NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HK1 Địa Lý
Total questions: 76
Worksheet time: 6hrs 43mins
Câu 1: Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta đông dân?
A. Nhiều dân tộc
B. Dân số trẻ.
C. Quy mô dân số lớn
D. Gia tăng dân số nhanh.
Câu 2: Các đô thị lớn của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. đồng bằng.
B. trung du.
C. miền núi.
D. cao nguyên.
Câu 3: Cây công nghiệp nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt?
A. Hồ tiêu.
B. Chè..
C. Cao su.
D. Điều.
Câu 4: Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây?
A. Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
B. Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống.
C. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần và tinh thần, cải thiện môi trường.
D. Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường.
Câu 5: Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?
A. Cà phê.
B. Cao su.
C. Đậu tương.
D. Hồ tiêu.
Câu 6: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là
A. vị trí địa lý.
B. tài nguyên thiên nhiên.
C. nguồn nhân lực trình độ cao.
D. kinh tế - xã hội - môi trường
Câu 7: Sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?
A. Đường mía.
B. Cà phê.
C. Xay xát.
D. Nước mắm.
Câu 8: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có dân cư sinh sống?
A. Điểm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Vùng công
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt?
A. Thái Nguyên.
B. Hà Nội.
C. Hạ Long.
D. Hải Phòng.
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong các trung tâm kinh tế sau đây, trung tâm nào có quy mô lớn nhất?
A. Hải Phòng.
B. Bắc Ninh.
C. Hải Dương.
D. Thái Nguyên
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?
A. Kiên Giang.
B. Cà Mau.
C. An Giang.
D. Bạc Liêu.
Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn không có ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Cơ khí.
B. Khai thác than.
C. Chế biến nông sản.
D. Sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây là nhà máy nhiệt điện?
A. Hòa Bình.
B. Thác Bà.
C. Tuyên Quang
.D. Phả Lại.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
A. Nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp.
B. Phân bố tập trung ở khu vực miền núi.
C. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
D. Chủ yếu là lao động có trình độ cao.
Câu 15: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A. Trình độ đô thị hóa còn thấp.
B. Phân bố các đô thị không đều.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
D. Có nhiều đô thị có quy mô lớn.
Câu 16: Cơ cấu mùa vụ ở nước ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam là do
A. sự phân hóa đất và địa hình giữa miền Bắc và miền Nam.
B. khí hậu có sự phân hóa theo mùa và theo chiều Bắc - Nam.
C. sự khác biệt về kinh nghiệm và truyền thống sản xuất của 2 miền.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa theo độ cao.
Câu 17: Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện naymang lại ý nghĩa nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.
C. Thúc đẩy xuất khẩu lao động.
D. Tăng vai trò kinh tế nhà nước.
Câu 18: Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là
A. cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu.
B. nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm.
C. trình độ của lao động còn chưa cao.
D. công nghệ chế biến chậm đổi mới.
Câu 19: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do
A. lao động phân bố đồng đều.
B. đầu tư trong nước dồi dào.
C. chính sách công nghiệp hóa.
D. cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
Câu 20: Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp của nước ta?
A. Áp dụng các công nghệ hiện đại.
B. Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.
C. Tự chủ hoàn toàn về nguyên liệu.
D. Ưu tiên các ngành truyền thống.
A. Sản lượng khai thác giảm.
B. Sản lượng nuôi trồng lớn hơn khai thác.
C. Sản lượng nuôi trồng giảm.
D. Sản lượng nuôi trồng nhỏ hơn khai thác.
A. Số lao động khu vực nông thôn giảm, thành thị tăng.
B. Số lao động khu vực nông thôn và thành thị tăng.
C. Số lao động khu vực thành thị và nông thôn giảm.
D. Số lao động khu vực thành thị nhiều nông thôn
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000 MV?
A. Phả Lại, Phú Mỹ, Thủ Đức
B. Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau
C. Phả Lại, Phú Mỹ, Na Dương
D. Phả Lại, Phú Mỹ, Bà Rịa
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia Ba Bể thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Tuyên Quang.
