WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 8 (TIN HỌC)
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo em, máy tính thu nhỏ dần kích thước tới mức như một điện thoại thông minh thì có ưu điểm gì?
a)
Giá thành sản xuất máy tính cá nhân giảm xuống thấp nên nhiều người có thể mua để sử dụng.
b)
Kích thước nhỏ.
c)
Chạy nhanh và đáng tin cậy.
d)
Tất cả các đáp án trên.
2.
Câu 2: Máy tính góp phần thay đổi cuộc sống con người trong:
a)
Lao động.
b)
Học tập.
c)
Sinh hoạt và giải trí.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng.
3.
Câu 3: Đáp án nào dưới đây thể hiện sự phát triển của các công cụ giao tiếp người -máy tính?
a)
Chuyển trang văn bản in thành văn bản số hóa.
b)
Chuyển tiếng nói thành văn bản số hóa.
c)
Ra lệnh cho máy tính bằng giọng nói.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng.
4.
Câu 4: Thông tin số có thể thể hiện dưới dạng nào?
a)
Chữ
b)
Số
c)
Hình ảnh, âm thanh, video.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng.
5.
Câu 5: Chiếc máy tính cơ học đầu tiên của loài người có tên là gì?
a)
Pascaline.
b)
ENIAC.
c)
Blaise Pascal.
d)
IBM-701.
6.
Câu 6: Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?
a)
Nguyên lý Von Neumann.
b)
Nguyên lý Jon von Neumann.
c)
Nguyên lý Neumann Von.
d)
Nguyên lý Jon Neumann.
7.
Câu 7: Máy tính cơ học đầu tiên ra đời chỉ thực hiện được những phép tính nào?
a)
Phép cộng và phép trừ.
b)
Phép nhân và phép chia.
c)
Phép cộng và phép nhân.
d)
Tất cả đều đúng.
8.
Câu 8: Theo chương trình Tin học 8, sự phát triển của máy tính được chia làm mấy thế hệ?
a)
5.
b)
4.
c)
3.
d)
6.
9.
Câu 9: Máy tính nào sau đây, đánh dấu sự ra đời của máy tính điện tử kỹ thuật số?
a)
ENIAC.
b)
IBM 1620.
c)
UNIVAC.
d)
Pascaline.
10.
Câu 10: Máy tính thế hệ thứ nhất sử dụng:
a)
Ống chân không hoặc van nhiệt.
b)
Công nghệ mạch tích hợp (IC).
c)
Công nghệ bóng bán dẫn và lõi từ.
d)
Kích thước lớn, tỏa nhiều nhiệt, tiêu thụ ít điện.
11.
Câu 11: Ở thế hệ thứ mấy, đánh dấu sự xuất hiện của máy tính có ổ đĩa?
a)
Hai.
b)
Ba.
c)
Tư.
d)
Năm.
12.
Câu 12: So với máy tính ở thế hệ thứ nhất, máy tính ở thế hệ thứ 2:
a)
Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ ít điện năng hơn và tỏa nhiệt ít hơn.
b)
Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ ít điện năng hơn và tính toán với độ tin cậy thấp hơn.
c)
Tiêu thụ ít điện năng hơn và tính toán chậm hơn.
d)
Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ ít điện năng hơn và tính toán chậm hơn.
13.
Câu 13: Máy tính thế hệ thứ hai sử dụng công nghệ:
a)
Bóng bán dẫn và lõi từ.
b)
Một mạch tích hợp nhiều bóng bán dẫn.
c)
Chip vi xử lý có hàng triệu linh kiện được tích hợp.
d)
Bóng bán dẫn, ống chân không và van nhiệt
14.
Câu 14: Ở thế hệ thứ ba, có điều gì đặc biệt?
a)
Máy tính cá nhân ra đời và ngày càng thông dụng.
b)
Đánh dấu sự ra đời của máy tính cơ học.
c)
Chiếc điện thoại thông minh đầu tiên ra đời.
d)
Đánh dấu sự ra đời của máy tính điện tử kỹ thuật số.
15.
Câu 15: Ở thế hệ nào, chưa có sự xuất hiện của máy tính cá nhân:
a)
Thứ nhất, thứ hai.
b)
Thứ hai, thứ ba.
c)
Thứ ba, thứ tư.
d)
Thứ nhất, thứ hai, thứ ba.
