wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tao ghét địa m cũng thế

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

2.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại 


a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.

3.

Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

 Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lửa

4.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

5.

Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí

6.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?Hồ băng hà

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lửa

7.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?Hồ băng hà.

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ miệng núi lửa

8.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?


a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

9.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông

b)

quy định chế độ dòng chảy sông

c)

 tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông.

10.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

 Mùa đông

c)

Mùa xuân

d)

Mùa thu

11.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển

d)

nâng độ cao địa hình.

12.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình

c)

nguồn gốc của sông suối

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

13.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là


a)

nước mưa.

b)

băng tuyết

c)

nước ngầm.

d)

các hồ chứa

14.

Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là

a)

xây dựng công trình thủy lợi.

b)

phá rừng đầu nguồn

c)

trồng và bảo vệ rừng

d)

xây dựng hò chứa thủy điện.

15.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở


a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

16.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

17.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

18.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt đất thấm xuống.

b)

nước từ biển, đại dương thấm vào

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

19.

Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít. 

b)

Nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

Lớp phủ thực vật và con người.

d)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá.

20.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

độ dốc và chiều rộng

b)

độ dốc và vị trí.

c)

chiều rộng và hướng chảy.

d)

hướng chảy và vị trí.

21.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt

b)

khối lượng lớn nước biển

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

d)

sự thấm nước của đất đá

22.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước trên mặt

d)

nước ở biển

23.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

24.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thực vật

25.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm

b)

Băng tuyết

c)

Địa hình

d)

Thực vật

26.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là


a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

nhiều thung lũng

c)

giảm lưu lượng nước sông

d)

địa hình dốc

27.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc

28.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

tốc độ nước chảy nhanh

d)

tổng lưu lượng nước lớn

29.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?


a)

Nước mưa chảy trên mặt

b)

Các mạch nước ngầm

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng

30.

Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?


a)

ôn đới lục địa

b)

cận nhiệt lục địa

c)

nhiệt đới lục địa

d)

nhiệt đới gió mùa

31.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin

b)

I-ê-nit-xây

c)

A-ma-dôn

d)

Mê Công

32.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước

b)

Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước

c)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ.

d)

Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.

33.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là


a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

34.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

35.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm “sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô”?

a)

Khí hậu hàn đới

b)

Khí hậu xích đạo

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Khí hậu cận nhiệt đới khô

36.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ

b)

vào mùa xuân

c)

quanh năm

d)

theo mùa

37.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

38.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

39.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết

d)

nước mưa

40.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông. 

41.

Nguyên nhân làm cho sông ở hải đảo của Đông Nam Á có chế độ nước điều hoà là do

a)

chịu ảnh hưởng của gió mùa

b)

nằm trong đới khí hậu ôn đới

c)

nằm trong đới khí hậu xích đạo

d)

nằm trong đới khí hậu cận nhiệt

42.

Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do

a)

sông Mê Công dài hơn sông Hồng

b)

sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa

c)

thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường

d)

Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công

43.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông I-ê-nit-xây thường có lũ lớn vào mùa xuân là do

a)

băng ở hạ lưu tan trước, băng ở thượng lưu chưa tan

b)

gió mùa gây mưa rất lớn vào mùa xuân

c)

các hợp lưu tiếp nước rất nhiều vào mùa xuân

d)

băng ở thượng lưu tan trước, băng ở hạ chưa tan

44.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức

b)

sử dụng nước tiết kiệm

c)

Giữ sạch nguồn nước

d)

xử phạt, khen thưởng

45.

Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố?

a)

Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mặt dốc; cấu tạo của đất đá

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật

d)

lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều.

46.

Các hồ cạn dần và biến thành đầm lầy không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

đáy hồ bị lấp nông dần, thực vật phát triển, hồ trở thành đầm lầy.

b)

Hồ có sông chảy ra, sông càng đào lòng sâu thì càng rút bớt nước của hồ.

c)

Hồ có sông chảy vào, phù sa của sông sẽ lắng đọng và lấp dần đáy hồ.

d)

Vùng nhiệt đới có nhiệt độ cao, nước bốc hơi nhiều, hồ trở thành đầm lầy

47.

