wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 6-Ôn tập học kì I

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Vật chứa dữ liệu

c)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

d)

Vật mang tin

2.

Chức năng của Thiết bị vào là gì?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền thông tin

3.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2

c)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

d)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

4.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một tỉ byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một triệu byte

d)

Một nghìn tỉ byte

5.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

6.

37.9GB trong ảnh bên là:

a)

Dung lượng bộ nhớ còn trống

b)

Tổng dung lượng lưu trữ của ổ C

c)

Dung lượng bộ nhớ đã sử dụng

7.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau thực hiện việc xử lý thông tin?

a)

Màn hình

b)

CPU

c)

Bàn phím

d)

Chuột

e)

Bộ nhớ

8.

Dung lượng lưu trữ của thẻ nhớ trên là bao nhiêu?

a)

64GB

b)

10GB

c)

1TB

d)

6400GB

9.

Tên của thiết bị này là?

a)

Flycam

b)

Máy ảnh

c)

Kính hiển vi

d)

Camera

10.

Hãy tìm phương án sai.

Khi dùng internet có thể

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

máy tính bị nhiễm vi rút và mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

bị lừa đảo hoặc lợi dung

11.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

a)

mở thư điện tử do người lạ mở

b)

tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt

c)

liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin

d)

vào trang wed tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

12.
2048 MB bằng bao nhiêu GB?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Trong các đơn vị đo thông tin sau, đơn vị nào là lớn nhất?
a)
GB
b)
KB
c)
MB
d)
TB
14.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?

a)

A. Màn hình

b)

B. Máy in

c)

C. Chuột

d)

D. Loa

15.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất thông tin từ máy tính ra?

a)

A. Màn hình

b)

B. Chuột

c)

C. Camera

d)

D. Micro

16.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét (máy Scan)

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

17.

Việc nào sau đây mà em có thể thực hiện được khi truy cập Internet?

a)
  • Đi leo núi

b)
  • chạy bộ

c)
  • Học tiếng anh trực tuyến

d)
  • Chơi bóng rổ

18.

Hành động nào sai khi sử dụng Internet?

a)

A. Tra cứu, tìm kiếm thông tin

b)

B. Chia sẻ thông tin chưa được xác minh

c)

C. Tải về một bài hát được chia sẻ miễn phí

d)

D. Gửi email cho bạn bè.

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Ít tốn kém.

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

d)

Có thể gửi kèm tệp.

20.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

21.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

%

c)

@

d)

&

22.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

d)

Địa chỉ thư của những người bạn.

23.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang dùng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

25.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng.

b)

những người em không biết.

c)

các trang web ngẫu nhiên.

d)

những người có tên rõ ràng.

26.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

b)

Xoá thư khỏi hộp thư.

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

d)

Gửi thư đó cho người khác.

27.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

b)

Mật khẩu có ít nhất tám ký tự và có đủ các ký tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ hộp thư.

28.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

29.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

A. danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

B. danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

C. danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

D. nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

30.

Website là gì?

a)

A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

B. Gồm nhiều trang web

c)

C. http://www.edu.net.vn

d)

D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

31.

Từ khóa là gì?

a)

A. là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

32.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

A. Google

b)

B. Word

c)

C. Windows Explorer

d)

D. Excel

33.

Chọn nội dung cần sao chép, nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl +C

b)

B. Ctrl + A

c)

C. Ctrl + F

d)

D. Ctrl + D

34.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là?

a)

A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…

c)

C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

d)

D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

35.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

A. Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

b)

B. Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khoá đó

c)

C. Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

d)

D. Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

36.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)
  • Corona

b)
  • Virus Corona

c)
  • "Virus Corona” 

d)
  • “Virus”+”Corona”

37.

Cho các bước sau:

(1) Mở trình duyệt Google Chrome.

(2) Chọn dạng Video.

(3) Nháy vào liên kết đến các video muốn xem.

(4) Gõ từ khoá “cách làm gà quay" vào ô tìm kiếm, nhấn phím Enter.

(5) Truy cập máy tìm kiếm Google

Trình tự sắp xếp đúng là:

a)
  • (1) (2) (3) (5) (4)

b)
  • (1) (5) (4) (2) (3)

c)
  • (1) (4) (5) (2) (3)

d)
  • (1) (5) (2) (3) (4)

38.

Word Wide Web là gì

a)

Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên Internet

b)

Là một trò chơi máy tính.

c)

Là một phần mềm máy tính.

d)

Là một trang web

39.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là

a)

Website

b)

Trình duyệt Web

c)

Địa chỉ Web

d)

Công cụ tìm kiếm

40.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt Web

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

41.

Địa chỉ trang Web nào hợp lệ

a)

https:// haiha002@gmail.com

b)

https\\www.tienphong.vn

c)

https:// www.tienphong.vn

d)

https\\: www.tienphong.vn

42.

Câu 3: Việc sử dụng Internet thiếu hiểu biết dẫn đến nhiều tác hại: Chọn đáp án không đúng:

a)

A. Lười suy nghĩ, giảm khả năng sáng tạo

b)

B. Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu

c)

C. gây cận thị và các bệnh về mắt.

d)

D. Ảnh hưởng đến sức khỏe về thể chất lẫn tinh thần

43.

Câu 5: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)
  • Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)
  • Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)
  • Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

44.

Câu 7: Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)
  • Giúp tìm kiếm thông tin

b)
  • Chia sẻ thông tin

c)
  • Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

d)
  • Học tập online

45.

Câu 8: Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a)
  • Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.
b)
  • Không mở email từ địa chỉ lạ

c)
  • Truy cập trang web không lành mạnh

d)
  • Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.

46.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)
  • để chế độ tự động đăng nhập

b)
  • để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)
  • không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)
  • không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

47.

Câu 13: Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)
  • Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)
  • Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)
  • Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)
  • Mở video đó và xem

48.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

49.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

b)

im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

c)

giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

d)

không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

C.

50.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

b)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

c)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

C.

d)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết