Font size
S
M
L
XL
Worksheetsmh 04
Total questions: 136
Worksheet time: 34hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Prospect
a)
triển vọng, khả năng
b)
vận tải, chuyên chở
c)
chỉ là vấn đề thời gian, chắc chắn sẽ xảy ra
d)
thừa kế
2.
Vigorous
a)
mạnh mẽ, khỏe mạnh
b)
cuộc họp, hội đồng
c)
xuất khẩu
d)
hiệu quả, có năng suất cao
3.
Facilitate
a)
tạo điều kiện, làm cho dễ dàng
b)
làm nản chí
c)
cuộc họp, sự tụ tập
d)
người dự tuyển
4.
Frontier
a)
biên giới, ranh giới
b)
nhập khẩu
c)
nơi trú ẩn
d)
hiệu quả
5.
Emphasis
a)
sự nhấn mạnh
b)
thừa kế, tiếp nhận
c)
tụ tập, tập hợp
d)
gạc (hươu, nai)
6.
Assembly
a)
cuộc họp, hội đồng
b)
sự suy thoái
c)
tưởng tượng
d)
thừa hưởng
7.
Haulage
a)
vận tải, chuyên chở
b)
xóa bỏ
c)
đáng kể
d)
thảm họa, thảm khốc
8.
Import
a)
nhập khẩu
b)
duy trì, cung cấp thứ cần thiết để sống
c)
xuất khẩu
d)
nghĩ ra, tưởng tượng
9.
Conceive
a)
hình dung, tưởng tượng
b)
ứng viên
c)
thừa kế
d)
triển vọng
10.
Efficient
a)
hiệu quả
b)
thuộc về tâm trí, tinh thần
c)
tầm vóc, chiều cao
d)
ứng cử viên
11.
Substantial
a)
đáng kể, quan trọng
b)
tảng đá cuội
c)
bằng đường bộ
d)
đáng kể
12.
Abolish
a)
bãi bỏ, loại bỏ
b)
mạnh mẽ, khỏe mạnh
c)
tràn ngập, xuất hiện với số lượng lớn
d)
ứng viên
13.
Labour-intensive
a)
cần nhiều lao động
b)
sự rút lui / rút lui
c)
tạo điều kiện, làm cho dễ dàng
d)
đáng kể, to lớn
14.
Candidate
a)
ứng viên
b)
Đá cuội
c)
sự quang hợp
d)
triển vọng, khả năng
15.
Export
a)
xuất khẩu
b)
có hệ thống
c)
tưởng tượng
d)
nhập khẩu
16.
Inherit
a)
thừa hưởng
b)
sự ghê tởm, chán ghét
c)
thừa kế
d)
tràn ngập, xuất hiện với số lượng lớn
17.
Facilitate
a)
tạo điều kiện, giúp đỡ
b)
rõ ràng, đáng kể
c)
phòng thí nghiệm
d)
tạo điều kiện, giúp đỡ
18.
Frontier
a)
biên giới, ranh giới
b)
vận tải, chuyên chở
c)
đáng kể, to lớn
d)
đinh đầu bẹt
19.
Assembly
a)
cuộc họp, hội đồng
b)
đáng kể, lớn lao, quan trọng
c)
làm nản chí
d)
xuất khẩu
20.
Haulage
a)
vận tải, chuyên chở
b)
hỗ trợ, làm dễ dàng
c)
tốn nhân công
d)
băng giá, lạnh lẽo
21.
Import
a)
nhập khẩu
b)
gạc (hươu, nai)
c)
liên kết, liên quan tới
d)
cần nhiều nhân công
22.
Substantial
a)
đáng kể, to lớn
b)
bãi bỏ
c)
được bảo quản tốt
d)
năng động
23.
Abolish
a)
hủy bỏ
b)
ứng viên
c)
ranh giới
d)
bằng đường bộ
24.
Labour-intensive
a)
cần nhiều nhân công
b)
tỷ lệ tử vong
c)
lo lắng, bồn chồn, tức giận
d)
cơ hội, viễn cảnh
25.
Candidate
a)
người dự tuyển
b)
cuộc họp, sự tụ tập
c)
mạnh mẽ
d)
nhập khẩu
26.
Export
a)
xuất khẩu
b)
đáng kể
c)
mạnh mẽ
d)
tạo điều kiện, làm cho dễ dàng
27.
Inherit
a)
thừa kế
b)
sự nâng lên, độ cao
c)
tốn nhân công
d)
vi sinh vật
28.
Prospect
a)
triển vọng, khả năng
b)
biên giới, ranh giới
c)
cần nhiều lao động
d)
mũi tên
29.
Vigorous
a)
mạnh mẽ
b)
cần nhiều lao động
c)
kích thích, gây hứng thú
d)
triển vọng, khả năng
30.
Conceive
a)
tưởng tượng
b)
xuất khẩu
c)
sự suy thoái
d)
hình dung, tưởng tượng
31.
Efficient
a)
hiệu quả
b)
tập trung, chú ý vào điều gì
c)
vi sinh vật
d)
đáng kể, quan trọng
32.
Substantial
a)
đáng kể
b)
vi sinh vật
c)
khỏe mạnh
d)
tốn nhân công
33.
Abolish
a)
bãi bỏ
b)
chỉ là vấn đề thời gian, chắc chắn sẽ xảy ra
c)
tạo điều kiện, giúp đỡ
d)
tỷ lệ tử vong
34.
Labour-intensive
a)
tốn nhân công
b)
hình dung, tưởng tượng
c)
sự hiểu biết sâu sắc
d)
chỉ là vấn đề thời gian, chắc chắn sẽ xảy ra
35.
Candidate
a)
ứng cử viên
b)
tạo điều kiện, giúp cho việc gì dễ hơn
c)
người dự tuyển
d)
sự rút lui / rút lui
36.
Export
a)
xuất khẩu
b)
triển vọng, khả năng
c)
nhập khẩu
d)
phòng thí nghiệm
37.
Inherit
a)
thừa hưởng
b)
hội họp
c)
ứng cử viên
d)
cây cung
38.
Prospect
a)
cơ hội, viễn cảnh
b)
khổng lồ, to lớn
c)
vận tải, chuyên chở
d)
phần bổ sung
39.
Vigorous
a)
khỏe mạnh
b)
tầm vóc, chiều cao
c)
đi qua, băng qua
d)
thừa kế, tiếp nhận
40.
Facilitate
a)
hỗ trợ, làm dễ dàng
b)
cần nhiều nhân công
c)
mũi tên
d)
hiệu quả
41.
Frontier
a)
ranh giới
b)
vận chuyển
c)
thừa hưởng
d)
cần nhiều lao động
42.
Emphasis
a)
nhấn mạnh
b)
biên giới, ranh giới
c)
xuất khẩu
d)
tảng đá cuội
43.
Assembly
a)
hội họp
b)
ranh giới
c)
tảng đá cuội
d)
biên giới, ranh giới
44.
Haulage
a)
chuyên chở
b)
đáng kể
c)
băng giá, lạnh lẽo
d)
cần nhiều lao động
45.
Import
a)
nhập khẩu
b)
cần nhiều nhân công
c)
đặt nhầm chỗ
d)
ở giữa
46.
Conceive
a)
nghĩ ra, tưởng tượng
b)
tốn nhân công
c)
loài bản địa của...
d)
xuất khẩu
47.
Efficient
a)
có hiệu quả
b)
khỏe mạnh
c)
vận chuyển hàng hóa
d)
xuất khẩu
48.
Substantial
a)
đáng kể
b)
bằng đường bộ
c)
biên giới, ranh giới
d)
sự suy thoái
49.
Abolish
a)
xóa bỏ
b)
sự thất vọng, bực bội
c)
thảm họa, thảm khốc
d)
bãi bỏ
50.
Labour-intensive
a)
cần nhiều nhân công
b)
tạo điều kiện, làm cho dễ dàng
c)
bãi bỏ
d)
cuộc họp, hội đồng
51.
Candidate
a)
ứng viên
b)
triển vọng
c)
chuyên chở
d)
hình dung, tưởng tượng, nghĩ ra
52.
Export
a)
xuất khẩu
b)
đáng kể, quan trọng
c)
hiệu quả
d)
tập trung, chú ý vào điều gì
53.
Inherit
a)
thừa kế
b)
miếng vá, mảnh nhỏ
c)
tầng đất đóng băng vĩnh cửu
d)
nghĩ ra
54.
Assembly
a)
tập hợp
b)
chuyên chở
c)
cần nhiều nhân công
d)
bãi bỏ, loại bỏ
55.
Haulage
a)
vận chuyển
b)
có hiệu quả
c)
phần bổ sung
d)
sự nâng lên, độ cao
56.
