Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh bài 8

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

a)

. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

c)

Máu và dịch mô

 
d)
Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

 

2.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

Vận chuyển các chất vào cơ thể

b)

Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể

c)
Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể     
d)

Dẫn máu từ tim đến các mao mạch

 

3.

Nhóm động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

a)

Chim  

b)

Động vật đa bào cơ thể nhỏ dẹp

c)

Động vật đơn bào

d)
Cả B và C
4.

Điền vào chỗ trống: Sơ đồ sau mô tả vòng tuần hoàn ….. và cấu trúc số 1 là …..

a)
…hở,.. xoang cơ thể
b)

…nhỏ…phế nang phổi

c)

…kín…xoang cơ thể

d)

…kín…phế nang phổi

5.

Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:

a)
. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)
b)

 Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi được xa.

c)

. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp.

d)

Máu đến các cơ quan chậm.

 

6.

Đường đi của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

a)

Tim → Động mạch → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → Tĩnh mạch → Tim.

b)

Tim → Động mạch → Trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → Tĩnh mạch → Tim.

c)

. Tim → Động mạch → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → Trao đổi chất với tế bào → Tĩnh mạch → Tim.

d)
Tim → Động mạch → Khoang máu → Hỗn hợp dịch mô - máu → Tĩnh mạch → Tim
7.

Hệ mạch máu gồm:  

I. Máu từ tim;            

II, Động mạch; 

III. Khoang cơ thể;    

IV. Tĩnh mạch; 

V. Máu về tim;            

VI. Mao mạch. Đường đi của máu ở hệ tuần hoàn hở là:

a)

        I→II→III→IV→V.

b)

I→II→VI→IV→V.

c)

   I→II→IV→III→V.

d)

I→IV→III→I→V .

8.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

b)

 Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

 

9.

Hệ tuần hoàn hở có ở nhóm động vật nào?

a)
Đa số động vật thân mềm và chân khớp.
b)

Các loài cá sụn và cá xương.

c)

Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

Động vật đơn bào.

10.

Vận tốc máu di chuyển trong mạch phụ thuộc chủ yếu vào: 

a)

Lượng máu đẩy vào động mạch một lần của kì co tâm thất nhiều hay ít.

b)

Tim đập mạnh hay đập yếu.

c)

Độ quánh (độ đặc) của máu.

d)

Tiết diện mạch và độ chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch

11.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở? 

a)
Ốc sên
b)

Gà

c)

Bồ câu

d)

Cá sấu

12.

Nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép là: 

a)

Cá xương, chim, thú            

b)

Chân khớp, lưỡng cư, thú.

c)

Bạch tuộc, chim, thú.             

d)
 Lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

 

13.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)
Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.
c)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu

14.

Nhóm động vật nào dưới đây có hệ tuần hoàn? 

a)

Ngành Ruột khoang.   

b)

Ngành Giun dẹp.

c)

Lớp Lưỡng cư.

d)

Ngành Thân lỗ.

15.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây?  

a)

Máu chảy liên tục trong mạch kín từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim. 

b)

Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi được xa.

c)

Máu chảy liên tục trong động mạch với áp lực thấp.

d)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể, sau đó trở về tim theo các ống góp.

16.

Đường di chuyển của máu trong hệ tuần kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

Tim → mao mạch → tĩnh mạch → động mạch→ tim.

c)

Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim

d)

Tim → Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.

17.

Máu giàu oxygen và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim?  

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất trái.

d)

. Tâm thất phải.

18.

Phát biểu nào không đúng khi nói về hoạt động của tim mạch? 

a)

Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi.   

b)

Khi van ba lá và van hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất.

c)

Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch chủ.

d)

Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại.

19.

Phát biểu nào đúng khi nói về cấu tạo của tim?

a)

Tim của lưỡng cư, bò sát (trừ cá sấu) gồm có 4 ngăn.

b)

Tim của cá có 3 ngăn gồm 3 tâm nhĩ và 1 tam thất.

c)

Tim của thú có 4 ngăn gồm 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất.

d)

Tim của chim và thú có 6 van tim. 

20.

Hệ dẫn truyền tim gồm: 

a)

Tim, nút xoang nhĩ và các sợi Purkinje. 

b)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và các sợi Purkinje.

c)

Tâm nhĩ, tĩnh mạch phổi, bó His và các sợi Purkinje.

d)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và các sợi Purkinje.

21.

Huyết áp tối đa đo được khi:

a)

 Tâm thất co.

b)

Tâm thất dãn.

c)

Tâm nhĩ co.

d)

Tâm nhĩ dãn.

22.

Phát biểu nào không đúng khi nói về điều hòa hoạt động tim mạch? 

a)

Tim hoạt động chịu sự điều hòa theo cơ chế thần kinh và thể dịch. 

b)

Thần kinh đối giao cảm làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim.

c)

Hormone adrenaline từ tuyến thượng thận có tác dụng làm tăng nhịp tim.

d)

Thần kinh đối giao cảm làm giảm nhịp tim, giảm lực co tim.

23.

Ở trạng thái gắng sức so với trạng thái bình thường, vận động viên có đặc điểm một chu kì tim như thế nào?

a)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

b)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

c)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

d)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

24.

Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi?

a)

Vì tim có cấu tạo đơn giản, hoạt động không tiêu tốn năng lượng.

b)

Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều, chiếm 1/10 trên cơ thể.

c)

Vì thời gian làm việc của tim bằng thời gian nghỉ ngơi. 

d)

Vì tim thường xuyên trao đổi chất với máu.

