Font size
Worksheetsแบบทดสอบการทักทายและการถามชื่อ
Total questions: 25
Worksheet time: 10mins
เด็ก ๆ พูดว่า
Em chào ạ.
Em chào cô ạ.
Em chào anh ạ.
Em chào thầy ạ.
สองคนพูดว่า
Chào thầy ạ.
Chào cô ạ.
Chào bạn ạ.
chào bạn.
เด็กผู้ชายพูดว่า
Ông chào cháu.
Cháu chào ông ạ.
Chào các ông ạ.
ไม่มีข้อถูก
หญิงเสื้อแดงพูดว่า
Chào các cháu.
Chào cháu.
Chào cháu ạ.
ไม่มีข้อถูก
หญิงเสื้อแดงกล่าวกับชายเสื้อลายว่า
Cháu chào anh ạ.
Cháu chào bà ạ.
Con chào bà ạ.
Con chào ba ạ.
ประโยคใดถูกต้อง
Bạn tên là gì?
Chị tên là gì ạ?
Cô tên là gì ạ?
ไม่มีข้อถูก
เด็กผู้ชายตอบว่าอย่างไร?
Ray là tôi.
Mình tên là Ray.
Tôi tên là gì Ray.
ไม่มีข้อถูก
ชายเสื้อเขียวถามว่าอย่างไร
Chị tên là gì ạ?
Cô tên là gì ạ?
Em tên là gì ?
Bạn là tên gì ?
เติมคำในช่องว่าง
................., thầy ............ là gì ạ?
xin lỗi
tôi
xin lỗi
mình
xin lỗi
các
xin lỗi
tên
ตรงกับข้อใด
biệt tạm
tạm biệt
tạm tạm
biệt biệt
คำนี้เขียนอย่างไร
xin chao
xin cháo
xin chào
xin chảo
คำนี้เขียนอย่างไร
cac
các
cạc
ไม่มีข้อถูก
คำนี้เขียนอย่างไร
ang
anh
ăng
ไม่มีข้อถูก
คำนี้เขียนอย่างไร
bác
bạc
bàc
ไม่มีข้อถูก
คำนี้เขียนอย่างไร
bán
bàn
bản
bạn
คำนี้เขียนอย่างไร
ônh
ông
ong
ไม่มีข้อถูก
คำนี้เขียนอย่างไร
tạm biệt
tám biệt
tảm biệt
ไม่มีข้อถูก
คำนี้เขียนอย่างไร
ten
tan
tên
ไม่มีข้อถูก
คำนี้เขียนอย่างไร
xin lối
xin lổi
xin lỗi
ไม่มีข้อถูก
คำนี้เขียนอย่างไร
thấy giao
thầy giáo
thấy giào
ไม่มีข้อถูก
พี่ชายเขียนอย่างไร
(a)
Em chào thầy ạ. = สวัสดีครับครูผู้หญิง
ถูก
ผิด
Con chào mẹ ạ. = ลูกสวัสดีแม่ค่ะ
ถูก
ผิด
Bác tên là gì ạ? = ตาชื่อว่าอะไรคะ ?
ถูก
ผิด
ยายชื่อว่าอะไรคะ = Bà tên là gì ạ?
ถูก
ผิด
