wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening Cam 18 Test 4 - Written

Total questions: 133

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

(n) đại lý

(a)  

2.

(v) hỏi thông tin

(a)  

3.

(pv) đến nơi; được tiếp nhận

(a)  

4.

(n) nhân viên tiếp tân

(a)  

5.

(v) (= entail) đòi hỏi, kéo theo

(a)  

6.

(pv) giải quyết, xử lý; thực hiện

(a)  

7.

(n) lời yêu cầu cung cấp thông tin về người nào/ việc gì; câu hỏi về ai/ việc gì

(a)  

8.

(n) cuộc hẹn

(a)  

9.

(adv) trực diện

(a)  

10.

(v) đổi lại giờ

(a)  

11.

(n) nhiệm vụ

(a)  

12.

(n) cơ sở dữ liệu máy tính

(a)  

13.

(adj) cập nhật

(a)  

14.

(adj) thuộc về quản lý/ điều hành (doanh nghiệp, cơ quan)

(a)  

15.

(adj) (= stressful) căng thẳng

(a)  

16.

(v) (= manage) đương đầu

(a)  

17.

(v) giao tiếp

(a)  

18.

(v) nghĩ (rằng); có ý kiến (là)

(a)  

19.

(pv) bổ sung thêm, làm thêm

(a)  

20.

(adj) (# impermanent, temporary) lâu dài; vĩnh viễn

(a)  

21.

(adj) (# permanent) kéo dài hoặc dự định sẽ kéo dài/ được sử dụng chỉ trong thời gian ngắn; không vĩnh viễn

(a)  

22.

(v) có thể làm được (vào thời điểm nào đó)

(a)  

23.

(pv) chịu trách nhiệm; chăm sóc (ai/ cái gì)

(a)  

24.

(pv) phát triển một cách thành công/ tốt đẹp

(a)  

25.

(pv) (= collect) đi đón ai bằng ô tô

(a)  

26.

(n) tuyến đường

(a)  

27.

(v) (= send on) chuyển tiếp (qua địa chỉ mới)

(a)  

28.

(n) bản tóm tắt lý lịch (nộp khi xin việc)

(a)  

29.

(n) thư giới thiệu

(a)  

30.

(v) sắp xếp, sắp đặt; thu xếp

(a)  

31.

(n) bối cảnh

(a)  

32.

(v) xây dựng (con đường, toà nhà, máy móc)

(a)  

33.

(n) bánh quy

(a)  

34.

(n) ký túc xá sinh viên

(a)  

35.

(n) phòng xây thêm; phần xây thêm (của toà nhà)

(a)  

36.

(v) chứa đủ

(a)  

37.

(prep) ngoài trừ, trừ

(a)  

38.

(adj) (# closed) mở cửa

(a)  

39.

(n) điều đáng buồn/ đáng thất vọng

(a)  

40.

(adj) (# exterior) bên trong

(a)  

41.

(adj) thuộc về kiến trúc

(a)  

42.

(adj) rất tốt; xuất sắc

(a)  

43.

(n) quyền/ cơ hội đi vào nơi nào

(a)  

44.

(n) lối/ đường vào

(a)  

45.

(n) phòng trưng bày nghệ thuật

(a)  

46.

(n) cuộc trưng bày/ triển lãm

(a)  

47.

(n) giá tiền

(a)  

48.

(n) vật/ việc hiến tặng

(a)  

49.

(n) phòng giữ đồ (áo khoác, túi xách, vv.)

(a)  

50.

(n) ba lô (loại lớn, được đỡ trên khung kim loại nhẹ, chủ yếu dành cho người leo núi hoặc đi bộ)

(a)  

51.

(n) đất rừng

(a)  

52.

(n) người chăn cừu

(a)  

53.

(adj) dễ hiểu (không cần giải thích)

(a)  

54.

(n) sự giải thích (cách làm)

(a)  

55.

(n) đầu cầu thang, chiếu nghỉ

(a)  

56.

(n) chỗ/ ghế ngồi

(a)  

57.

(n) xe ngựa, xe bò (bốn bánh, chở hàng nặng)

(a)  

58.

(n) xe ngựa (hai/ bốn bánh, để chở hàng)

(a)  

59.

(n) sự biến đổi (nhất là về số lượng, cấp bậc)

(a)  

60.

(adj) dễ vỡ/ hỏng

(a)  

61.

(v) quy hoạch lại

(a)  

62.

(n) hàng rào

(a)  

63.

(n) nghệ thuật gấp giấy origami (của Nhật Bản)

(a)  

64.

(idm)

(a)  

65.

(v) phát triển (kỹ năng, khả năng, tính chất, vv.); tốt hơn và mạnh hơn

(a)  

66.

