wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

แบบทดสอบการทักทายและการถามชื่อ

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

เด็ก ๆ พูดว่า

a)

Em chào ạ.

b)

Em chào cô ạ.

c)

Em chào anh ạ.

d)

Em chào thầy ạ.

2.

สองคนพูดว่า

a)

Chào thầy ạ.

b)

Chào cô ạ.

c)

Chào bạn ạ.

d)

chào bạn.

3.

เด็กผู้ชายพูดว่า

a)

Ông chào cháu.

b)

Cháu chào ông ạ.

c)

Chào các ông ạ.

d)

ไม่มีข้อถูก

4.

หญิงเสื้อแดงพูดว่า

a)

Chào các cháu.

b)

Chào cháu.

c)

Chào cháu ạ.

d)

ไม่มีข้อถูก

5.

หญิงเสื้อแดงกล่าวกับชายเสื้อลายว่า

a)

Cháu chào anh ạ.

b)

Cháu chào bà ạ.

c)

Con chào bà ạ.

d)

Con chào ba ạ.

6.

ประโยคใดถูกต้อง

a)

Bạn tên là gì?

b)

Chị tên là gì ạ?

c)

Cô tên là gì ạ?

d)

ไม่มีข้อถูก

7.

เด็กผู้ชายตอบว่าอย่างไร?

a)

Ray là tôi.

b)

Mình tên là Ray.

c)

Tôi tên là gì Ray.

d)

ไม่มีข้อถูก

8.

ชายเสื้อเขียวถามว่าอย่างไร

a)

Chị tên là gì ạ?

b)

Cô tên là gì ạ?

c)

Em tên là gì ?

d)

Bạn là tên gì ?

9.

เติมคำในช่องว่าง

................., thầy ............ là gì ạ?

a)

xin lỗi

tôi

b)

xin lỗi

mình

c)

xin lỗi

các

d)

xin lỗi

tên

10.

ตรงกับข้อใด

a)

biệt tạm

b)

tạm biệt

c)

tạm tạm

d)

biệt biệt

11.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

xin chao

b)

xin cháo

c)

xin chào

d)

xin chảo

12.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

cac

b)

các

c)

cạc

d)

ไม่มีข้อถูก

13.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

ang

b)

anh

c)

ăng

d)

ไม่มีข้อถูก

14.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

bác

b)

bạc

c)

bàc

d)

ไม่มีข้อถูก

15.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

bán

b)

bàn

c)

bản

d)

bạn

16.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

ônh

b)

ông

c)

ong

d)

ไม่มีข้อถูก

17.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

tạm biệt

b)

tám biệt

c)

tảm biệt

d)

ไม่มีข้อถูก

18.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

ten

b)

tan

c)

tên

d)

ไม่มีข้อถูก

19.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

xin lối

b)

xin lổi

c)

xin lỗi

d)

ไม่มีข้อถูก

20.

คำนี้เขียนอย่างไร

a)

thấy giao

b)

thầy giáo

c)

thấy giào

d)

ไม่มีข้อถูก

21.

พี่ชายเขียนอย่างไร

(a)  

22.

Em chào thầy ạ. = สวัสดีครับครูผู้หญิง

a)

ถูก

b)

ผิด

23.

Con chào mẹ ạ. = ลูกสวัสดีแม่ค่ะ

a)

ถูก

b)

ผิด

24.

Bác tên là gì ạ? = ตาชื่อว่าอะไรคะ ?

a)

ถูก

b)

ผิด

25.

ยายชื่อว่าอะไรคะ = Bà tên là gì ạ?

a)

ถูก

b)

ผิด