wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp khai thác là

a)

địa hình

b)

vị trí địa lí

c)

khí hậu

d)

khoáng sản

2.

Câu 7: Trung tâm du lịch lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Huế

b)

Thanh Hoá

c)

Vinh

d)

Hà Tĩnh

3.

Câu 8: Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây

a)

Cây cao su và cà phê

b)

Cây thực phẩm và cây ăn quả

c)

Cây lúa và hoa màu

d)

Cây lạc, vừng, đậu tương

4.

Câu 2: Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là

a)

các yếu tố quốc tế

b)

các nhân tố tự nhiên

c)

các yếu tố lịch sử-văn hoá

d)

các nhân tố kinh tế-xã hội

5.

Câu 3: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

a)

công nghiệp dầu khí.

b)

công nghiệp cơ khí và hoá chất

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

công nghiệp sản xuất ô tô.

6.

Câu 4: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta l

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

7.

Câu 5: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước

b)

. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội,

d)

Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

8.

Câu 6: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

nguồn nước dồi dào.

b)

đất phù sa màu mỡ.

c)

. có một mùa đông lạnh.

d)

địa hình bằng phẳng.

9.

Câu 7: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do

a)

tài nguyên đất phù sa màu mỡ

b)

sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

c)

. hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào

d)

có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

10.

Câu 1: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hoá

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Trị

11.

Câu 2: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là

a)

cơ sở hạ tầng thấp kém.

b)

mật độ dân cư thấp.

c)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

d)

thiên tai thường xuyên xảy ra

12.

Câu 3: Ranh giới cuối cùng kết thúc ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc là

a)

dãy núi Hoành Sơn

b)

dãy núi Bạch Mã

c)

. dãy núi Trường Sơn Nam

d)

dãy núi Trường Sơn Bắc

13.

Câu 4: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn.

b)

nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm.

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản.

d)

sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ

14.

Câu 5: Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí.

b)

. công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim.

c)

công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí

d)

công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

15.

Câu 6: Ý nào quan trọng nhất khi nói về ý nghĩa của tuyến đường Hồ Chí Minh đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Tăng cường vận chuyển hành khách, đảm bảo nhu cầu đi lại của người dân

b)

Nâng cao đời sống dân tộc ít người ở miền núi phía tây.

c)

Là con đường đảm bảo an ninh quốc phòng cho đất nước

d)

Tăng cường hệ thống giao thông Nam – Bắc, phát triển kinh tế vùng đồi núi phía tây

16.

Câu 4: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là

a)

khai thác than

b)

lọc dầu

c)

khai thác dầu khí

d)

thuỷ điện

17.

Câu 5: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác

a)

công nghiệp điện tử.

b)

công nghiệp năng lượng.

c)

công nghiệp hoá chất

d)

công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm.

18.

Câu 6: Các tài nguyên đất, nước, khí hậu, rừng, nguồn lợi sinh vật biển có vai trò phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

. Công nghiệp điện.

b)

Công nghiệp hóa chất.

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản.

19.

Câu 7: Về mặt tự nhiên yếu tố không thuận lợi cho sản xuất công nghiệp là

a)

cơ sở vật chất còn nghèo nàn.

b)

vị trí địa lí hạn chế sự giao thương quốc tế.

c)

lao động chưa có tác phong công nghiệp.

d)

tài nguyên khoáng sản phân bố những nơi khó khai thác.

20.

Câu 8: Hàng công nghiệp của nước ta có những lợi thế nhất định nhưng còn hạn chế về

a)

giá cả và mẫu mã

b)

chất lượng và mẫu mã.

c)

số lượng hàng hóa ít

d)

. chất lượng và giá cả

21.

Câu 9: Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đem lại nhiều việc làm nhất.

b)

Có thế mạnh phát triển lâu dài.

c)

Đem lại hiệu quả kinh tế, xã hội cao

d)

Có tác động mạnh mẽ tới các ngành khác

22.

