NEW
Font size
WorksheetsGDKT và PL
Total questions: 34
Worksheet time: 2hrs 28mins
Câu 1. Mục đích cuối cùng của hoạt động kinh tế là tạo ra
A. sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người.
B. các sản phẩm hữu hình phục vụ con người.
C. các sản phẩm vô hình phục vụ con người.
D. các giá trị về mặt tinh thần và vật chất.
Câu 2. Khái niệm dùng để chỉ tất cả các hoạt động kinh tế của một quốc gia được gọi là
A. hoạt động tiêu dùng.
B. hoạt động kinh tế.
C. hoạt động tiêu dùng.
D. hoạt động sản xuất.
Câu 3. Trong các hoạt động kinh tế cơ bản không bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Sản xuất.
B. Phân phối – trao đổi.
C. Tiêu dùng.
D. Nghiên cứu.
Câu 4. Các hoạt động kinh tế có mối quan hệ như thế nào với nhau?
A. Thống nhất, tác động qua lại với nhau.
B. Mâu thuẫn, bài trừ lẫn nhau.
C. Tách rời, không liên quan tới nhau.
D. Rời rạc, bài xích lẫn nhau.
Câu 5. Mỗi hoạt động kinh tế có vai trò khác nhau nhưng chúng có mối quan hệ mật thiết, tác động qua lại với nhau, đảm bảo cho nền kinh tế không ngừng
A. vận động và phát triển.
B. trì trệ và tụt hậu
C. vận động theo chiều đi xuống.
D. vận động theo chiều ngang.
Câu 6. Hoạt động mà con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là
A. hoạt động tiêu dùng.
B. hoạt động sản xuất.
C. phân phối sản phẩm.
D. tiêu thụ hàng hóa.
Câu 7. Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vai trò của hoạt động sản xuất?
A. Là hoạt động không quan trọng, có cũng được mà không có cũng không ảnh hưởng.
B. Là hoạt động cơ bản nhất, quyết định đến các hoạt động phân phối – trao đổi, tiêu dùng.
C. Là hoạt động cơ bản của con người nhưng không nhất thiết phải có.
D. Là hoạt động quan trọng nhưng không ảnh hưởng đến các hoạt động kinh tế khác.
Câu 8. Những người tham gia vào các hoạt động của nền kinh tế được gọi là
A. chủ thể của nền kinh tế.
B. người kinh doanh.
C. chủ thể sản xuất.
D. người tiêu dùng.
Câu 9. Có bao nhiêu loại chủ thể kinh tế?
A. Hai.
B. Ba
C. Bốn
D. Năm
Câu 10. Các chủ thể của nền kinh tế không chỉ thực hiện tốt vai trò trong lĩnh vực kinh tế mình tham gia mà còn đóng góp như thế nào đến nền kinh tế - xã hội của đất nước?
A. Tạo sự ổn định, phát triển bền vững.
B. Kìm hãm sự phát triển.
C. Khai thác mọi nguồn lực.
D. Vừa kìm hãm vừa thúc đẩy phát triển.
Câu 11. Những người sản xuất, cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là
A. chủ thể tiêu dùng.
B. chủ thể sản xuất.
C. chủ thể trung gian.
D. Nhà nước.
Câu 12. Chủ thể sản xuất không bao gồm các nhà
A. đầu tư.
B. sản xuất.
C. kinh doanh.
D. tiêu dùng.
Câu 13. Nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán hàng hoá được gọi là
A. thị trường.
B. doanh nghiệp.
C. bất động sản.
D. kinh tế.
Câu 14. Theo nghĩa hẹp, thị trường là nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán
A. vật phẩm.
B. sản phẩm nông nghiệp.
C. hàng hoá.
D. lương thực.
Câu 15. Thị trường là nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán hàng hoá là nội dung khái niệm thị trường theo nghĩa nào sau đây?
A. Nghĩa rộng.
B. Nghĩa hẹp.
C. Nghĩa chủ quan.
D. Nghĩa khách quan.
Câu 16. Các yếu tố cấu thành thị trường không bao gồm
A. người mua – người bán.
B. hàng hoá – tiền tệ.
C. quan hệ mua – bán.
D. hàng hóa – người bán.
Câu 17. Phương án nào sau đây là một trong những yếu tố cấu thành thị trường?
