NEW
Font size
Worksheetscching
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?
A. Bắt buộc.
B. Tự nguyện.
C. Không bắt buộc.
D. Cưỡng chế.
Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?
A. Thuế giá trị gia tăng
B. Thuế thu nhập cá nhân.
C. Thuế nhập khẩu.
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt
Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế thu nhập cá nhân.
C. Thuế nhập khẩu.
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế bảo vệ môi trường
C. Thuế nhập khẩu.
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
D. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Câu 6: Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?
A. Thuế giá trị gia tăng
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế gián thu.
D. Thuế trực thu.
Câu 7: Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Thuế thu nhập cá nhân.
D. Thuế bảo vệ môi trường.
Câu 8: Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?
A. hình sự.
B. dân sự.
C. hành chính.
D. kỉ luật
Câu 9: Thuế trực thu là gì?
A. Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.
B. Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
C. Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.
₫D. Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.
Câu 10: Thuế gián thu là gì?
A. Thuế thu được từ người có thu nhập cao.
B. Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
C. Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.
D. Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.
Câu 11: Một trong những vai trò của thuế đó là
A. nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
B. nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước.
.C. nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình
D. nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp
Câu 12: Trong quá trình quản lý nền kinh tế, công cụ quan trọng nhất để điều hành nền kinh tế là
A. thuế.
B. tuyên truyền.
C. giáo dục
D. công nghệ.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật về thuế, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của thuế?
A. Thực hiện công bằng xã hội.
C. Điều tiết thu nhập trong xã hội.
B. Điều tiết thị trường tiêu dùng.
D. Gia tăng sự lệ thuộc vào nhà nước
Câu 14: Người nộp thuế thực hiện tốt trách nhiệm của mình khi
A. kê khai không trung thực.
B. sử dụng hóa đơn giả.
C. nộp thuế chậm so với quy định.
D. hoàn thiện đầy đủ hồ sơ thuế.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế ?
A. Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước
B. Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước
C. Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.
D. Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước
Câu 16: Căn cứ vào phương thức thu thuế, thuế được phân loại thành
A. thuế doanh nghiệp và thuế cá nhân.
B. thuế tiêu dùng và thuế thu nhập.
C. thuế tiêu dùng và thuế tài sản.
D. thuế trực thu và thuế gián thu.
Câu 17: Chưa lập gia đình nhưng ngoài lương, chị P còn có một căn hộ cho thuê, mỗi năm thu được 100 triệu đồng nên không phải nộp thuế. Năm ngoái, chị sử dụng tiền tiết kiệm mua thêm một căn hộ để cho thuê nên tiền cho thuê tăng gấp đôi. Anh Q bạn chị, là cán bộ thuế - nhắc nhở chị phải ra cơ quan thế để khai và nộp thuế. Vì sao chị P phải nộp thuế?
A. Vì để cân bằng mức độ giàu nghèo, tránh sự phân biệt đối xử.
B. Vì để lấy tiền của người giàu lo cho người nghèo.
C. Vì đây là việc làm bắt buộc đối với người dân.
D. Vì để tạo nên sự công bằng trong xã hội.
Câu 18: Bà H mở cửa hàng kinh doanh có đăng kí kinh doanh 8 loại mặt hàng và đóng thuế đầy đù, nhưng khi ban quản lí thị trường kiếm tra thấy trong cửa hàng của bà có bán tới 12 loại mặt hàng. Trong trường hợp này, bà H đã vi phạm nội dung nào về quyền và nghĩa vụ của công dân khi thực hiện pháp luật về thuế?
A. Nộp thuế không đầy đủ.
B. Nộp thuế quá hạn.
C. Kê khai thuế không đầy đủ.
D. Không có hồ sơ nộp thuế.
Câu 19: Doanh nghiệp A và B được cấp giấy phép khai thác khoáng sản. Hai doanh nghiệp này không chỉ khai thác mà còn thu mua khoáng san từ chủ mối C. Gia đình bà G nhiều năm nay thường đến các khu vực có mỏ đá quý này để khai thác và mua bán khoáng sản, một số người dân địa phương cũng khai thác nhỏ lẻ sau đó bán lại cho chú mối C với thoả thuận, các loại thuế do chủ mối C nộp. Trong trường hợp này, loại thuế nào dưới đây các chủ thể không phải nộp
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Thuế bảo vệ tài nguyên, môi trường.
C. Thuế giá trị gia tăng.
D. Thuế xuất khẩu
Câu 20: Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.
B. Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.
C. Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.
D. Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.
Câu 21: Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào?
A. Thu viện trợ.
B. Thu từ dầu thô.
C. Thu từ đầu tư phát triển.
D. Thu nội địa.
Câu 22: Ý kiến nào dưới đây của ông T không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.
B. Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.
C. Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.
D. Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.
Câu 23: Ngân sách nhà nước là
A. bản dự trù thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định
B. quỹ tiền tệ tập trung chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.
C. khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế
D. khoảng dự trù thu chi từ dân và cho dân.
Câu 24: Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?
A. Chính phủ.
B. Chủ tịch nước.
C. cơ quan địa phương.
D. cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Câu 25: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.
A. nhà nước.
B. địa phương
C. địa phương
D. trung ương.
Câu 26: Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước đượ gọi là
A. tài chính nhà nước.
B. kho bạc nhà nước.
C. tiền tệ nhà nước.
D. ngân sách nhà nước.
Câu 27: Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?
A. Tổng thu nhỏ hơn tổng chi
B. Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.
C. Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi
D. Tổng thu lớn hơn tổng chi
Câu 28: Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia
B. Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia
C. Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước
D. Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp
Câu 29: Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là
A. công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.
B. tạo lập quỹ phòng chống thiên tai
C. tạo lập quỹ dự trữ quốc gia
D. công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 30: Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?
A. quyền sử dụng
B. quyền quyết định
C. quyền sở hữu
D. quyền sở hữu và quyết định
Câu 31: Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?
A. Chi cải cách tiền lương.
B. Các khoản chi quỹ từ thiện.
C. Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.
D. Dự phòng ngân sách nhà nước
Câu 32: Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?
A. Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.
B. Chi đầu tư phát triển.
C. Chi quỹ bảo trợ quốc tế.
D. Chi quỹ bảo trợ trẻ em
Câu 33: Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần
A. hoàn trả trực tiếp cho người dân.
B. chia đều sản phẩm thặng dư.
C. duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.
D. phân chia mọi nguồn thu nhập.
Câu 34: Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là ngân sách nhà nước
A. phân chia cho mọi người.
B. ai cũng có quyền lấy.
C. có rất nhiều tiền bạc.
D. có tính pháp lý cao.
Câu 35: Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc
A. không hoàn trả trực tiếp.
B. thu nhưng không chi.
C. chi nhưng không thu.
D. hoàn trả trực tiếp
Câu 36: Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm
A. đáp ứng nhu cầu của con người.
B. duy trì tình trạng thất nghiệp.
C. thúc đẩy khủng hoảng kinh tế.
D. kìm chế sự tăng trưởng.
Câu 37: Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?
A. Cưỡng chế
B. Tự nguyện
C. Bắt buộc
D. Độc lập
Câu 38: Đối tượng nào dưới đây không phải là thành viên công ti?
A. Chủ thể chi tiền để mua tài sản cho công ti
B. Chủ thể mua phần vốn góp của thành viên công ti
C. Chủ thể hưởng thừa kế từ người để lại di sản.
D. Chủ thể góp vốn đề thành lập công ti.
Câu 39: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là tài sản của chủ doanh nghiệp và tài sản của doanh nghiệp không
A. phải là một.
B. giống nhau.
C. bị tịch thu.
D. tách bạch.
Câu 40: Quá trình còn người tiến hành hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là nội dung của khái niệm
A. Lạm phát do cầu đẩy.
B. Sản xuất kinh doanh
C. Khủng hoảng kinh tế.
D. Kích cầu tiêu dùng
Câu 41: Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là
A. tự tổ chức sản xuất kinh doanh.
B. có sự tương trợ , giúp đỡ lẫn nhau.
C. có quy mô nhỏ lẻ.
D. có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.
Câu 42: Mô hình sản xuất kinh doanh do một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của Nhà nước là nội dung của khái niệm
A. hợp tác xã kinh doanh.
B. hộ sản xuất kinh doanh.
C. công ty một thành viên.
D. công ty hợp danh.
Câu 43: Đối với doanh nghiệp tư nhân thì chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp là
A. người đóng góp nhiều vốn.
B. cá nhân chủ doanh nghiệp.
C. tất cả thành viên của doanh nghiệp.
D. nhiều thành viên tham gia.
Câu 44: Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh là nội dung của khái niệm
A. giám đốc công ty hợp danh.
B. giám đốc.
C. chủ tịch hội đồng quản trị.
D. doanh nghiệp.
Câu 45: Đối với xã hội, hoạt động sản xuất kinh doanh góp phầnA. duy trì thương hiệu.
A. duy trì thương hiệu.
B. gia tăng lạm phát.
C. đáp ứng tiêu dùng.
D. tạo ra thu nhập.
Câu 46: Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
A. dễ tạo việc làm.
B. quản lý gọn nhẹ.
C. khó huy động vốn.
D. có quy mô nhỏ
Câu 47: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là chủ doanh nghiệp có toàn quyền quyết định
A. việc không kê khai thuế.
B. sản xuất hàng trốn thuế.
C. sản xuất hàng lậu.
D. tăng, giảm vốn đầu tư.
Câu 48: Mô hình sản xuất kinh doanh được hiểu là
A. tập trung mọi nguồn lực của doanh nghiệp để đạt được mục tiêu.
B. tạo ra giá trị tích cực cho doanh nghiệp, người tiêu dùng và xã hội.
C. tăng thu, giảm chi một cách tối đa để mang về lợi nhuận cao nhất.
D. thoả mãn nhu cầu tối đa của người tiêu dùng.
Câu 49: Sản xuất kinh doanh là
A. hoạt động quyết định sự hưng thịnh của một quốc gia.
B. quá trình tối đa hoá mọi nguồn lực tạo ra sản phẩm và thu về lợi nhuận.
C. hoạt động tổ chức công việc cho người lao động.
D. hoạt động chỉ sinh lời cho doanh nghiệp.
Câu 50: Mô hình kinh tế hợp tác xã là mô hình kinh tế thể hiện tính chất nào dưới đâ
A. Tính hợp tác và tính tư nhân.
B. Tính kinh tế và tính xã hội.
C. Tính tư nhân và tính xã hội.
D. Tính kinh tế và tính tư nhân.
Câu 51: Theo quy định của pháp luật, để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên tham gia thành lập?
A. 5 thành viên.
B. 6 thành viên
C. 7 thành viên.
D. 8 thành viên.
Câu 52: Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần
A. Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn
B. Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp
C. Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất
D. Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông
