wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi thực hiện sơ cứu gãy xương cẳng tay cần thực hiện mấy bước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Chức năng của cột sống là

a)
  • A. Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng

b)
  • B. Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực

c)
  • C. Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d)
  • D. Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng

3.

Loại xương nào dưới đây được xếp vào nhóm xương dài?

a)
  • A. Xương hộp sọ

b)
  • B. Xương đùi

c)
  • C. Xương cánh chậu

d)
  • D. Xương đốt sống

4.

Con người có bao nhiêu đôi xương sườn cụt không gắn với xương ức qua phần sụn?

a)

1 đôi

b)

2 đôi

c)

3 đôi

d)

4 đôi

5.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?

a)
  • A. 400 cơ

b)
  • B. 600 cơ

c)
  • C. 800 cơ

d)
  • D. 500 cơ

6.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ là

a)
  • A. Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau

b)
  • B. Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau

c)
  • C. Mỗi đơn vị cấu trúc đều có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ

d)
  • D. Cả A, B đều đúng

7.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây?

a)
  • A. Mỏi cơ      

b)
  • B. Liệt cơ

c)
  • C. Viêm cơ      

d)
  • D. Xơ cơ

8.

Bắp cơ vân có hình dạng như thế nào?

a)
  • A. Hình cầu      

b)
  • B. Hình trụ

c)
  • C. Hình đĩa      

d)
  • D. Hình thoi

9.

Thành phần cấu tạo của xương

a)
  • A. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)
  • B. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)
  • C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)
  • D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

10.

Loại xương nào dưới đây không tham gia cấu tạo nên lồng ngực?

a)
  • A. Xương cột sống

b)
  • B. Xương đòn

c)
  • C. Xương ức

d)
  • D. Xương sườn

11.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)
  • A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)
  • B. Mang vác về một bên liên tục

c)
  • C. Mang vác quá sức chịu đựng

d)
  • D. Cả ba đáp án trên

12.

Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại?

a)
  • A. Xương đốt sống

b)
  • B. Xương bả vai

c)
  • C. Xương cánh chậu

d)
  • D. Xương sọ

13.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?

a)
  • A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động

b)
  • B. Giúp xương dài ra

c)
  • C. Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)
  • D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

14.

Ở xương dài của trẻ em, bộ phận nào có chứa tủy đỏ?

a)
  • A. Mô xương xốp và khoang xương

b)
  • B. Mô xương cứng và mô xương xốp

c)
  • C. Khoang xương và màng xương

d)
  • D. Màng xương và sụn bọc đầu xương

15.

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì?

  • A. Máu

  • B. Mỡ

  • C. Tủy đỏ

  • D. Nước mô

a)
  • A. Máu

b)
  • B. Mỡ

c)
  • C. Tủy đỏ

d)
  • D. Nước mô

16.

Khi nói về cơ chế co cơ, nhận định nào sau đây là đúng?

a)
  • A. Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại.

b)
  • B. Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra.

c)
  • C. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.

d)
  • D. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại. 

17.

Đâu không phải ý nghĩa của luyện tập thể dục, thể thao là

a)
  • A. Kích thích tăng chiều dài và chu vi của xương

b)
  • B. Cơ bắp nở nang và rắn chắc

c)
  • C. Tăng cường sự dẻo dai của cơ thể

d)
  • D. Giết thời gian

18.

Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là

a)
  • A. Xương trán

b)
  • B. Xương mũi

c)
  • C. Xương hàm trên

d)

D. Xương hàm dưới

19.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì 

a)
  • A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)
  • B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

c)
  • C. Chưa có thành phần khoáng

d)
  • D. Chưa có thành phần cốt giao

20.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)
  • A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động
b)
  • B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)
  • C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)
  • D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động

21.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

a)
  • A. Các tuyến tiêu hóa

b)
  • B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa

c)
  • C. Hoạt động của các enzyme

d)
  • D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.

