wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar (4,5,6)

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

2.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

3.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

4.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

5.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

6.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

7.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

8.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

9.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

10.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

11.

This novel is (a)   than that one. (boring)

12.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

13.

This old town is (a)   than that one. (historic)

14.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

15.

This room is (a)   than that room. (large)

16.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)  

17.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

B. more + tính từ

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

18.

dạnh so sánh hơn của 'good' là

a)

gooder

b)

better

c)

the best

d)

more good

19.

dạng so sánh hơn của ' bad' là:

a)

badder

b)

more bad

c)

worse

d)

the bad

20.

Dạng so sánh hơn của "many và much"

a)

manier / mucher

b)

more

c)

more many/much

21.

Nam cao hơn Lan

a)

Nam is more tall than Lan.

b)

Nam is taller than Lan.

c)

Nam is more taller than Lan.

22.

Linh thông minh hơn Mai.

a)

Linh is more intelligent than Mai.

b)

Linh is intelligenter than Mai.

c)

Linh is intelligent than Mai.

23.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

25.

He's ...... than me.

a)

smaller

b)

bigger

c)

shorter

26.

Choose the correct answer

a)

The turtle is faster than the rabbit.

b)

The rabbit is slower than the turtle.

c)

The rabbit is faster than the turtle.

27.

Dạng so sánh hơn của tính từ "ugly"

a)

more ugly

b)

uglier

c)

ugliest

28.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

29.

so sánh hơn của "tall" là

a)

taller

b)

more taller

c)

more tall

d)

taler

30.

so sánh hơn của "big" là

a)

biger

b)

more big

c)

more bigger

d)

bigger

31.

so sánh hơn của "narrow" là

a)

narrower

b)

narrowwer

c)

more narrow

32.

so sánh hơn của "happy" là

a)

happier

b)

more happy

c)

more happier

33.

In Vietnam, it is normally ________ in the South than in the North.

a)

A. hot

b)

B. hotter

c)

C. hottest

d)

D. hote

34.

The food is ________ than the last time I ate it.

a)

A. badder

b)

B. bad

c)

C. worse

d)

D. worst

35.

Her literature result is much ________ than it was last year.

a)

A. good

b)

B. well

c)

C. more well

d)

D. better

36.

Chọn các danh từ đếm được

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

beans

e)

cats

37.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

horse

b)

meat

c)

cheese

d)

an onion

e)

tomatoes

38.
a)

noodle

b)

noodles

39.
a)

children

b)

child

40.
a)

knife

b)

knives

41.
a)

strawberry

b)

strawberries

42.
a)

waters

b)

water

43.

Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Danh từ số ít chỉ có số lượng là "một", thường đi sau "a/ an/ one"

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Dòng nào là chỉ có các danh từ đếm được?

a)

an apple, coffee, a banana

b)

boxes, sandwiches, meat

c)

a hot dog, burgers, oranges

d)

an egg, candies, milk

48.

Meat is Countable or Uncountable?

a)

C

b)

U

49.

Sandwich is Countable or Uncountable?

a)

C

b)

U

50.

Money is Countable or Uncountable?

a)

C

b)

U

51.

Find TWO countable nouns.

a)
b)
c)
d)
52.

Find TWO uncountable nouns.

a)

horse

b)

air

c)

cheese

d)

tomatoes

53.

Find TWO countable nouns.

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

cats

54.

Find TWO uncountable nouns.

a)

rain

b)

dogs

c)

a cat

d)

music

55.

Tìm hai danh từ số nhiều.

a)

children

b)

an apple

c)

bags

d)

a phone

56.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

57.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

58.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

59.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

60.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

61.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

62.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

63.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

64.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

65.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

66.

Complete the question with How much or How many.

______ bread is there?

a)

How much

b)

How many

67.

Complete the question with How much or How many.

______ bananas have the monkeys got?

a)

How much

b)

How many

68.

