NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTập sự - Day 8
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Accept
a)
chấp nhận, nhận
b)
đảm bảo
c)
bữa tiệc lớn, yến tiệc
d)
yêu cầu, đề nghị
2.
Aisle
a)
lối giữa
b)
nhánh cây/ chi nhánh
c)
cải thiện
d)
xứng đáng
3.
Ask for
a)
yêu cầu, đề nghị
b)
tờ rơi
c)
có sức nặng
d)
vận chuyển
4.
Banquet
a)
bữa tiệc lớn, yến tiệc
b)
yêu cầu, đề nghị
c)
chấp nhận, nhận
d)
nhánh cây/ chi nhánh
5.
Bottom
a)
đáy
b)
vận chuyển
c)
cho tôi biết nếu
d)
thư / gửi thư
6.
Branch
a)
nhánh cây/ chi nhánh
b)
giới thiệu, gợi ý
c)
cho vay, cho mượn
d)
bữa tiệc lớn, yến tiệc
7.
Deliver
a)
vận chuyển
b)
mua sắm
c)
đảm bảo
d)
tờ rơi
8.
Deserve
a)
xứng đáng
b)
sự đàm phán
c)
đáy
d)
món tráng miệng
9.
Downtown
a)
khu trung tâm
b)
cho tôi biết nếu
c)
gia hạn, làm mới
d)
nhân viên
10.
Employee
a)
nhân viên
b)
cho vay, cho mượn
c)
giới thiệu, gợi ý
d)
nhánh cây/ chi nhánh
11.
Flyer
a)
tờ rơi
b)
có sức nặng
c)
không trễ hơn
d)
ngày nghỉ lễ
12.
Holiday
a)
ngày nghỉ lễ
b)
chấp nhận, nhận
c)
khu trung tâm
d)
mua sắm
13.
Improve
a)
cải thiện
b)
ngụ ý
c)
lối giữa
d)
chứng minh
14.
Lend
a)
cho vay, cho mượn
b)
khu trung tâm
c)
mua sắm
d)
kết thúc
15.
Let me know if
a)
cho tôi biết nếu
b)
bữa tiệc lớn, yến tiệc
c)
ngày nghỉ lễ
d)
không trễ hơn
16.
Mail
a)
thư / gửi thư
b)
gia hạn, làm mới
c)
nhánh cây/ chi nhánh
d)
giới thiệu, gợi ý
17.
Make sure
a)
đảm bảo
b)
lối giữa
c)
nhân viên
d)
gia hạn, làm mới
18.
Negotiation
a)
sự đàm phán
b)
không trễ hơn
c)
đảm bảo
d)
đáy
19.
No later than
a)
không trễ hơn
b)
nhân viên
c)
tờ rơi
d)
đảm bảo
20.
Purchase
a)
mua sắm
b)
ngày nghỉ lễ
c)
tự hỏi
d)
cho vay, cho mượn
21.
Recommend
a)
giới thiệu, gợi ý
b)
đáy
c)
thư / gửi thư
d)
gia hạn, làm mới
22.
Renew
a)
gia hạn, làm mới
b)
xứng đáng
c)
trên tầng
d)
giới thiệu, gợi ý
23.
Upstairs
a)
trên tầng
b)
dưới tầng
c)
vận chuyển
d)
có sức nặng
24.
Weigh
a)
có sức nặng
b)
tự hỏi
c)
xứng đáng
d)
cải thiện
25.
Wonder
a)
tự hỏi
b)
thư / gửi thư
c)
yêu cầu, đề nghị
d)
bữa tiệc lớn, yến tiệc
Reset
