NEW
Font size
WorksheetsÔN CUỐI KỲ GDKTPL 11
Total questions: 56
Worksheet time: 52mins
Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa , qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung khái niệm
lợi tức.
tranh giành.
cạnh tranh.
đấu tranh
Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong
khoảng thời gian xác định.
năng lực tiếp nhận.
chất lượng môi trường đầu tư.
cơ cấu các ngành kinh tế.
Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
Tăng trưởng.
Lạm phát.
Khủng hoảng.
Suy thoái.
Cạnh tranh kinh tế là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa qua đó thu được
cơ hội kinh doanh.
khách hàng.
sức lao động.
lợi ích tối đa.
Các loại hình lạm phát bao gồm lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã và
siêu lạm phát.
lạm phát siêu lớn.
phi lạm phát.
lạm phát siêu nhỏ.
Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là
mất việc.
nghỉ việc.
thất nghiệp.
thiếu việc làm.
Thất nghiệp cơ cấu là loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của
thị trường.
kinh tế.
hàng hóa.
công nghệ.
Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
Mỗi chủ thể lại có điều kiện sản xuất và chất lượng sản phẩm giống nhau.
Các chủ thể kinh tế luôn cố gắng có được nhiều ưu thế trong sản xuất.
Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là các đơn vị kinh tế độc lập, tự do kinh doanh.
Các chủ thể sản xuất có mối quan hệ chặt chẽ với nhau trong quá trình kinh doanh.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Thị trường lao động.
Lao động.
Việc làm
Hoạt động sản xuất.
Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được
việc làm.
nơi làm việc.
điều kiện làm việc.
đồng nghiệp.
Cầu là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng
sẵn sàng bán ra thị trường với một mức giá xác định.
sẵn sàng cung cấp với một mức giá xác định.
sẵn sàng thanh lý với một mức giá xác định.
sẵng sàng mua với một mức giá xác định.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cầu trên thị trường?
Chiến tranh.
Sở thích của người tiêu dùng.
Thu nhập.
Giá cả hàng hóa.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát đối với đời sống xã hội?
Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.
Gây khủng hoảng kinh tế, chính trị xã hội.
Nâng cao chất lượng đời sống của nhân dân.
Giá cả hàng hóa tăng, gây nhiễu loạn thị trường.
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
Không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội.
Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.
Cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thất nghiệp?
Bị đuổi việc do vi phạm kỷ luật.
Do thiếu kỹ năng làm việc.
Do cơ sở sản xuất đóng cửa.
Tự ý thôi việc.
Nội dung nào sau đây phản ánh hậu quả của thất nghiệp đối với người bị thất nghiệp?
Doanh nghiệp phải thu hẹp sản xuất hoặc đóng cửa.
Gây lãng phí nguồn lực, nền kinh tế rơi vào suy thoái.
Gây ra hiện tượng lãn công, bãi công, biểu tình.
Khiến cho đời sống người lao động gặp nhiều khó khăn.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Thị trường lao động.
Lao động.
Việc làm.
Hoạt động sản xuất.
Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa
người lao động với người lao động.
người sử dung lao động với người mua sức lao động.
người bán sức lao động và người mua sức lao động.
người môi giới việc làm và người lao động.
Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị
nhà nước cấm.
pháp luật cấm.
gia đình cấm.
xã hội cấm.
Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kì nhất định được gọi là
thị trường lao động.
thị trường tiền tệ.
thị trường việc làm.
thị trường xuất nhập khẩu.
Lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra
thời gian.
sức lao động.
sản phẩm.
thu nhập.
Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được gọi là
thị trường hàng hóa.
thị trường việc làm.
thị trường lao động
sàn giao dịch việc làm.
Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là
việc làm.
lao động.
thị trường lao động.
tuyển dụng.
Thị trường lao động là nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định
thời gian lao động trong từng giai đoạn.
mức tiền công của người lao động trong từng thời kì nhất định.
điều kiện làm việc của người sử dụng lao động.
nhu cầu tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động
Thị trường lao động đạt đến trạng thái cân bằng cung – cầu lao động là do
A. số lượng người lao động trên thị trường lao động giảm mạnh.
thị trường việc làm giúp người lao động tìm được việc, người sử dụng lao động tìm được người phù hợp.
cung – cầu trên thị trường lao động tự tác động, điều chỉnh lẫn nhau.
số lượng các công ty tuyển dụng lao động tăng cao.
Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường không thông qua hình thức nào dưới đây?
Các phiên giao dịch việc làm.
Các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.
Các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.
Thông tin tuyển dụng lao động trên tạp chí
Câu 11. Mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm được thể hiện qua nội dung nào sau đây?
Thị trường việc làm giúp người lao động tìm được chỗ làm phù hợp.
Thị trường lao động giúp nhà sử dụng lao động thuê được nhân công phù hợp.
Thị trường lao động và thị trường việc làm là hai phạm trù trái ngược nhau.
Thị trường lao động giúp thị trường việc làm giải quyết tình trạng thất nghiệp.
Nội dung nào sau đây không phải xu hướng tuyển dụng lao động trong tương lai?
Gia tăng số lượng lao động trên nền tảng công nghệ.
Lao động giản đơn sẽ trở nên phát triển.
Xu hướng ‘Lao động phi chính thức” gia tăng.
Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kỹ năng mềm.
Câu 1. Ý tưởng kinh doanh là khái niệm trong lĩnh vực kinh doanh chỉ loại ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang đến lợi nhuận trong hoạt động
tiêu dùng.
quản lí.
phân phối.
kinh doanh.
Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực
sản xuất.
phân phối.
tiêudùng.
kinh doanh.
Cơ hội kinh doanh là sự xuất hiện những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được
mục tiêu kinh doanh.
