Font size
WorksheetsGrammar (4,5,6)
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 23mins
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:
S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)
S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
This novel is (a) than that one. (boring)
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
This old town is (a) than that one. (historic)
This exercise is (a) than that one. (easy)
This room is (a) than that room. (large)
Viết câu so sánh:
Mai/ young/ her sister
(a)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
B. more + tính từ
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
dạnh so sánh hơn của 'good' là
gooder
better
the best
more good
dạng so sánh hơn của ' bad' là:
badder
more bad
worse
the bad
Dạng so sánh hơn của "many và much"
manier / mucher
more
more many/much
Nam cao hơn Lan
Nam is more tall than Lan.
Nam is taller than Lan.
Nam is more taller than Lan.
Linh thông minh hơn Mai.
Linh is more intelligent than Mai.
Linh is intelligenter than Mai.
Linh is intelligent than Mai.
So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là
than
the
most
in
He's ...... than me.
smaller
bigger
shorter
Choose the correct answer
The turtle is faster than the rabbit.
The rabbit is slower than the turtle.
The rabbit is faster than the turtle.
Dạng so sánh hơn của tính từ "ugly"
more ugly
uglier
ugliest
John's address is _____ than mine.
shortest
more short
shorter
the most short
so sánh hơn của "tall" là
taller
more taller
more tall
taler
so sánh hơn của "big" là
biger
more big
more bigger
bigger
so sánh hơn của "narrow" là
narrower
narrowwer
more narrow
so sánh hơn của "happy" là
happier
more happy
more happier
In Vietnam, it is normally ________ in the South than in the North.
A. hot
B. hotter
C. hottest
D. hote
The food is ________ than the last time I ate it.
A. badder
B. bad
C. worse
D. worst
Her literature result is much ________ than it was last year.
A. good
B. well
C. more well
D. better
Chọn các danh từ đếm được
a tomato
water
milk
beans
cats
Chọn các danh từ không đếm được
horse
meat
cheese
an onion
tomatoes
noodle
noodles
children
child
knife
knives
strawberry
strawberries
waters
water
Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm
Đúng
Sai
Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.
Đúng
Sai
Danh từ số ít chỉ có số lượng là "một", thường đi sau "a/ an/ one"
Đúng
Sai
Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.
Đúng
Sai
Dòng nào là chỉ có các danh từ đếm được?
an apple, coffee, a banana
boxes, sandwiches, meat
a hot dog, burgers, oranges
an egg, candies, milk
Meat is Countable or Uncountable?
C
U
Sandwich is Countable or Uncountable?
C
U
Money is Countable or Uncountable?
C
U
Find TWO countable nouns.
Find TWO uncountable nouns.
horse
air
cheese
tomatoes
Find TWO countable nouns.
a tomato
water
milk
cats
Find TWO uncountable nouns.
rain
dogs
a cat
music
Tìm hai danh từ số nhiều.
children
an apple
bags
a phone
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ đếm được:
suncream
chocolate
natural wonder
bread
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
There are .........shops near the school
a few
a little
much
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
Complete the question with How much or How many.
______ bread is there?
How much
How many
Complete the question with How much or How many.
______ bananas have the monkeys got?
How much
How many
Uncountable nouns do not have a plural form.
True
False
It is ......... ostrich
a
some
an
any
beef
countable
uncountable
person khi chuyển sang số nhiều:
persons
people
persones
mouse khi sang số nhiều:
mice
mouses
tomato khi chuyển sang số nhiều:
tomatos
tomatoes
child khi chuyển sang số nhiều:
childs
childes
children
Có thể sử dụng a/an trước danh từ không đếm được.
True
False
Từ nào sau đây là từ đếm được?
egg
money
yoghurt
bread
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng với danh từ....
đếm được số nhiều và không đếm được
đếm được số ít và không đếm được
đếm được số ít và số nhiều
không đếm được mà thôi
I can't see __ stars in the sky.
some
any
There are __ hospitals in this town.
some
any
I have .......................book
a
an
some
any
I want to put … sugar into my coffee.
a) some
b) any
c) a
James wants ______ water.
a
an
some
any
How __________ boys are in your class?
much
many
How …………… money do you need to buy this CD player?
much
many
some
any
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
6. There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
. I often have ___ slices of bread for breakfast
any
a
some
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Children ___________ climb trees.
shouldn’t
should
We ____________ help old people.
Should
Shouldn't
Students ___________ cheat at exams.
should
shouldn't
We ________ clean our house before Tet.
should
shouldn't
You _________ keep quiet.
should
shouldn't
S + should/ shouldn't + ...................
to V_inf
V_inf
V_ing
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
Vietnam _________ Tet, but Korea doesn’t.
decorates
celebrates
makes
does
Would you like __________ coffee?
any
some
I don't have __________ pens.
some
any
There are ________ packets of sugar.
some
tree
any
a
There's ______ orange juice.
a
some
any
an
There isn't _____ honey.
some
one
a
any
Is there ____ tea in this kitchen?
a
an
some
any
There aren't ______ fish in the river.
some
any
You _______ knock before you enter.
should
shouldn't
James wants ______ water.
a
an
some
any
He doesn't like to eat _______ eggs.
a
an
some
any
Would you like to drink _____ milk?
a
an
some
any
I have _____ apples in the fridge but I don't have ____ oranges.
some / any
any / some
an / an
a / a
There aren't ______ fish in the river.
some
any
I'm going to travel to the USA.
You should learn English.
You should take an aspirine.
______________ colors like blue and yellow can make people feel happy.
a lot
some
any
a
I don’t have ______________ homework to do at Tet.
a few
many
a
any
Children should ....... their parents to clean their houses.
help
helps
helping
to help
I haven’t got …………. apples.
some
a
any
an
She has got …………. flowers in her hand.
an
a
some
any
Choose the correct answer to complete the conversation:
A: I don't feel very well.
B: You... go to bed early.
need
always
should
shouldn't
We _________ fight.
should
shouldn't
We ___________ make a wish.
should
shouldn't
We _________ break things on the first day of Lunar New Year.
should
shouldn't