B. Cao Bằng
C. Bắc Kạn.
D. Hà Giang.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Ninh.
B. Hải Dương.
C. Bắc Ninh.
D. Thái Bình.
Câu 26. Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do
A. dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.
B. kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.
C. nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ phát triển của sản xuất và tiêu dùng.
D. phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.
Câu 27. Ý nào dưới đây chưa chính xác khi nói về những biện pháp đồng bộ nhằm phát triển du lịch bền vững ở nước ta?
A. Tăng cường tuyên truyền, bảo vệ tài nguyên, môi trường du lịch.
B. Tập trung tạo ra các sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của dân cư địa phương.
C. Phát triển các cơ sở du lịch theo quy hoạch của Nhà nước.
D.Đẩy mạnh đào tạo nguồn nhân lực du lịch có chất lượng.
Câu 28. Chè và cao su có sự phân bố khác nhau do nhân tố chủ yếu nào sau đây?
A. Địa hình
B. Đất đai.
C. Khí hậu
D. Nguồn nước
Câu 29. Ý nào sau đây không đúng về nguyên nhân làm cho cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch?
A. Nhằm thích nghi với tình hình mới của đất nước,quốc tế
B. Để hình thành các trung tâm và vùng công nghiệp lớn
C. Thu hút các nguồn lực bên ngoài
D. Để hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới
Câu 30. GDP/người thể hiện mối quan hệ giữa
A. Sự phát triển kinh tế và số dân
B. Đầu tư nước ngoài với số dân
C. Sự phát triển công nghiệp và số dân
D. Sự phát triển công nghiệp,nông nghiệp và số dân
Câu 31: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là
A. thềm lục địa
B. tiếp giáp lãnh hải.
C. lãnh hải.
D. đặc quyền kinh tế
Câu 32: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
A. Khí hậu và sông ngòi.
B. Vị trí địa lí và hình thể.
C. Khoáng sản và biển.
D. Gió mùa và dòng biển.
33: Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên
A. khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
B. địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
C. tài nguyên khoáng sản phong phú.
D. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.
Câu 34: Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Trường Sơn Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D. Tây Bắc.
Câu 35: Khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở Đồng bằng sông Hồng là
A. các ô trũng ngập nước.
B. rìa phía tây và tây bắc.
C. vùng ngoài đê.
D. vùng trong đê.
Câu 36: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
A. Là biển tương đối kín.
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
D. Phía bắc và phía tây là lục địa.
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?
A. Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.
B. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa
C. Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.
D. Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.
Câu 38: Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
A. miền Trung.
B. miền Bắc.
C. miền Nam.
D. Tây Nguyên.
Câu 39: Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào
A. nửa đầu mùa đông.
B. nửa sau mùa đông.
C. nửa sau mùa xuân.
D. nửa đầu mùa hạ.
Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Chế độ nước thay đổi theo mùa.
C. Tổng lượng dòng chảy lớn.
D. Xâm thực mạnh ở miền núi.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
A. Trong năm có một mùa đông lạnh.
B. Thời tiết thường diễn biến phức tạp.
C. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
Câu 42: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do
A. sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi.
B. tác động của hướng các dãy núi và thực vật.
C. tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển
D. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.
Câu 44: Sự tương phản hai mùa mưa - khô của Đông Trường Sơn và Tây Nguyên vào thời kì thu - đông là do tác động của
A. Trường Sơn Bắc với gió phơn Tây Nam.
B. Trường Sơn Nam với gió mùa Đông Bắc.
C. Trường Sơn Nam với Tín phong bán cầu Bắc.
D. Trường Sơn Nam với Tín phong bán cầu Nam
Câu 45: Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
A. khí hậu, đất đai, sinh vật.
B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi.
D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
Câu 46: Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì
A. nằm kề vùng biển rộng.
B. không có độ cao trên 2600 m.
C. không có gió mùa Đông Bắc hoạt động.
D. nằm gần xích đạo.
Câu 47: Sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
A. không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.
B. thành phần loài đa dạng với 3 luồng di cư.
C. không có các loài thực vật và động vật nhiệt đới.
D. không phát triển hệ sinh thái rừng lá kim.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
Câu 49: Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
B. Trồng lúa nước làm đất bị glây.
C. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.