Độ muối trung bình cua nước biển là

a)

33 %0

b)

34 %0.

c)

35%0.

d)

36%0

48.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

ôn đới

49.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy

b)

gió thổi

c)

băng tan

d)

mưa rơi

50.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

a)

ngược chiều kim đồng hồ

b)

cùng chiều kim đồng hồ.

c)

từ bắc xuống nam

d)

từ nam lên bắc

51.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn

b)

các ao hồ.

c)

các đầm lầy.

d)

các biển và đại dương

52.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

53.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh

b)

Gió càng mạnh sóng càng to.

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.

d)

Càng gần bờ sóng càng yếu.

54.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà

b)

Sức hút của các hành tinh.

c)

Sức hút của các thiên thạch

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

55.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

56.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể

b)

nhỏ nhất

c)

trung bình

d)

lớn nhất

57.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

hai bên chí tuyến

b)

hai bên xích đạo

c)

khoảng vĩ tuyến 30 - 40 độ

d)

chí tuyến Bắc và Nam

58.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

dòng biển

b)

gió thổi.

c)

động đất

d)

núi lửa

59.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

60.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

61.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa.

62.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C

b)

16,5°C.

c)

17,5°C.

d)

18,5°C.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

64.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy ra

65.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi

66.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển

c)

có sự thay đổi không gian và theo mùa

d)

khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất

67.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp

b)

cao

c)

tăng

d)

không thay đổi

68.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

69.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió.

b)

bão

c)

áp thấp

d)

dòng biển

70.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn

b)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn

d)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn

71.

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Sản xuất điện năng

d)

Giảm thiểu hạn hán.

72.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Trăng khuyết

b)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết

c)

Không Trăng hoặc Trăng tròn

d)

Trăng khuyết hoặc không Trăng

73.

Vào ngày trăng tròn dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Trung bình.

d)

Yếu nhất

74.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dao động lớn nhất

b)

Dao động nhỏ nhất

c)

Dao động trung bình

d)

Dao động nhẹ.

75.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa.

b)

Ngay tâm động đất

c)

Ven bờ biển.

d)

Trên mặt biển

76.

Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?

a)

Dao động lớn nhất

b)

Dao động nhỏ nhất.

c)

Dao động trung bình

d)

Dao động nhẹ.

77.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

thay đổi nhiệt độ theo mùa

b)

thay đổi độ ẩm theo mùa.

c)

thay đổi chiều theo mùa

d)

thay đổi tốc độ theo mùa.

78.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng nhau

b)

Đối xứng nhau

c)

Xen kẻ nhau.

d)

Song song nhau

79.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

sức hút của hành tinh ở thiện hà. 

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

80.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau

b)

thẳng hàng với nhau

c)

lệch nhau góc 45 độ

d)

lệch nhau góc 60 độ.

81.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

không trăng và có trăng

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên

b)

Dao động theo chu kì.

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời

d)

khác nhau ở các biển.

83.

Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

a)

đổi chiều theo mùa

b)

đổi chiều theo ngày

c)

đổi chiều theo đêm

d)

đổi chiều theo năm

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật biển

b)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản biển

c)

Thuận lợi phát triển nền nông nghiệp

d)

Phát triển các ngành kinh tế biển.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng

d)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn

86.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa là do

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương

c)

đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương

87.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng

b)

sức hút của Mặt Trời

c)

các loại gió thường xuyên

d)

địa hình các vùng biển

88.

Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do

a)

Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời

b)

Mặt Trăng ở gần hơn Mặt Trời

c)

Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời

d)

Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời

89.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều

b)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

c)

Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng

d)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên?


a)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua

b)

Nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao, mưa nhiều

c)

nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp, mưa ít

d)

Các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống

91.

Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

áp thấp ôn đới

b)

dòng biển nóng

c)

frông ôn đới

d)

gió địa phương.

92.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường.

b)

các bãi tắm

c)

các vịnh biển

d)

các bãi san hô