Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 5 GLOBAL WARMING (1)

Total questions: 41

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Global warming
a)
Sự nóng lên toàn cầu
b)
Hữu ích
c)
Đồng ý làm gì
d)
Phương pháp canh tác
2.
Cause (n) = reason (n)
a)
Nguyên nhân
b)
vô ích
c)
Bảo vệ ai
d)
Cánh đồng lúa
3.
Consequence (n) = result (n) = outcome (n)
a)
Hậu quả, kết quả
b)
Làm mát
c)
Chấm dứt
d)
vi khuẩn
4.
Let sb V= allow sb to V
a)
Cho phép ai làm gì
b)
Sợ hãi
c)
kí kết
d)
Vi khuẩn(số nhiều), Nhiều vi khuẩn
5.
Remind sb OF sb/ st
a)
Nhắc nhở ai làm gì
b)
Chạy đi
c)
dấu hiệu
d)
Ngập (nước), đầy, nhiều
6.
Refer TO
a)
Đề cập đến
b)
Trốn, giấu
c)
chữ kí
d)
Biến cái gì thành cái gì
7.
increase (v) = rise (v) = go up
a)
tăng lên
b)
Sự nóng lên toàn cầu
c)
đáp ứng nhu cầu
d)
Cho ăn
8.
Certain (a)
a)
Chắc chắn
b)
Nguyên nhân
c)
Hữu ích
d)
Đồng ý làm gì
9.
Renewable energy
a)
Năng lượng có thể tái tạo
b)
Hậu quả, kết quả
c)
vô ích
d)
Bảo vệ ai
10.
Non-renewable energy
a)
Năng lượng không thể tái tạo
b)
Cho phép ai làm gì
c)
Làm mát
d)
Chấm dứt
11.
Alternative energy
a)
Nguồn năng lượng
b)
Nhắc nhở ai làm gì, Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
c)
Sợ hãi
d)
kí kết
12.
Fossil fuel (coal, oil, natural gas)
a)
Nhiên liệu hoá thạch
b)
Đề cập đến
c)
Chạy đi
d)
dấu hiệu
13.
Release st INTO st
a)
Thải cái gì VÀO TRONG
b)
tăng lên
c)
Trốn, giấu
d)
chữ kí
14.
Greenhouse gas
a)
Khí nhà kính
b)
Chắc chắn
c)
Sự nóng lên toàn cầu
d)
đáp ứng nhu cầu
15.
Pollute (v)
a)
Gây ô nhiễm
b)
Năng lượng có thể tái tạo
c)
Nguyên nhân
d)
Hữu ích
16.
Pollution (n)
a)
Sự ô nhiễm
b)
Năng lượng không thể tái tạo
c)
Hậu quả, kết quả
d)
vô ích
17.
Pollutant (n)
a)
Chất gây ô nhiễm
b)
Nguồn năng lượng
c)
Cho phép ai làm gì
d)
Làm mát
18.
Offer st TO sb
a)
Cung cấp
b)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
c)
Nhắc nhở ai làm gì, Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
d)
Sợ hãi
19.
Face mask
a)
Mặt nạ, khẩu trang
b)
Thải cái gì VÀO TRONG
c)
Đề cập đến
d)
Chạy đi
20.
Be intended to V
a)
Được dự định/ được thiết kế cho làm gì
b)
hiệu ứng Khí nhà kính
c)
tăng lên
d)
Trốn, giấu
21.
Farming activity
a)
Hoạt động nông nghiệp
b)
Gây ô nhiễm
c)
Chắc chắn
d)
Sự nóng lên toàn cầu
22.
Farming method
a)
Phương pháp canh tác
b)
Sự ô nhiễm
c)
Năng lượng có thể tái tạo
d)
Nguyên nhân
23.
Rice field
a)
Cánh đồng lúa
b)
Chất gây ô nhiễm
c)
Năng lượng không thể tái tạo
d)
Hậu quả, kết quả
24.
Bacterium (n)
a)
vi khuẩn
b)
Cung cấp
c)
Nguồn năng lượng
d)
Cho phép ai làm gì
25.
Bacteria (n)
a)
Vi khuẩn(số nhiều), Nhiều vi khuẩn
b)
Mặt nạ, khẩu trang
c)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
d)
Nhắc nhở ai làm gì, Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
26.
Be flooded with
a)
Ngập (nước), đầy, nhiều
b)
Được dự định/ được thiết kế cho làm gì
c)
Thải cái gì VÀO TRONG
d)
Đề cập đến
27.
Turn st into st
a)
Biến cái gì thành cái gì
b)
Hoạt động nông nghiệp
c)
hiệu ứng Khí nhà kính
d)
tăng lên
28.
Feed (v) – fed – fed
a)
Cho ăn
b)
Phương pháp canh tác
c)
Gây ô nhiễm
d)
Chắc chắn
29.
Agree to V
a)
Đồng ý làm gì
b)
Cánh đồng lúa
c)
Sự ô nhiễm
d)
Năng lượng có thể tái tạo
30.
Protect sb from st
a)
Bảo vệ ai
b)
vi khuẩn
c)
Chất gây ô nhiễm
d)
Năng lượng không thể tái tạo
31.
End st = put an end TO st
a)
Chấm dứt
b)
Vi khuẩn(số nhiều), Nhiều vi khuẩn
c)
Cung cấp
d)
Nguồn năng lượng
32.
Sign (n)(v)
a)
kí kết
b)
Ngập (nước), đầy, nhiều
c)
Mặt nạ, khẩu trang
d)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
33.
Signal (n)
a)
dấu hiệu
b)
Biến cái gì thành cái gì
c)
Được dự định/ được thiết kế cho làm gì
d)
Thải cái gì VÀO TRONG
34.
Signature (n)
a)
chữ kí
b)
Cho ăn
c)
Hoạt động nông nghiệp
d)
hiệu ứng Khí nhà kính
35.
Meet the requirement
a)
đáp ứng nhu cầu
b)
Đồng ý làm gì
c)
Phương pháp canh tác
d)
Gây ô nhiễm
36.
Helpful (a)
a)
Hữu ích
b)
Bảo vệ ai
c)
Cánh đồng lúa
d)
Sự ô nhiễm
37.
helpless (a)
a)
vô ích
b)
Chấm dứt
c)
vi khuẩn
d)
Chất gây ô nhiễm
38.
Cool down
a)
Làm mát
b)
kí kết
c)
Vi khuẩn(số nhiều), Nhiều vi khuẩn
d)
Cung cấp
39.
Frightened (a) = terrified (a) + of/ about
a)
Sợ hãi
b)
dấu hiệu
c)
Ngập (nước), đầy, nhiều
d)
Mặt nạ, khẩu trang
40.
Run away
a)
Chạy đi
b)
chữ kí
c)
Biến cái gì thành cái gì
d)
Được dự định/ được thiết kế cho làm gì
41.
Hide – hid – hid
a)
Trốn, giấu
b)
đáp ứng nhu cầu
c)
Cho ăn
d)
Hoạt động nông nghiệp