Uncountable nouns do not have a plural form.

a)

True

b)

False

69.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

some

c)

an

d)

any

70.

beef

a)

countable

b)

uncountable

71.

person khi chuyển sang số nhiều:

a)

persons

b)

people

c)

persones

72.

mouse khi sang số nhiều:

a)

mice

b)

mouses

73.

tomato khi chuyển sang số nhiều:

a)

tomatos

b)

tomatoes

74.

child khi chuyển sang số nhiều:

a)

childs

b)

childes

c)

children

75.

Có thể sử dụng a/an trước danh từ không đếm được.

a)

True

b)

False

76.

Từ nào sau đây là từ đếm được?

a)

egg

b)

money

c)

yoghurt

d)

bread

77.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

78.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

79.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

80.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

81.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

82.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

83.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

84.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

85.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

86.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

87.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

88.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

89.

Some dùng với danh từ....

a)

đếm được số nhiều và không đếm được

b)

đếm được số ít và không đếm được

c)

đếm được số ít và số nhiều

d)

không đếm được mà thôi

90.

I can't see __ stars in the sky.

a)

some

b)

any

91.

There are __ hospitals in this town.

a)

some

b)

any

92.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

93.

I want to put … sugar into my coffee.

a)

a) some

b)

b) any

c)

c) a

94.

James wants ______ water.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

95.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

96.

How …………… money do you need to buy this CD player?

a)

much

b)

many

c)

some

d)

any

97.
____________ cheese do you buy?             
a)
How much
b)
How many
98.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

99.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

100.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

101.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

102.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

103.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

104.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

105.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

106.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

107.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

108.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

109.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

110.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

111.

Children ___________ climb trees.

a)

shouldn’t

b)

should

112.

We ____________ help old people.

a)

Should

b)

Shouldn't

113.

Students ___________ cheat at exams.

a)

should

b)

shouldn't

114.

We ________ clean our house before Tet.

a)

should

b)

shouldn't

115.

You _________ keep quiet.

a)

should

b)

shouldn't

116.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

117.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

118.

Vietnam _________ Tet, but Korea doesn’t.

a)

decorates

b)

celebrates

c)

makes

d)

does

119.

Would you like __________ coffee?

a)

any

b)

some

120.

I don't have __________ pens.

a)

some

b)

any

121.

There are ________ packets of sugar.

a)

some

b)

tree

c)

any

d)

a

122.

There's ______ orange juice.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

an

123.

There isn't _____ honey.

a)

some

b)

one

c)

a

d)

any

124.

Is there ____ tea in this kitchen?

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

125.

There aren't ______ fish in the river.

a)

some

b)

any

126.

You _______ knock before you enter.

a)

should

b)

shouldn't

127.

James wants ______ water.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

128.

He doesn't like to eat _______ eggs.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

129.

Would you like to drink _____ milk?

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

130.

I have _____ apples in the fridge but I don't have ____ oranges.

a)

some / any

b)

any / some

c)

an / an

d)

a / a

131.

There aren't ______ fish in the river.

a)

some

b)

any

132.

I'm going to travel to the USA.

a)

You should learn English.

b)

You should take an aspirine.

133.

______________ colors like blue and yellow can make people feel happy.

a)

a lot

b)

some

c)

any

d)

a

134.

I don’t have ______________ homework to do at Tet.


a)

a few

b)

many

c)

a

d)

any

135.

Children should ....... their parents to clean their houses.

a)

help

b)

helps

c)

helping

d)

to help

136.

I haven’t got …………. apples.

a)

some

b)

a

c)

any

d)

an

137.

She has got …………. flowers in her hand.

a)

an

b)

a

c)

some

d)

any

138.

Choose the correct answer to complete the conversation:

A: I don't feel very well.

B: You... go to bed early.

a)

need

b)

always

c)

should

d)

shouldn't

139.

We _________ fight.

a)

should

b)

shouldn't

140.

We ___________ make a wish.

a)

should

b)

shouldn't

141.

We _________ break things on the first day of Lunar New Year.

a)

should

b)

shouldn't