D. Canh tác không hợp lý trên đất dốc.
Câu 50: Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là
A. nhiễm mặn.
B. nhiễm phèn.
C. glây hóa.
D. xói mòn.
Câu 51: Biện pháp có hiệu quả nhằm bảo vệ diện tích rừng giàu ở nước ta là
A. tăng cường phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.
B. ban hành Luật Lâm nghiệp, đóng cửa rừng.
C. tổ chức định canh cho người dân miền núi.
D. tăng cường giáo dục ý thức về bảo vệ rừng.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
A. Quảng Ngãi.
B. Hải Dương.
C. Hải Phòng.
D. Nam Định
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?
A. Tháng XI.
B. Tháng VIII.
C. Tháng IX.
D. Tháng X.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa Đại thuộc hệ thống sông nào sau đây?
A. Sông Thu Bồn.
B. Sông Mã.
C. Sông Cả.
D. Sông Hồng.
A. Dầu thô không ổn định, sản lượng điện tăng.
B. Dầu thô và điện đều tăng.
C. Dầu thô tăng, sản lượng điện giảm
D. Dầu thô và điện đều giảm.
A. In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn.
B. Thái Lan chậm hơn.
C. Thái Lan tăng gấp 1,06 lần In-đô-nê-xi-a.
D. In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn.
A. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
B. Quy mô diện tích lúa phân theo mùa vụ.
C. Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
D. Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
A. Miền.
B. Tròn.
C. Kết hợp.
D. Đường.
Câu 71: Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực
A. Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ.
Câu 72: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
Câu 73: Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
A. Trường Sơn Bắc.
B. Tây Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
C. Đông Bắc.
Câu 74: Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là
A. bị chia cắt do tác động của dòng chảy.
B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan.
D. độ cao khoảng từ 100m đến 200m.
Câu 75: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là
A. thường xuyên xảy ra thiên tai.
B. địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông.
C. sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thủy.
D. khoáng sản phân bố phân tán theo không gian.
Câu 76: Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi
A. hướng của các mảng nền cổ.
B. cường độ các vận động nâng lên.
C. vị trí địa lí của nước ta.
D. hình dạng lãnh thổ đất nước.
Câu 77: Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?
A. Là biển rộng.
B. Là biển tương đối kín.
C. Là biển lạnh.
D. Nhiệt đới gió mùa.
Câu 78: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
A. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
B. Làm cho khí hậu khô hạn.
C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
D. Mang lại lượng mưa lớn.
Câu 79: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
A. nhiệt độ trung bình cao.
B. độ ẩm không khí cao.
C. địa hình nhiều đồi núi.
D. sự phân mùa khí hậu.
Câu 80: Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là
A. đồng bằng.
B. miền núi.
C. ô trũng.
D. ven biển.
Câu 81: Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng
A. đông bắc.
B. đông nam.
C. tây nam.
D. tây bắc.
Câu 82: Sông nào sau đây của nước ta có hàm lượng phù sa nhiều nhất?
A. sông Mê Công.
B. Sông Đồng Nai.
C. Sông Thái Bình.
D. Sông Hồng
Câu 83: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. rừng cận xích đạo gió mùa.
C. rừng cận nhiệt đới khô.
D. rừng xích đạo gió mùa.
Câu 84: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
B. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
C. Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.
D. Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.
Câu 85: Khu vực nam Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc chủ yếu do
A. Ít chịu tác động của gió mùa đông bắc.
B. Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.
C. Gió mùa đông bắc đến muộn hơn.
D. Chịu ảnh hưởng của biển nhiều
Câu 86: Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.
B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.
Câu 87: Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
A. đất phù sa.
B. đất feralit có mùn.
C. đất feralit.
D. đất xám phù sa cổ.
Câu 88: Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho
A. các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên.
B. rừng cận xích đạo lá rộng phát triển mạnh.
C. quá trình feralit diễn ra với cường độ mạnh.
D. rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim phát triển.