A. Giá cả – giá trị.
B. Người sản xuất.
C. Người tiêu dùng.
D. Nhà nước.
Câu 18. Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của
A. Người tiêu dùng.
B. Các quy luật kinh tế.
C. Người sản xuất.
D. Quan hệ cung - cầu.
Câu 19. Phương án nào sau đây là ưu điểm của cơ chế thị trường?
A. Kích thích tính năng động, sáng tạo của các chủ thể kinh tế.
B. Mở rộng thị trường trong và ngoài nước.
C. Phân bố quy mô sản xuất hàng hóa đồng đều giữa các khu vực.
D. Nâng cao chất lượng hàng hóa trước khi đưa ra thị trường.
Câu 21. Phương án nào sau đây không thuộc ưu điểm của cơ chế thị trường?
A. Kích thích tính năng động, sáng tạo của các chủ thể kinh tế.
B. Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất và tăng trưởng kinh tế.
C. Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu, lợi ích của các chủ thể kinh tế.
D. Nâng cao năng lực cạnh tranh của các nhà sản xuất.
Câu 22. Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như: quy luật cạnh tranh, cung cầu, giá cả, lợi nhuận,... chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế, đóng vai trò như bàn tay vô hình điều tiết nền kinh tế là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Cơ chế thị trường.
B. Quan hệ kinh tế
C. Thị trường.
D. Kinh tế vĩ mô.
Câu 23. Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như: quy luật cạnh tranh, cung cầu, giá cả, lợi nhuận,... chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế, đóng vai trò như bàn tay vô hình điều tiết
A. Nền kinh tế.
B. Thị trường.
C. Quá trình sản xuất.
D. Quá trình phân phối.
Câu 24. Ngân sách nhà nước hình thành và phát triển gắn liền với sự xuất hiện và phát triển của
A. Nhà nước.
B. con người.
C. công cụ lao động.
D. chế độ tư hữu.
Câu 25. Đối với một quốc gia, ngân sách nhà nước là quỹ tiền tệ tập trung với quy mô như thế nào?
A. Nhỏ nhất.
B. Lớn nhất.
C. Vừa và nhỏ.
D. Lúc lớn lúc nhỏ.
Câu 26. Ngân sách nhà nước có vai trò như thế nào đối với một quốc gia?
A. Là nguồn lực để duy trì bộ máy nhà nước.
B. Là động lực để duy trì nền kinh tế tư bản.
C. Là vấn đề thiết yếu để ổn định an sinh xã hội.
D. Là cơ sở để đảm bảo sự tồn tại của một đất nước.
Câu 27: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?
Câu 28: Thuế có vai trò gì?
A.Thuế là nguồn thu chính của ngân sách nhà nước.
B.Thuế là công cụ quan trọng để Nhà nước điều tiết thị trường. Qua thuế, Nhà nước hướng dẫn tiêu dùng theo hướng tích cực, bảo vệ thị trường trong nước.
C.Thuế góp phần điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội, đảm bảo cân bằng lợi ích trong xã hội
D.Cả A, B, C đều đúng.
Câu 29. Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của
A. kinh doanh.
B. tiêu dùng.
C. sản xuất.
D. tiêu thụ.
Câu 30. Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích nào sau đây?
A. Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng.
B. Thu lợi nhuận.
C. Phát triển kinh tế nhà nước.
D. Cung ứng hàng hóa.
Câu 31. Sản xuất kinh doanh là hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích
A. thu được lợi nhuận.
B. thu hút vốn đầu tư.
C. hỗ trợ xã hội.
D. tăng năng suất lao động.
Câu 32. Hoạt động mà con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là
A. hoạt động tiêu dùng.
B. hoạt động sản xuất.
C. phân phối sản phẩm.
D. tiêu thụ hàng hóa.
Câu 33. Nội dung nào dưới đây không phải đặc điểm cơ bản của tín dụng?
A. Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
B. Dựa trên sự tin tưởng.
C. Có tính tạm thời.
D. Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.
Câu 34. Tín dụng có vai trò gì trong đời sống xã hội?
A. Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.
B. Thúc đẩy sản xuất, lưu thông tiêu dùng, tăng trưởng kinh tế và việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.
C. Góp phần tăng lượng vốn đầu tư và hiệu quả đầu tư.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 35. Tín dụng có đặc điểm cơ bản nào sau đây?
A. Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
B. Có tính tạm thời.
C. Dựa trên sự tin tưởng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
