WorksheetsĐô thị hóa
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đông Nam Bộ.
2.
Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.
b)
Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
c)
Trình độ đô thị hóa cao.
d)
Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.
3.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?
a)
Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
b)
Dân cư thành thị có xu hướng tăng.
c)
Dân cư tập trung vào thành phố lớn.
d)
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
Phân bố đô thị đều theo vùng.
b)
Tỉ lệ dân thành thị tăng.
c)
Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
Trình độ đô thị hóa cao.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
b)
Số đô thị giống nhau ở các vùng.
c)
Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
d)
Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
6.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?
a)
Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng.
b)
Trình độ đô thị hóa chưa cao.
c)
Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
d)
Phân bố đô thị đồng đều cả nước.
7.
Câu 7: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
đều có quy mô rất lớn.
b)
phân bố đồng đều cả nước.
c)
có nhiều loại khác nhau.
d)
cơ sở hạ tầng hiện đại.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
Số dân đô thị lớn hơn nông thôn.
d)
Số đô thị khác nhau giữu các vùng.
9.
Câu 9: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
Hải Phòng
b)
Huế.
c)
Đà Nẵng
d)
Cần Thơ.
10.
Câu 10: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
a)
Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
b)
Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
c)
Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
d)
Nước ta không có nhiều thành phố lớn.
11.
Câu 11: Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh.
b)
Đô thị phân bố đều giữa các vùng.
c)
Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.
d)
Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành.
12.
Câu 12: Biểu hiện nào cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp ?
a)
Số lượng đô thị đặc biệt còn ít.
b)
Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.
c)
Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
d)
Mạng lưới đô thị phân bố không đều.
13.
Câu 13: Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là
a)
tăng thu nhập cho người lao động.
b)
tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
c)
tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
d)
thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
14.
Câu 14: Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta
a)
còn chưa phát triển mạnh.
b)
đang phát triển rất mạnh.
c)
là nền kinh tế công - nông nghiệp.
d)
là nền kinh tế hậu công nghiệp.
15.
Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển khá nhanh?
a)
Nước ta hội nhập với khu vực và quốc tế.
b)
Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
Nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
16.
Câu 16: Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.
c)
các đô thị nước ta tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
d)
thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
17.
Câu 17: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị ít nhất nước ta hiện nay?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
18.
Câu 18: Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
a)
quá trìnhcông nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm.
b)
có sự di dân từ thành thị về nông thôn.
c)
nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất.
d)
điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.
100 %