đạo đức kinh doanh.
động lực kinh tế.
ý tưởng kinh doanh.
Nội dung nào dưới đây là thể hiện vai trò của đạo đức kinh doanh?
Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.
Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng.
Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.
Kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.
Ý tưởng kinh doanh được tạo nên dựa trên
năng lực của người kinh doanh.
môi trường kinh doanh.
sự thay đổi của thị trường hàng hóa.
lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề cơ bản mà người kinh doanh cần phải xác định khi xây dựng ý tưởng kinh doanh?
Chủ thể kinh doanh.
Mặt hàng kinh doanh.
Các thức kinh doanh.
Mục tiêu kinh doanh.
Biểu hiện nào sau đây không phải là phẩm chất đạo đức trong kinh doanh?
Trách nhiệm.
Trung thực.
Đoàn kết.
Gắn kết lợi ích.
Chủ thể sản xuất luôn giữ chữ tín trong kinh doanh, công bằng, liêm chính là thực hiện phẩm chất đạo đức trong kinh doanh nào dưới đây?
trung thực.
Tôn trọng.
Nguyên tắc.
Gắn kết lợi ích.
Đạo đức trong kinh doanh không được thể hiện thông qua phẩm chất nao sau đây?
Danh dự.
Trung thực.
Nguyên tắc.
Gắn kết lợi ích.
Ý tưởng kinh doanh là khái niệm trong lĩnh vực kinh doanh chỉ loại ý tưởng có tính
sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
sáng tạo, phi thực tế, không thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
thiết thực, có tính hữu dụng nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
vượt trội, có lợi thế cạnh tranh nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh
Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ
A. lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh.
những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Sự xuất hiện những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được mục tiêu kinh doanh là nội dung khái niệm nào sau đây?
Ý tưởng kinh doanh.
Năng lực kinh doanh.
Cơ hội kinh doanh.
khả năng kinh doanh
Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản trong kinh doanh được gọi là gì?
Văn hóa kinh doanh.
Tiêu chuẩn kinh doanh.
Phẩm chất kinh doanh.
Đạo đức kinh doanh.
Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào?
Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.
Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng.
Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.
. Kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.
Trong khi xây dựng ý tưởng kinh doanh, người kinh doanh không cần xác định yếu tố nào sau đây?
Mục tiêu kinh doanh.
Mặt hàng kinh doanh
Cách thức kinh doanh.
Đáp ứng yêu cầu của một đối tượng.
Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.
Đối xử công bằng, bình đẳng với nhân viên.
Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?
Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường).
Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài, bền vững).
Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp).
Tính trừu tượng, mơ hồ, khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh.
Trong qúa trình hoạt động sản xuất kinh doanh doanh nghiệp luôn xác định phát triển kinh doanh phải gắn với bảo vệ môi trường. Điều này đã thể hiện đạo đức kinh doanh nào?
Nguyên tắc.
Trung thực.
Trách nhiệm.
Tôn trọng con người.
. Văn hóa tiêu dùng thể hiện các giá trị văn hóa của con người trong hoạt động nào dưới đây?
Sản xuất.
Phân phối.
Trao đổi.
Tiêu dùng.
Văn hóa tiêu dùng được hình thành và phát triển theo
thời gian.
thói quen.
nhu cầu.
sở thích.
Văn hóa tiêu dùng có vai trò nào dưới đây đối với sự phát triển xã hội?
Làm thay đổi phong cách tiêu dùng.
Tạo nên những sắc thái văn hóa phong phú, đa dạng.
Phát huy lòng yêu nước, tự tôn dân tộc.
Xây dựng thói quen tiêu dùng thông minh, thân thiện.
Hình thành trên cơ sở đa dạng về văn hóa song đều hướng theo trào lưu những giá trị mới thể hiện đặc điểm nào sau đây của văn hóa tiêu dùng Việt Nam?
Tính di động.
Tính bền vững.
Tính linh hoạt.
Tính mềm dẻo.
Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam?
Nhà nước cần có chủ trương, chính sách kinh tế, văn hóa phù hợp.
.
Các doanh nghiệp chủ động chiến lược sản xuất kinh doanh.
Giáo dục nhân dân thay đổi nhận thức và hành động vì cộng đồng.
Đẩy mạnh xuất khẩu hàng Việt Nam ra thị trường thế giới
Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của công đồng và cả dân tộc, thể hiện giá trị văn hóa của con người trong tiêu dùng được gọi là biểu hiện của khái niệm nào dưới đây?
Đạo đức.
Đạo đức tiêu dùng.
Văn hóa.
Văn hóa tiêu dùng.
Văn hóa tiêu dùng có vai trò quan trọng là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp, tạo được ấn tượng, thiện cảm đối với người tiêu dùng để đạt được hiệu quả trong
sản xuất kinh doanh.
cạnh tranh.
hội nhập quốc tế.
quảng bá doanh nghiệp.
Cơ sở duy trì tiêu dùng bền vững, góp phần tạo nên những sắc thái văn hóa ngày càng phong phú, đa dạng của cộng đồng, dân tộc là thể hiện nội dung nào của văn hóa tiêu dùng?
Khái niệm.
Đặc điểm.
Ý nghĩa.
Vai trò.
Chủ động đón đầu nhu cầu, thị hiếu tiêu dùng mới của người Việt Nam là giải pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng đối với chủ thể nào dưới đây?
Nhà nước.
Doanh nghiệp.
Công dân.
Các tổ chức xã hội.
Để xây dựng văn hóa tiêu dùng cần thực hiện triệt để Luật nào dưới đây?
Luật Bảo vệ môi trường.
Luật Cạnh tranh.
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
Luật Doanh nghiệp.