Import
a)
nhập khẩu
b)
bãi bỏ
c)
hỗ trợ, làm dễ dàng
d)
nhấn mạnh
57.
Inherit
a)
thừa hưởng
b)
sự dửng dưng, thiếu quan tâm
c)
bãi bỏ
d)
chuyên chở
58.
Prospect
a)
triển vọng
b)
tạo điều kiện, giúp đỡ
c)
cuộc họp, hội đồng
d)
tưởng tượng
59.
Vigorous
a)
năng động
b)
nơi trú ẩn
c)
triển vọng, khả năng
d)
vận tải, chuyên chở
60.
Conceive
a)
tưởng tượng
b)
sự hiểu biết sâu sắc
c)
nhập khẩu
d)
có hệ thống
61.
Efficient
a)
hiệu quả
b)
mạnh mẽ
c)
hình dung, tưởng tượng
d)
nơi trú ẩn
62.
Substantial
a)
đáng kể
b)
sự trầm cảm, buồn bã
c)
địa hình
d)
xuất khẩu
63.
Abolish
a)
bãi bỏ
b)
tan chảy, sự tan băng
c)
nghĩ ra, tưởng tượng
d)
sự nhấn mạnh
64.
Labour-intensive
a)
tốn nhân công
b)
tập hợp
c)
sự rút lui / rút lui
d)
cuộc họp, sự tụ tập
65.
Candidate
a)
ứng cử viên
b)
xuất khẩu
c)
bãi bỏ
d)
thuộc về tâm trí, tinh thần
66.
Export
a)
xuất khẩu
b)
cây cung
c)
hiệu quả
d)
tập hợp
67.
Inherit
a)
thừa kế
b)
đồ tạo tác, cổ vật
c)
cuộc họp, hội đồng
d)
xuất khẩu
68.
be associated with sb/sth
a)
liên kết, liên quan tới
b)
nhập khẩu
c)
ứng viên
d)
sự dửng dưng, thiếu quan tâm
69.
misplace
a)
đặt nhầm chỗ
b)
người dự tuyển
c)
cần nhiều nhân công
d)
bồn chồn, không yên, không thể ngồi yên
70.
bow
a)
cây cung
b)
lớp đá gốc, nền tảng
c)
sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
d)
tưởng tượng
71.
traverse
a)
đi qua, băng qua
b)
tốn nhân công
c)
tỷ lệ tử vong
d)
co lại
72.
tack
a)
đinh đầu bẹt
b)
băng giá, lạnh lẽo
c)
lớp đá gốc, nền tảng
d)
sự quang hợp
73.
daunting
a)
làm nản chí
b)
mạnh mẽ, khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng
c)
co lại, rút ngắn
d)
được bảo quản tốt
74.
terrain
a)
địa hình
b)
đáng kể
c)
hội họp
d)
cần nhiều nhân công
75.
elevation
a)
sự nâng lên, độ cao
b)
liên kết, liên quan tới
c)
sự ghê tởm, chán ghét
d)
tan chảy, sự tan băng
76.
supplement
a)
phần bổ sung
b)
nhấn mạnh
c)
thừa kế, tiếp nhận
d)
nhập khẩu
77.
overland
a)
bằng đường bộ
b)
bồn chồn, không yên, không thể ngồi yên
c)
hội họp
d)
kích thích, gây hứng thú
78.
booming
a)
phát triển nhanh
b)
sự quang hợp
c)
tan chảy, sự tan băng
d)
thừa kế
79.
antler
a)
gạc (hươu, nai)
b)
thừa kế
c)
mạnh mẽ, khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng
d)
lớp đá gốc, nền tảng
80.
disintegrate
a)
tan rã, vỡ vụn
b)
tràn ngập, xuất hiện với số lượng lớn
c)
miếng vá, mảnh nhỏ
d)
đồ tạo tác, cổ vật
81.
retreat
a)
sự rút lui / rút lui
b)
hiệu quả
c)
xuất khẩu
d)
khỏe mạnh
82.
shrink
a)
co lại, rút ngắn
b)
biên giới, ranh giới
c)
cây cung
d)
sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
83.
arrow
a)
mũi tên
b)
trạng thái, tình huống
c)
cần nhiều lao động
d)
sự ghê tởm, chán ghét
84.
artefact
a)
đồ tạo tác, cổ vật
b)
thừa kế
c)
triển vọng, khả năng
d)
mạnh mẽ
85.
insight
a)
sự hiểu biết sâu sắc
b)
tưởng tượng
c)
đáng kể, quan trọng
d)
tầng đất đóng băng vĩnh cửu
86.
microorganism
a)
vi sinh vật
b)
đinh đầu bẹt
c)
có hiệu quả
d)
biên giới, ranh giới
87.
thaw
a)
tan chảy, sự tan băng
b)
cần nhiều lao động
c)
thừa kế
d)
đáng kể, lớn lao, quan trọng
88.
degradation
a)
sự suy thoái
b)
thừa hưởng
c)
đồ tạo tác, cổ vật
d)
tầm vóc, chiều cao
89.
glacial
a)
băng giá, lạnh lẽo
b)
phòng thí nghiệm
c)
tập trung, chú ý vào điều gì
d)
tốn nhân công
90.
well-preserved
a)
được bảo quản tốt
b)
tưởng tượng
c)
xuất khẩu
d)
ranh giới
91.
systematic
a)
có hệ thống
b)
ứng cử viên
c)
năng động
d)
cuộc họp, hội đồng
92.
patch
a)
miếng vá, mảnh nhỏ
b)
bãi bỏ, xóa bỏ
c)
sự dửng dưng, thiếu quan tâm
d)
mạnh mẽ, khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng
93.
congregate
a)
tụ tập, tập hợp
b)
lo lắng, bồn chồn, tức giận
c)
ứng viên
d)
tạo điều kiện, giúp cho việc gì dễ hơn
94.
amid
a)
ở giữa
b)
thừa kế
c)
hiệu quả
d)
bãi bỏ
95.
boulder
a)
tảng đá cuội
b)
hủy bỏ
c)
nhập khẩu
d)
viễn cảnh, khả năng, cơ hội
96.
bedrock
a)
lớp đá gốc, nền tảng
b)
hiệu quả
c)
xóa bỏ
d)
vận chuyển hàng hóa
97.
permafrost
a)
tầng đất đóng băng vĩnh cửu
b)
nhập khẩu
c)
ở giữa
d)
hội họp
98.
Prospect
a)
viễn cảnh, khả năng, cơ hội
b)
đáng kể, to lớn
c)
sự thờ ơ
d)
sự trầm cảm, buồn bã
99.
Conceive
a)
hình dung, tưởng tượng, nghĩ ra
b)
phần bổ sung
c)
rõ ràng, đáng kể
d)
phát triển nhanh
100.
Vigorous
a)
mạnh mẽ, khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng
b)
thừa hưởng
c)
vận tải, chuyên chở
d)
đáng kể
101.
Efficient
a)
hiệu quả, có năng suất cao
b)
được bảo quản tốt
c)
tan rã, vỡ vụn
d)
lo lắng, bồn chồn, tức giận
102.
Facilitate
a)
tạo điều kiện, giúp cho việc gì dễ hơn
b)
phát triển nhanh
c)
triển vọng
d)
vận chuyển
103.
Substantial
a)
đáng kể, lớn lao, quan trọng
b)
đặt nhầm chỗ
c)
cơ hội, viễn cảnh
d)
tan rã, vỡ vụn
104.
Frontier
a)
biên giới, ranh giới
b)
ứng viên
c)
khổng lồ, to lớn
d)
hủy bỏ
105.
Abolish
a)
bãi bỏ, xóa bỏ
b)
vận chuyển hàng hóa
c)
sự thất vọng, bực bội
d)
biên giới, ranh giới
106.
Emphasis
a)
sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
b)
nghĩ ra, tưởng tượng
c)
vận chuyển
d)
đặt nhầm chỗ
107.
Labour-intensive
a)
cần nhiều lao động
b)
sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
c)
bãi bỏ, loại bỏ
d)
ứng viên
108.
Assembly
a)
cuộc họp, sự tụ tập
b)
đi qua, băng qua
c)
sự nâng lên, độ cao
d)
cây cung
109.
Candidate
a)
ứng viên
b)
địa hình
c)
tập hợp
d)
bãi bỏ, xóa bỏ
110.
Haulage
a)
vận chuyển hàng hóa
b)
sự thờ ơ, thiếu quan tâm
c)
ứng cử viên
d)
làm nản chí
111.
Export
a)
xuất khẩu
b)
cuộc họp
c)
bãi bỏ, xóa bỏ
d)
ứng viên
112.