Câu 10: Thế mạnh tự nhiên để phát triển công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay là

a)

thị trường tiêu thụ lớn.

b)

khoáng sản than, dầu mỏ có trữ lượng lớn.

c)

. mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

nguồn nguyên liệu dồi dào từ nông nghiệp

23.

Câu 1: Cơ cầu ngành dịch vụ gồm các hoạt động kinh tế rất

a)

phức tạp và đa dạng.

b)

rộng lớn và đơn giản.

c)

rộng lớn và phức tạp.

d)

nhỏ hẹp và đơn giản.

24.

Câu 2: Hoạt động dịch vụ khách sản, nhà hàng thuộc loại dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ tập thể

c)

Dịch vụ công cộng

d)

Dịch vụ sản xuất.

25.

Câu 3: Dịch vụ công cộng gồm các ngành nào sau đây?

a)

Y tế, giáo dục và tài chính, tín dụng

b)

. Y tế, giáo dục và giao thông vận tải.

c)

Y tế, giáo dục và thương nghiệp.

d)

Y tế, giáo dục và quản lí nhà nước.

26.

Câu 4: Các cầu thủ bóng đá và ban huấn luyện viên của đội tuyển U23 Việt Nam đang hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ sản xuất.

b)

Dịch vụ tiêu dùng.

c)

Dịch vụ cá nhân và cộng đồng.

d)

Dịch vụ công cộng.

27.

Câu 5: Ý nào sau đây không là vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Cung cấp nguyên liệu, vật tư cho sản xuất.

b)

Tạo ra các mối liên hệ giữa các ngành sản xuất, giữa các địa phương.

c)

Thu hút lao động, tạo việc làm nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn, có giá trị cao.

28.

Câu 6: Ở khu vực dịch vụ tỉ lệ lao động thấp nhưng đóng góp trong cơ cấu GDP của nước ta cao hơn các ngành khác chứng tỏ

a)

ngành dịch vụ chưa thu hút được nhiều lao động

b)

ngành dịch vụ đang phát triển rất nhanh.

c)

. ngành dịch vụ đem lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

ngành dịch vụ cần ít lao động.

29.

Câu 7: Vì sao hiện nay ngành dịch vụ của nước ta phát triển nhanh và ngày càng có nhiều cơ hội vươn tầm thế giới?

a)

Vì Việt Nam thực hiện mở cửa nền kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Vì Việt Nam có vị thế rất cao trên thế giới.

c)

Vì Việt Nam có nhiều hàng hóa chất lượng cao và uy tín

d)

. Vì Việt Nam đang thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

30.

Câu 8: Hạn chế của ngành dịch vụ nước ta hiện nay là?

a)

số lượng các dịch vụ còn rất ít

b)

trình độ lao động và cơ sở hạ tầng kĩ thuật còn thấp.

c)

nhiều thiên tai gây cản trở việc phát triển.

d)

thị trường nhỏ, khả năng thu hút vốn còn hạn chế.

31.

Câu 9: Yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất tới sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Di tích lịch sử

d)

Dân cư

32.

Câu 10: Ý nào là vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Thực hiện các mối liên hệ kinh tế trong nước và nước ngoài

b)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động.

c)

Cung cấp năng lượng để phát triển các ngành kinh tế

d)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho nhân dân.

33.

Câu 11: Tại sao ngành giao thông vận tải nước ta lại phát triển đầy đủ các loại hình?

a)

Vì nước ta có đầy đủ điều kiện để phát triển.

b)

Vì nước ta có dân số đông và nguồn lao động dồi dào.

c)

Vì nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Vì nước ta có vùng biển rộng lớn

34.

Câu 12: Loại hình đường có vai trò quan trọng nhất và được đầu tư nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

đường sông

b)

đường hàng không

c)

đường sắt

d)

đường bộ

35.

Câu 13: Vùng có mạng lưới đường sông phát triển nhất nước ta là

a)

vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

vùng Đông Nam Bộ.

d)

vùng Đồng bằng sông Hồng

36.