(pv) tìm giải pháp/ lời giải (cho vấn đề, bài toán)

(a)  

67.

(n) lời chỉ dẫn

(a)  

68.

(pv) dễ thấy; đáng chú ý, nổi bật

(a)  

69.

(n) mục đích

(a)  

70.

(adj) thuộc về (dây thần kinh) vận động

(a)  

71.

(pv) viết, ghi (nhất là để nhớ/ để lưu giữ)

(a)  

72.

(adj) phá rối; gây ồn ào để phá đám

(a)  

73.

(pv) dịu lại/ làm ai dịu xuống, bớt bị kích động

(a)  

74.

(pv) thử nghiệm, dùng thử

(a)  

75.

(pv) hiểu nghĩa; hiểu tính chất

(a)  

76.

(pv) gặp/ tìm thấy tình cờ

(a)  

77.

(adj) không chắc chắn; hoài nghi, ngờ vực

(a)  

78.

(idm) được yêu cầu/ mong đợi; cần, phải (theo quy định, tục lệ, sự sắp xếp, vv.)

(a)  

79.

(pv) xảy ra; phát triển; kết thúc (theo cách nào đó)

(a)  

80.

(adj) bằng lời

(a)  

81.

(adj) (# unappealing) hấp dẫn; thú vị

(a)  

82.

(adj) nhận biết, nhận thức, nhận ra điều gì

(a)  

83.

(n) nghề thủ công

(a)  

84.

(v) đánh cá, đánh cược (cam đoan điều gì đúng hoặc sẽ xảy ra)

(a)  

85.

(adj) vụng về, lóng ngóng

(a)  

86.

(idm)

(a)  

87.

(adj) lôi cuốn, hấp dẫn

(a)  

88.

(v) củng cố, gia tăng

(a)  

89.

(adj) thuộc về hình học

(a)  

90.

(n) phân số

(a)  

91.

(n) sự đối xứng

(a)  

92.

(v) cho phổ biến/ phát hành/ lưu hành

(a)  

93.

(n) cốt truyện (tiểu thuyết, vở kịch, phim, vv.)

(a)  

94.

(n) sự hiểu biết tường tận (về điều gì)

(a)  

95.

(n) đỉnh cao

(a)  

96.

(v) đánh giá

(a)  

97.

(idm) về người ấy/ việc ấy

(a)  

98.

(n) kiểu người

(a)  

99.

(n) nhóm người có cùng tư tưởng/ mục đích; phong trào

(a)  

100.

(adj) thuộc về văn chương

(a)  

101.

(n) thiên tài

(a)  

102.

(adj) (= blunt) thẳng thắn, bộc trực

(a)  

103.

(n) sự/ lời chỉ trích

(a)  

104.

(n) người cai trị/ thống trị

(a)  

105.

(adv) rốt cuộc, sau cùng

(a)  

106.

(n) hoàng đế

(a)  

107.

(n) sự lưu đày/ đày ải

(a)  

108.

(v) sống, cư trú

(a)  

109.

(n) nhà cửa và vùng đất xung quanh

(a)  

110.

(n) tầng; sàn

(a)  

111.

(v) thất bại đột ngột/ hoàn toàn

(a)  

112.

(v) trang bị đồ đạc (cho nhà, phòng, vv.)

(a)  

113.

(n) tác phẩm đẹp mắt và khéo léo

(a)  

114.

(n) bức hoạ, ảnh chân dung

(a)  

115.

(n) hình/ mẫu/ hoạt tiết thêu bằng len màu trên vải dày; thuật thêu len (lên vải dày)

(a)  

116.

(n) tấm gỗ hình vuông/ chữ nhật để phủ/ trang trí tường, trần nhà, vv.

(a)  

117.

(adj) (# expensive) không đắt, rẻ

(a)  

118.

(adj) phức tạp, rắc rối

(a)  

119.

(n) vật/ hoa văn chạm khắc

(a)  

120.

(adj) tối và đầy bóng tối

(a)  

121.

()

(a)  

122.

(n) (= living room, sitting room) phòng giải trí (trong nhà riêng)

(a)  

123.

(v) tiếp đãi, chiêu đãi (nhất là tại nhà)

(a)  

124.

(n) nội thất

(a)  

125.

(n) thảm; giấy dán tường, vv.

(a)  

126.

(adj) bản gốc, bản chính

(a)  

127.

(n) (= corridor) hành lang

(a)  

128.

(adj) thiếu thốn

(a)  

129.

(adj) bất thường; hơn bình thường

(a)  

130.

(n) hành động; lời nói (để thể hiện cảm xúc/ ý định nào đó)

(a)  

131.

(v) tặng

(a)  

132.

(v) phục chế

(a)  

133.

(adj) mở cửa

(a)