25.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì:

a)
. Giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối
b)

Tốc độ máu chảy chậm

c)

Máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn

d)

. Còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

26.

Xét các đặc điểm sau:

1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4  

d)

5

27.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

(1) Tôm      (2) mực ống          (3) ốc sên       ( 4) ếch

(5) trai        (6) bạch tuộc        (7) giun đốt

a)

(1), (3) và (4)

b)

(5), (6) và (7)

c)

(2), (3) và (5)

d)

(2), (4), (6) và (7)

28.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là:

a)
Tim hoạt động ít tốn năng lượng
b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

Máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

 

29.

Trong các phát biểu sau:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

1

b)

3

c)

. 4      

d)

5

30.

Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và cho biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép? Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình:

 

Phương án trả lời đúng là:

a)
Hệ tuần hoàn đơn. 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ
b)

Hệ tuần hoàn kép. 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ

c)

Hệ tuần hoàn đơn. 1 - tâm nhĩ ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm thất

d)

Hệ tuần hoàn kép. 1 - tâm thất ; 2 - tĩnh mạch ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - động mạch mang ; 7 - tâm nhĩ

31.

Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn bên và cho biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kếp? Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình

 

Phương án trả lời đúng là:

a)

Hệ tuần hoàn đơn. 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch

b)

Hệ tuần hoàn đơn. 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi

c)
Hệ tuần hoàn kép. 1 - mao mạch phổi; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch
d)

Hệ tuần hoàn kép. 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi

32.

Ở hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực: 

a)

Mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua tĩnh mạch, mao mạch và về tim.

b)

Mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

c)

Yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

d)

Yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ mao mạch qua động mạch, tĩnh mạch và về tim.

33.

Khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động vật càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại

b)

Động vật càng lớn nhịp tim càng ổn định

c)
Động vật càng nhỏ nhịp tim càng nhanh và ngược lại
d)

Động vật càng nhỏ nhịp tim càng chậm và ngược lại

34.

Khi tiêm chất nào sau đây vào máu thì sẽ gây hiện tượng co mạch máu?

a)
Adrenalin
b)

Acetylcholin

c)

Andostreron

d)

Histamin

35.

Tim bơm máu vào động mạch theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do: 

a)

Lực liên kết giữa các phân tử máu

b)

Lực liên kết giữa máu và các thành mạch

c)

. Tính đàn hồi của thành mạch

d)

Tim co rồi giãn có chu kì giúp dàn máu thành dòng trong mạch

36.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng:

a)

95 lần/phút        

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút       

d)

65 lần/phút

37.

Động mạch có đặc điểm:

a)

Gồm một lớp tế bào nội mạc, giữa các tế bào có vi lỗ (lỗ lọc).

b)

Có nhiều sợi đàn hồi và lớp cơ trơn ở thành mạch.

c)

Có đường kính lòng mạch lớn.

d)

Các mạch phía dưới tim có các van giúp máu chảy một chiều.

38.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài:

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)
. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
c)

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

39.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)
Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ→ nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co
b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → tâm nhĩ, tâm thất co

40.

Huyết áp là:

a)

Áp lực của máu tác động lên thành mạch.

b)

Áp lực của máu tác động lên động mạch.

c)

Áp lực của máu tác động lên tĩnh mạch.

d)

Áp lực của máu tác động lên mao mạch.

41.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)
Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

42.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì:

a)
Tổng tiết diện của mao mạch lớn
b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

 

43.

Áp lực co bóp của tim tăng

 

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đẩy của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực co của tim

44.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ:

a)
Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch
b)

Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

c)

Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

d)

Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

45.

Trong điều kiện sinh lí bình thường, ở người trưởng thành, thời gian pha nhĩ co khoảng

a)

0,1 s.

b)

0,8 s

c)

0,3 s

d)

0,4 s.

46.

 Dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo huyết áp?

a)

Nhiệt kế.

b)

Ống nghe tim phổi.

c)

Huyết áp kế điện tử.

d)

 Máy kích thích điện.

47.

Adrenalin tác động đến sự hoạt động của tim làm cho:

a)

Tim đập chậm hơn, yếu hơn, mạch máu co và huyết áp tăng.

b)

Tim đập nhanh hơn, mạnh hơn, mạch máu dãn và huyết áp giảm.

c)

Tim đập chậm hơn, yếu hơn, mạch máu co và huyết áp tăng.

d)

Tim đập nhanh hơn, mạnh hơn, mạch máu co và huyết áp tăng.

48.

Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của mao mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào?

a)

Số lượng mao mạch ít, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

b)

Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn

c)

Thành mao mạch cấu tạo từ các lớp mô liên kết, lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua

d)

Vận tốc máu chảy nhanh, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

49.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế:

a)

Hô hấp và tuần hoàn, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

b)

Hô hấp và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

c)

Thần kinh và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

d)

Thần kinh và tim mạch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu

50.

Khi nói về vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu đúng là:

a)

Vận tốc máu ở động mạch chậm nhất vì tổng tiết diện của nó nhỏ nhất.

b)

Vận tốc máu ở động mạch nhanh nhất vì tổng tiết diện của nó lớn nhất.

c)

Vận tốc máu ở mao mạch chậm nhất vì tổng tiết diện của nó lớn nhất.

d)

Vận tốc máu ở tĩnh mạch nhanh nhất vì tổng tiết diện của nó nhỏ nhất.

51.

Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch

b)

Qua thành mao mạch.

c)

Qua thành động mạch và mao mạch.

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch

52.

Thứ tự nào sau đây đúng với chu kì hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha tâm thất.

b)

 Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung.

c)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung.

d)

Pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.