Câu 14: Loại hình đường có tốc độ hiện đại hóa nhanh nhất của nước ta hiện nay là

a)

đường sắt

b)

đường bộ.

c)

đường sông.

d)

đường hàng không

37.

Câu 15: Loại hình đường vận chuyển hiệu quả nhất các mặt hàng dầu mỏ và khí đốt là

a)

. đường bộ.

b)

đường sông.

c)

đường sắt.

d)

đường ống

38.

Câu 16: Đâu không phải là hoạt động chính của ngành bưu chính ở nước ta?

a)

Phát hành báo chí, chuyển bưu kiện.

b)

Chuyển phát nhanh.

c)

Kết nối internet, mạng di động.

d)

Điện hoa và tiết kiệm qua bưu điện

39.

Câu 17: Việt Nam gia nhập tổ chức kinh tế thế giới WTO năm 2006 là thành viên thứ bao nhiêu?

a)

200

b)

100

c)

155

d)

150

40.

Câu 18: Ý nào sau đây không đúng về các mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam

a)

Gạo, cà phê, hồ tiêu, hạt điều, hải sản

b)

Máy móc, thiết bị, nhiên liệu.

c)

Máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu.

d)

Máy móc, thiết bị, lương thực thực phẩm

41.

Câu 19: Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn

a)

Văn hóa dân gian.

b)

Các di tích lịch sử.

c)

Các công trình kiến trúc

d)

Các bãi biển đẹp

42.

Câu 20: Di sản thiên nhiên nào sau đây đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới

a)

Vườn quốc gia U Minh Hạ

b)

Vườn quốc gia Cúc Phương.

c)

Phong Nha Kẻ Bàng

d)

Đà Lạt

43.

Câu 1: Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm

a)

11 tỉnh

b)

14 tỉnh

c)

15 tỉnh

d)

13 tỉnh

44.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng

b)

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

c)

Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

d)

Có số dân đông nhất so với các vùng khác

45.

Câu 4: Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sắt

b)

đồng

c)

than đá

d)

bô xít

46.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

có trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước

b)

có số tỉnh nhiều nhất cả nước.

c)

có vùng biển rộng lớn nhất cả nước

d)

có nhiều khoáng sản nhất cả nước

47.

Câu 6: Khó khăn lớn nhất của hầu hết các tỉnh vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

bão, lũ lụt.

b)

lũ quét,sạt lở đất

c)

hạn hán

d)

triều cường,xâm nhập mặn

48.

Câu 7: Do điều kiện sinh thái, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ sản xuất được các sản phẩm đặc trưng của vùng

a)

cận nhiệt đới

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới.

d)

. hàn đới

49.

Câu 8: Thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khai thác khoáng sản, thủy điện.

b)

khai thác tài nguyên khoáng sản biển.

c)

trồng cây lương thực, rau củ.

d)

trông cây công nghiệp nhiệt đới.

50.

Câu 9: Trong số các nhà máy điện đã và đang xây dựng của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào sau đây là máy nhiệt điện?

a)

Thác Bà.

b)

Hoà Bình

c)

Uông Bí

d)

Sơn La.

51.

Câu 10: Loại nhiên liệu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

dầu mỏ.

b)

khí đốt

c)

than đá

d)

than bùn

52.

Câu 11: Loại gia súc của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ nuôi nhiều nhất cả nước là

a)

b)

lợn

c)

cừu

d)

trâu

53.

Câu 12: Nhóm cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều tại Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

chè,cao su,cà phê

b)

chè,quế,hồi

c)

cà phê,hồ tiêu,cao su

d)

bông,day,chè

54.

Câu 1: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống

a)

sông Hồng và sông Cầu.

b)

sông Hồng và sông Lục Nam

c)

sông Hồng và sông Thương

d)

sông Hồng và sông Thái Bình

55.

Câu 2: Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bắng sông Hồng là

a)

khoáng sản

b)

đất phù sa

c)

địa hình

d)

khí hậu

56.

Câu 3: Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp nhiều nhất với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Vinh Bắc Bộ