Import
a)
nhập khẩu
b)
mũi tên
c)
hủy bỏ
d)
co lại, rút ngắn
113.
Inherit
a)
thừa kế, tiếp nhận
b)
hiệu quả
c)
có hệ thống
d)
nhập khẩu
114.
Stimulating
a)
kích thích, gây hứng thú
b)
ở giữa
c)
hiệu quả, có năng suất cao
d)
trạng thái, tình huống
115.
Keep sb’s mind on sth
a)
tập trung, chú ý vào điều gì
b)
cuộc họp, hội đồng
c)
ứng viên
d)
rõ ràng, đáng kể
116.
Lab (laboratory)
a)
phòng thí nghiệm
b)
cơ hội, viễn cảnh
c)
thuộc về tâm trí, tinh thần
d)
khổng lồ, to lớn
117.
Mental
a)
thuộc về tâm trí, tinh thần
b)
thừa hưởng
c)
mạnh mẽ, khỏe mạnh
d)
xóa bỏ
118.
State
a)
trạng thái, tình huống
b)
hiệu quả, có năng suất cao
c)
thảm họa
d)
sự thất vọng, bực bội
119.
Frustration
a)
sự thất vọng, bực bội
b)
kích thích, gây hứng thú
c)
xuất khẩu
d)
vận tải, chuyên chở
120.
Apathy
a)
sự thờ ơ, thiếu quan tâm
b)
xuất khẩu
c)
hình dung, tưởng tượng, nghĩ ra
d)
địa hình
121.
Depression
a)
sự trầm cảm, buồn bã
b)
xuất khẩu
c)
thừa hưởng
d)
loài bản địa của...
122.
Indifference
a)
sự dửng dưng, thiếu quan tâm
b)
viễn cảnh, khả năng, cơ hội
c)
đinh đầu bẹt
d)
nhập khẩu
123.
Agitated
a)
lo lắng, bồn chồn, tức giận
b)
năng động
c)
sự nhấn mạnh
d)
liên kết, liên quan tới
124.
Restless
a)
bồn chồn, không yên, không thể ngồi yên
b)
loài bản địa của...
c)
đáng kể
d)
hỗ trợ, làm dễ dàng
125.
Disgust
a)
sự ghê tởm, chán ghét
b)
xuất khẩu
c)
tạo điều kiện, giúp cho việc gì dễ hơn
d)
tụ tập, tập hợp
126.
Sustain
a)
duy trì, cung cấp thứ cần thiết để sống
b)
hình dung, tưởng tượng, nghĩ ra
c)
sự thờ ơ, thiếu quan tâm
d)
hiệu quả
127.
Mighty
a)
khổng lồ, to lớn
b)
co lại, rút ngắn
c)
gạc (hươu, nai)
d)
thừa hưởng
128.
A matter of time
a)
chỉ là vấn đề thời gian, chắc chắn sẽ xảy ra
b)
tụ tập, tập hợp
c)
biên giới, ranh giới
d)
miếng vá, mảnh nhỏ
129.
Markedly
a)
rõ ràng, đáng kể
b)
tầng đất đóng băng vĩnh cửu
c)
nhấn mạnh
d)
thừa hưởng
130.
Overrun
a)
tràn ngập, xuất hiện với số lượng lớn
b)
sự nhấn mạnh
c)
duy trì, cung cấp thứ cần thiết để sống
d)
sự hiểu biết sâu sắc
131.
Photosynthesis
a)
sự quang hợp
b)
thảm họa, thảm khốc
c)
biên giới, ranh giới
d)
sự thờ ơ, thiếu quan tâm
132.
Shelter
a)
nơi trú ẩn
b)
thừa hưởng
c)
nhập khẩu
d)
duy trì, cung cấp thứ cần thiết để sống
133.
Native to sth
a)
loài bản địa của...
b)
bãi bỏ, loại bỏ
c)
sự trầm cảm, buồn bã
d)
ứng viên
134.
Stature
a)
tầm vóc, chiều cao
b)
ứng cử viên
c)
bồn chồn, không yên, không thể ngồi yên
d)
có hiệu quả
135.
Mortality
a)
tỷ lệ tử vong
b)
nhập khẩu
c)
phát triển nhanh
d)
mạnh mẽ, khỏe mạnh
136.
Catastrophic
a)
thảm họa, thảm khốc
b)
tan rã, vỡ vụn
c)
đáng kể, lớn lao, quan trọng
d)
đáng kể
Reset
