wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6 -CK1- Trắc nghiệm ôn tập

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chữ viết trong sách giáo khoa đóng vai trò là gì?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Vừa là thông tin vừa là dữ liệu

2.

Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiểu quả.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

3.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Bit

b)

Byte

c)

KiloByte

d)

MegaByte

4.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu video 800 MB?

a)

4 video

b)

5 video

c)

6 video

d)

7 video

5.

Tại sao dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit?

a)

Vì dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

Vì máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1.

c)

Vì dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

d)

Vì dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

6.

Đâu không phải là lợi ích của mạng máy tính?

a)

Trao đổi thông tin, học tập và làm việc.

b)

Cung cấp nguồn tài liệu phong phú.

c)

Là phương tiện vui chơi giải trí, học tập.

d)

Tiết kiệm điện.

7.

Thiết bị nào giúp kết nối các máy tính với nhau và truyền thông tin từ máy tính này tới máy tính khác?

a)

Cáp điện, cáp quang.

b)

Cáp mạng, Switch và modem.

c)

Webcam.

d)

Vỉ mạng.

8.

Mạng máy tính có mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Mạng không dây có nhược điểm là gì?

a)

Linh hoạt thay đổi vị trí.

b)

Truy cập nhanh chóng và dễ dàng.

c)

Tránh các sợ cố như mưa bão làm đứt dây kết nối.

d)

Tốc độ đường truyền không ổn định.

10.

Trong các đặc điểm sau đây, đâu không phải là đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính cập nhật.

b)

Tính toàn cầu.

c)

Tính tương tác.

d)

Tính dễ tiếp cận.

11.

WWW là viết tắt của từ gì?

a)

World Wide Web.

b)

Word Wide Web.

c)

World Wade Web.

d)

World Wide Wed.

12.

Mỗi website bắt buộc phải có?

a)

Địa chỉ thư điện tử.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

13.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.

b)

Địa chỉ web.

c)

Trình duyệt web.

d)

Công cụ tìm kiếm.

14.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Mozilla Firefox.

b)

Google Chrome.

c)

Internet Explorer.

d)

Windows Explorer.

15.

Loại dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh.

b)

Siêu liên kết.

c)

Âm thanh, phim Video.

d)

Tất cảc đều đúng.

16.

Website là tập hợp

a)

các trang Web có liên quan.

b)

các trang chủ.

c)

các trình duyệt.

d)

các trang Web có cùng địa chỉ.

17.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

18.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá do người sử dụng cung cấp.

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước do người sử dụng cung cấp.

d)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

19.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word.

b)

Google.

c)

Wndows Explorer.

d)

Excel.

20.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là gì?

a)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

b)

Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

c)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

d)

Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.

21.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng.

a)

tìm kiếm thông tin.

b)

liên kết.

c)

từ khoá.

d)

danh sách liên kết.

22.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.

b)

Virus Corona.

c)

"Virus Corona".

d)

"Virus"-"Corona".

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém.

b)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

c)

Có thể gửi kèm tệp.

d)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

24.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

b)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

c)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

d)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

25.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

@

b)

$.

c)

&.

d)

#.

26.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn.

b)

Hongha&hotmail.com.

c)

Quynhanh.432@yahoo.com.

d)

Hoa675439@gf@gmaỉl.com.

27.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

28.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về thư điện tử?

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

b)

Nhìn vào hộp thư đi đến có thể biết thư đã đọc hay chưa.

c)

Nhìn vào hộp thư đi, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, cồn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

29.

Ưu điểm của thư điện tử là gì?

a)

Dịch vụ thư điện tử không miễn phí.

b)

Nhận và gửi thư nhanh chóng, cùng lúc cho nhiều người

c)

Không thể gửi kèm tệp

d)

Tất cả các đáp án

30.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nhà

b)

Số điện thoại

c)

Địa chỉ thư điện tử

d)

Mật khẩu thư điện tử