chép tệp, thư mục trong bảng chọn chuột phải? (lưu ý: lệnh paste chỉ xuất hiện khi thực hiện sao chép hoặc di chuyển)

a)

Delete/Paste

b)

Copy/Paste

c)

Cut/Paste

d)

Rename/Delete

38.

Đâu là biểu tượng của chương trình quản lý tệp và thư mục? (File Explorer)

a)
b)
c)
d)
39.

Đâu là biểu tượng của phần mềm bảo vệ và diệt virus có sẵn trong Windows?

a)
b)
c)
d)
40.

Em nên sử dụng phần mềm nào trong các phần mềm sau đây để tránh được nguy cơ bị nhiễm virus?

a)

Phần mềm miễn phí chia sẻ ở một trang web bất kỳ

b)

Phần mềm bẻ khóa

c)

Phần mềm có bản quyền và nguồn gốc rõ ràng

d)

Phần mềm bất kỳ do bạn thân của em chia sẻ

41.

Những hành vi nào sau đây bị pháp luật nghiêm cấm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

42.

Đâu KHÔNG PHẢI là một kênh mạng xã hội?

a)

Facebook

b)

Telegram

c)

Youtube

d)

Word

43.

Mạng xã hội Facebook có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Tạo, cập nhật hồ sơ cá nhân

b)

Bình luận, chia sẻ bài viết đã có, tìm kiếm kết bạn và trò chuyện

c)

Tạo, đăng tải bài viết mới

d)

Cả 3 ý trên

44.

Hình ảnh dưới đây thực hiện hoạt động gì của người dùng facebook?

a)

Đăng nhập tài khoản

b)

Đăng bài viết lên trang cá nhân

c)

Đăng kí tài khoản

d)

Bình luận bài viết của bạn bè

45.

Hình ảnh dưới đây thực hiện hoạt động gì của người dùng facebook?

a)

Đăng nhập tài khoản

b)

Đăng bài viết lên trang cá nhân

c)

Bày tỏ cảm xúc về bài viết

d)

Bình luận bài viết của bạn bè

46.

Khi đã kết bạn trên Facebook, người dùng thường sử dụng ứng dụng gì để nhắn tin với bạn bè?

a)

Instagram

b)

Messenger

c)

Tik tok

d)

Facebook

47.

Chọn phương án SAI. Khi sử dụng Internet, có thể

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

48.

Chọn KHẲNG ĐỊNH SAI trong các khẳng định sau?

a)

Mạng xã hội có cả mặt tích cực và hạn chế

b)

Mạng xã hội giúp người dùng nhanh chóng, dễ dàng tiếp cận nguồn thông tin đa dạng, phong phú, cập nhật và mở rộng, duy trì mối quan hệ

c)

Mạng xã hội cho phép người dùng có thể cung cấp thông tin, bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân; kết nối giao lưu và học hỏi được những kiến thức, kĩ năng từ những người có kinh nghiệm, kiến thức chuyên sâu

d)

Sử dụng mạng xã hội tại nhà không thể bị lừa đảo, quấy rối, dọa nạt, phát tán mã độc

49.

Đâu là việc NÊN LÀM trái trên mạng xã hội?

a)

Cung cấp thông tin giả mạo, sai sự thật

b)

Xuyên tạc, vu khống, xúc phạm, làm hạ uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự nhân phẩm của cá nhân

c)

Nhắn tin quấy rối, đe dọa người khác, cung cấp, chia sẻ thông tin kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn

d)

Chia sẻ, đăng tải những thông tin chính thống, đã được xác thực bởi những người có thẩm quyền

50.

Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

c)

Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

d)

Đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết

51.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Để chế độ tự động đăng nhập

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

52.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực có liên quan đến các bạn trong lớp. Em NÊN làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

53.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn

54.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

55.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Người dùng mạng xã hội đều có tài khoản và hồ sơ riêng

b)

Để tham gia mạng xã hội thì người dùng phải đăng kí tài khoản

c)

Nội dung trên mạng xã hội do người dùng tự đăng tải lên, tự quản lí

d)

Mạng xã hội không thể thực hiện chức năng tìm kiếm và lưu trữ thông tin

56.

Để tham gia mạng xã hội thì người dùng cần có gì?

a)

Tài khoản

b)

Điện thoại

c)

Máy tính

d)

Dữ liệu

57.

Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động:

a)

A. Căn trái. 

b)

B. Căn phải.

c)

C. Căn giữa. 

d)

D. Căn đều hai bên.

58.

Có thể nhập dữ liệu đồng thời vào nhiều ô dữ liệu được không?

a)

A. Không thể. 

b)

B. Có thể.

59.

Trong phần mềm bảng tính, người sử dụng có thể thay đổi tên hàng và tên cột được không?

a)

A. Có thể. 

b)

B. Không thể.

60.

Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính?

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 10

d)

D. Nhiều

61.

Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

A. Ô.

b)

B. Trang tính.

c)

C. Hộp địa chỉ.

d)

D. Bảng tính.

62.

Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì? Chọn phương án đúng nhất.

a)

A. Quản trị dữ liệu.

b)

B. Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu.

c)

C. Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.

d)

D. Nhập và tính toán giống như máy tính cầm tay Casio.

63.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính.

b)

B. Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính.

c)

C. Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính.

d)

D. Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính.

64.

Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

a)

A. Hình tam giác. 

b)

B. Hình chữ nhật.

c)

C. Hình tròn. 

d)

D. Có thể là hình bất kì.

65.

Khi nhập dữ liệu không thể thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

A. Nháy chuột vào ô muốn nhập rồi nhập dữ liệu trực tiếp vào ô, nhấn phím Enter để kết thúc.

b)

B. Nháy chuột vào ô muốn nhập, đợi cho đến khi con trỏ soạn thảo xuất hiện, tiến hành nhập dữ liệu, nhấn phím Enter để kết thúc.

c)

C. Nháy chuột vào vùng nhập dữ liệu, nhập dữ liệu tại vùng này, nháy chuột tại ô bất kì để kết thúc.

d)

D. Nháy chuột vào ô muốn nhập, nháy chuột lên vùng nhập dữ liệu, tiến hành nhập dữ liệu, nhấn phím Enter để kết thúc.

66.

Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng?

a)

A. E

b)

B. 6

c)

C. E6

d)

D. 6E

67.

Các kiểu dữ liệu cơ bản trong phần mềm bảng tính?

a)

Văn bản.

b)

Số.

c)

Ngày tháng.

d)

Văn bản, số, ngày tháng, công thức

68.

Để tính trung bình của 2 số 7 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng khi nhập vào phần mềm bảng tính?

a)

=7+9:2

b)

=(7+9):2

c)

=7+9/2

d)

=(7+9)/2

69.

Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần?

a)

Gõ dấu =

b)

Gõ biểu thức

c)

Nhấn Enter

70.

Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?

a)

=(5^2+10)*5

b)

=(25 – 10 ):3*7

c)

=22 +16:3

d)

=(13+2^3)/3 × 5

71.

Kí hiệu phép chia trong Excel là?

a)

+

b)

/

c)

:

d)

*

72.

Công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô D5 trong bên để tính chu vi hình chữ nhật?

a)

= 2*(13 + 25)

b)

= 2*(a + b)

c)

= 2*(D3 + D4)

d)

= 76

73.

Công thức được nhập vào bảng tính với mục đích gì?

a)

Căn chỉnh hàng cho đẹp

b)

Tính toán

c)

Thuận tiện khi nhập dữ liệu

74.

Công thức nào sau đây tự động tính toán?

(Chọn các phương án đúng)

a)

= 3.14*(15 + 48)

b)

= D4*(2*E4 + F4)

c)

= B5 + C5 + E5

d)

=13+ 14+ 15

75.

Trong phần mềm bảng tính, công thức tính nào dưới đây sai?

a)

= 5^2 + 6*101

b)

= 6*(3+2))

c)

= 2(3+4)

d)

= 1^2 + 2^2

76.

Nếu nhập công thức không đúng cú pháp thì phần mềm xử lí như thế nào?

a)

Phần mềm thông báo lỗi.

b)

Phần mềm bỏ qua và coi đó không là công thức.

c)

Phần mềm tự động sửa lỗi công thức.

77.

Công thức (kết hợp nhiều công thức) được định nghĩa từ trước gọi là

a)

kiểu dữ liệu.

b)

công thức.

c)

hàm.

d)

phần mềm.

78.

Hàm được sử dụng để

a)

nhập dữ liệu vào ô tính.

b)

sao chép dữ liệu trên ô tính.

c)

tính toán trên ô tính.

d)

tính toán theo công  thức với giá trị dữ liệu cụ thể.

79.

Một số hàm được hỗ trợ tính toán trong Excel:

a)

Hàm tính tổng     

b)

Hàm tính giá trị trung bình

c)

Hàm đếm   

d)

Hàm tính phân số

80.

Muốn nhập công thức để tính toán trong Excel trước tiên em cần nhập

a)

dấu =.

b)

công thức.

c)

dữ liệu.

d)

dấu phẩy.

81.

Khi nhập công thức, ngoài cách nhập giá trị dữ liệu cụ thể trong các ô ta còn có thể thực hiện theo cách nào nữa?

a)

Nhập số tương ứng.      

b)

Nhập địa chỉ của ô tương ứng.

c)

Nhập công thức của ô tương ứng     

d)

Sao chép công thức của ô tương ứng