22.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)
  • A. Vitamin           

b)
  • B. Ion khoáng

c)
  • C. Gluxit              

d)
  • D. Nước

23.

Thế nào là tiêu hoá thức ăn?

a)
  • A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)
  • B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

c)
  • C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)
  • D. Cả A, B và C.

24.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)
  • A. Thanh quản      

b)
  • B. Thực quản

c)
  • C. Dạ dày             

d)
  • D. Gan

25.

Các tuyến tiêu hóa là?

a)
  • A. Tuyến nước bọt

b)
  • B. Tuyến vị

c)
  • C. Tuyến ruột

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên

26.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)
  • A. Dạ dày              

b)
  • B. Ruột non

c)
  • C. Ruột già            

d)
  • D. Thực quản

27.

 Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

a)
  • A. Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu.

b)
  • B. Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe để lao động

c)
  • C. Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên

28.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)
  • A. Thực quản           

b)
  • B. Dạ dày               

c)
  •            

  • C. Tuyến ruột

d)
  • D. Tá tràng

29.

 Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)
  • A. Giới tính, lứa tuổi

b)
  • B. Khả năng lao động

c)
  • C. Môi trường, khí hậu

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên

30.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)
  • A. Miệng               

b)
  • B. Thực quản

c)
  • C. Dạ dày              

d)
  • D. Ruột non 

31.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?

a)
  • A. Tá tràng            

b)
  • B. Thực quản

c)
  • C. Hậu môn          

d)
  • D. Kết tràng

32.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành chất nào?

a)
  • A. Glycerol và vitamin.

b)
  • B. Glycerol và axit amin.

c)
  • C. Nucleotit và axit amin.

d)
  • D. Glycerol và axit béo.

33.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)
  • A. Ruột thừa          

b)
  • B. Ruột già

c)
  • C. Ruột non          

d)
  • D. Dạ dày

34.

Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?

a)
  • A. Đường đơn           

b)
  • C. Muối khoáng

c)
  • B. Acid amin             

d)
  • D. Cellulose

35.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

a)
  • A. Suy dinh dưỡng

b)
  • B. Đau dạ dày

c)
  • C. Giảm thị lực

d)
  • D. Tiêu hóa kém

36.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

a)
  • A. Vitamin            

b)
  • B. Gluxit

c)
  • C. Protein             

d)
  • D. Lipit

37.

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

a)
  • A. 50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

b)
  • B. 100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

c)
  • C. 150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

d)
  • D. 200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

38.

Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?

a)
  • A. Ăn và uống

b)
  • B. Thải phân

c)
  • C. Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên

39.

Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người việt?

a)
  • A. Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

b)
  • B. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

c)
  • C. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

d)
  • D. Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường => muối

40.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động ?

a)
  • A. Tiêu hóa lí học

b)
  • B. tiêu hóa hóa học

c)
  • C. Tiết dịch vị tiêu hóa

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên

41.

Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?

a)
  • A. Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn

b)
  • B. Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn

c)
  • C. Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn

d)
  • D. Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể

42.

 Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)
  • A. Đồ ăn nhanh

b)
  • B. Nước uống có ga

c)
  • C. Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)
  • D. Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

43.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây?

a)
  • A. Khoang miệng

b)
  • B. Dạ dày

c)
  • C. Ruột non

d)
  • D. Tất cả các phương án

44.

Tại sao trẻ sơ sinh chỉ cần bú mẹ vẫn phát triển được?

a)
  • A. Sữa mẹ có đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

b)
  • B. Sữa mẹ có nhiều chất kháng khuẩn

c)
  • C. Sữa mẹ có đầy đủ năng lượng cung cấp cho trẻ

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên

45.

Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?

a)
  • A. Xử lí cơ học thức ăn

b)
  • B. Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được

c)
  • C. Loại bỏ thức ăn không cần thiết

d)
  • D. Cả A, B và C