wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12 - UNIT 8 VOCABULARY QUIZ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

ape

a)

khỉ đột

b)

vượn người

c)

khỉ thường

d)

tinh tinh

2.

release ______

a)

into

b)

in

c)

to

d)

as

3.

conserve

a)

kiểm tra, xem xét

b)

bảo tồn

c)

thuộc về

d)

khai thác

4.

critical

a)

hời hợt

b)

nghiêm trọng

c)

ngập ngừng

d)

thừa thãi

5.

ngôn ngữ ký hiệu

a)

sign language

b)

signal language

c)

signed language

d)

signing language

6.

deforestation

a)

trồng cây gây rừng

b)

sự chặt phá rừng

c)

cháy rừng

d)

săn trộm trong rừng

7.

habitat ______

a)

loss

b)

lose

c)

lost

d)

losing

8.

enclosure

a)

chính quyền

b)

khu vực nuôi nhốt

c)

khoảng trống

d)

nơi cư trú

9.

participate ______

a)

on

b)

at

c)

in

d)

to

10.

gibbon

a)

khỉ đột

b)

vượn

c)

đười ươi

d)

tinh tinh

11.

habitat

a)

môi trường sống

b)

thói quen

c)

khu vực nuôi nhốt

d)

địa phương

12.

hesitate

a)

quyết đoán

b)

do dự

c)

tác động

d)

áp đặt

13.

illegal

a)

hợp pháp

b)

bất hợp pháp

c)

đúng đắn

d)

đáng kể

14.

loài cực kỳ nguy cấp

a)

critically endangered species

b)

dangerous species

c)

threatened species

d)

nearly extinct in the wild species

15.

khác biệt

a)

different on

b)

different at

c)

different from

d)

different in

16.

có nguy cơ

a)

in danger on

b)

in danger at

c)

in danger of

d)

in danger in

17.

được xem như

a)

be regarded in

b)

be regarded at

c)

be regarded as

d)

be regarded on

18.

mammal

a)

bò sát

b)

động vật có vú

c)

loài linh trưởng

d)

loài nhuyễn thể

19.

monitor

a)

giám sát

b)

quyết đoán

c)

tác động

d)

áp đặt

20.

poach

a)

giám sát

b)

săn trộm

c)

nuôi dưỡng

d)

thuần hóa

21.

primate

a)

động vật có vú nhỏ

b)

loài linh trưởng

c)

loài bò sát lớn

d)

loài chim quý hiếm

22.

thuộc về

a)

belong at

b)

belong to

c)

belong in

d)

belong with

23.

regard

a)

coi như

b)

phớt lờ

c)

xem xét lại

d)

đánh giá thấp

24.

urgent

a)

bình thường

b)

khẩn cấp

c)

trì hoãn

d)

khôi phục

25.

represent

a)

mạo danh

b)

đại diện

c)

bắt chước

d)

trình bày

26.

rescue

a)

xem xét lại

b)

giải cứu

c)

bắt chước

d)

đại diện

27.

swing

a)

đứng yên

b)

đu đưa

c)

trượt

d)

bay

28.

tail

a)

tai

b)

mình

c)

đuôi

d)

lông

29.

threatened

a)

đánh giá thấp

b)

bị đe dọa

c)

được an toàn

d)

mạo danh

30.

recover

a)

tồn tại

b)

hồi phục

c)

trở nên tệ hơn

d)

bao phủ lại

31.

survive

a)

lúc lắc

b)

sống sót

c)

rào lại

d)

gây nhiễm

32.

veterinarian

a)

thực vật

b)

bác sĩ thú y

c)

rau củ

d)

người trông cây

33.

particular

a)

đúng đắn

b)

cụ thể

c)

tổng quát

d)

đại tiệc

34.

proper

a)

tổng quát

b)

đúng đắn

c)

cụ thể

d)

quyết đoán

35.

rare

a)

đúng đắn

b)

hiếm có

c)

đáng sợ

d)

thường xuyên

36.

capacity

a)

sự hạn chế

b)

khả năng

c)

nơi sinh sống

d)

thiết bị

37.

infect

a)

khôi phục

b)

gây nhiễm

c)

phòng ngừa

d)

ước tính

38.

estimate

a)

đo lường chính xác

b)

ước tính

c)

lây nhiễm

d)

sinh sôi nảy nở

39.

extinct

a)

lây nhiễm

b)

tuyệt chủng

c)

khôi phục

d)

phòng ngừa

40.

promote

a)

ngăn chặn

b)

thúc đẩy

c)

trì hoãn

d)

cản trở