16.
Câu 16: Ở thế hệ thứ tư, vì sao nhiều người có thể mua và sử dụng máy tính:
a)
Do giá thành sản xuất máy tính cá nhân giảm xuống thấp.
b)
Do hàng loạt cộng nghệ AI, tiên tiến ra đời.
c)
Do người dân có mức thu nhập cao, kinh tế ổn định.
d)
Do được nhà nước và chính phủ tài trợ kinh phí.
17.
Câu 17: Đâu không là đại diện của máy tính ở thế hệ thứ tư?
a)
IBM1620
b)
SAO1000
c)
PDP11
d)
DEC10
18.
Câu 18: Ở thế hệ thứ tư, đánh dấu sự xuất hiện của:
a)
Máy tính có thể xách tay được.
b)
Máy tính xách tay (laptop).
c)
Điện thoại có màn hình cảm ứng.
d)
Chiếc điện thoại thông minh đầu tiên.
19.
Câu 19: Chiếc điện thoại thông minh đầu tiên ra đời của hãng nào:
a)
IBM.
b)
Apple.
c)
Samsung.
d)
Nokia.
20.
Câu 20: Đặc trưng của máy tính ở thế hệ thứ năm là:
a)
Khả năng xử lý song song của phần cứng và phần mềm Trí tuệ nhân tạo (AI).
b)
Khả năng xử lý đơn nhiệm của phần cứng và phần mềm.
c)
Số lượng bóng bán dẫn được tích hợp trong chip vi xử lý lên đến hàng chục.
d)
Có kích thước và khối lượng cực lớn.
21.
Câu 21: Đâu là công cụ hỗ trợ giao tiếp giữa người với máy tính?
a)
Bảng trắng.
b)
Dây điện.
c)
Màn hình cảm ứng
d)
Kính cường lực.
22.
Câu 22: Thiết bị nào sau đây không hỗ trợ việc giao tiếp giữa con người và máy tính:
a)
Bút dạ quang.
b)
Bút cảm ứng.
c)
Bàn phím.
d)
Màn hình.
23.
Câu 23: Ngày nay con người có thể giao tiếp với máy tính bằng:
a)
Giọng nói.
b)
Thao tác chạm vuốt bằng đầu ngón tay trên màn hình cảm ứng.
c)
Chuột – bàn phím.
d)
Tất cả đều đúng.
24.
Câu 24: Sự phát triển tiện ích giao tiếp người - máy tính không được thể hiện qua?
a)
Thao tác chạm vuốt bằng đầu ngón tay vừa tiện ích vừa nhanh chóng hơn dùng chuột.
b)
Con người có thể tính nhẩm nhanh chóng bằng các phương pháp khoa học.
c)
Màn hình cảm ứng ra đời là một thành tựu trong giao tiếp người - máy tính.
d)
Các công cụ giao tiếp người - máy tính ngày càng phát triển với các công nghệ mới, hiện đại, tiện dụng cho người dùng.
25.
Câu 25: Ngày nay con người có thể ra lệnh cho máy tính bằng: (lưu ý không tính trường hợp các công trình đang trong quá trình nghiên cứu chưa được hoàn thiện và công bố một cách rộng rãi)
a)
Tiếng nói.
b)
Suy nghĩ.
c)
Cảm xúc.
d)
Giác quan thứ 6.
26.
Câu 26: Máy tính mang lại lợi ích gì trong việc học của em?
a)
Hỗ trợ việc làm việc nhóm thông qua các nền tảng trực tuyến.
b)
Trao đổi, chia sẻ tài liệu với bạn bè.
c)
Giúp tìm kiếm thông tin nhanh chóng.
d)
Tất cả đều đúng.
27.
Câu 27: Đâu không phải là lợi ích của máy tính đem lại?
a)
Giảm khả năng tập trung do các thông báo từ game, mạng xã hội,...
b)
Hỗ trợ trong việc lưu trữ và quản lý thông tin.
c)
Giảm lượng công việc thủ công như viết đơn bằng tay.
d)
Giúp giải trí, nghe nhạc.
28.
Câu 28: Ngày nay, thay vì viết thư tay con người lựa chọn phương tiện giao tiếp nào sau đây:
a)
Thư điện tử.
b)
Công cụ tìm kiếm.
c)
Thư hỏa tốc.
d)
Công cụ soạn thảo văn bản.
29.
Câu 29: Internet là nguồn thông tin như thế nào?
a)
Nguồn thông tin khổng lồ về mọi lĩnh vực, sẵn sàng cung cấp cho tất cả mọi người.
b)
Nguồn thông tin khổng lồ về mọi lĩnh vực, sẵn sàng cung cấp cho những người có tri thức cao.
c)
Nguồn thông tin không đáng tin cậy, không thể sử dụng thông tin trên internet.
d)
Nguồn thông tin hạn hẹp về một số lĩnh vực nhất định như giáo dục và y tế.
30.
Câu 30: Ứng dụng bản đồ và định vị toàn cầu là:
a)
GPS.
b)
PSG.
c)
GDP.
d)
HDD.
31.
Câu 31: Dữ liệu số là:
a)
Dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lý.
b)
Dữ liệu được ghi trong sách vở, bài báo.
c)
Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu.
d)
Dữ liệu đã được chuyển thành dãy số tự nhiên để máy tính có thể xử lý.
32.
Câu 32: Trong trường hợp nào sau đây em tiếp nhận được thông tin số?
a)
Khi xem thông báo lịch thi đấu bóng rổ trên trang web của trường.
b)
Khi xem thông báo lịch thi đấu bóng rổ dán ở bản tin trong lớp.
c)
Khi ngắm nhìn bức tranh sơn dầu mà em vừa mới vẽ.
d)
Khi nghe được tiếng trống trường báo hiệu hết tiết.
33.
Câu 33: Đâu không là đặc điểm của thông tin số?
a)
Thông tin số có độ tin cậy cao.
b)
Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn.
c)
Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng.
d)
Thông tin số rất đa dạng.
34.
Câu 34: Thiết bị số thường ghi lại lịch sử làm việc thành các tệp có đuôi tên tệp là:
a)
.log
b)
.loga
c)
.doc
d)
.gov
35.
Câu 35: Vì sao phải thành lập các trung tâm dữ liệu (Data Center)?
a)
Do thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng.
b)
Do có nhiều tội phạm an ninh mạng.
c)
Để lưu trữ dữ liệu rất lớn.
d)
Do có nhiều thông tin số sai lệch.
36.
Câu 36: Mục đích của việc thành lập các trung tập dữ liệu (Data Center) để:
a)
Lưu trữ lượng dữ liệu lớn.
b)
Loại bỏ những thông tin sai lệch.
c)
Thu phí người khai thác thông tin.
d)
Cấp quyền cho người đăng thông tin lên Internet.
37.
Câu 37: Các trung tâm dữ liệu có thể lưu trữ lượng dữ liệu:
a)
Lên đến hàng triệu TB.
b)
Chỉ đến hàng triệu MB.
c)
Lên đến hàng triệu BT.
d)
Chỉ đến hàng trăm GB.
38.
Câu 38: Đâu không là đuôi file của các tệp hình ảnh?
a)
.xlsx
b)
.jpg
c)
.png
d)
.gif.
39.
Câu 39: Đâu là công cụ trao đổi thông tin?
a)
Outlook.
b)
Powerpoint.
c)
Canva.
d)
Google Slides.
40.
Câu 40: Đâu là dịch vụ lưu trữ đám mây?
a)
Google Drive.
b)
Gimp.
c)
Word.
d)
Scratch.
41.
Câu 41: Đâu là phần mềm xử lý hình ảnh?
a)
Gimp.
b)
ChatGPT.
c)
Iphone.
d)
Excel.
42.
Câu 42: Điền vào chỗ trống. “Có được thông tin đáng tin cậy là ………………..”
a)
một thách thức.
b)
điều hiển nhiên.
c)
chuyện dễ dàng.
d)
sự đắn đo.
43.
Câu 43: Các giấy tờ có giá trị pháp lý được sử dụng trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước là dữ liệu chứa những thông tin có độ tin cậy như thế nào?
a)
Có độ tin cậy rất cao.
b)
Có độ tin cậy khác nhau.
c)
Không đáng tin cậy.
d)
Có độ tin cậy chưa cao.
44.
Câu 44: Có thể cân nhắc lấy thông tin đáng tin cậy từ những nguồn nào?
a)
Các trang web của tổ chức, cơ quan chính phủ.
b)
Các bài báo về doanh nghiệp, người nổi tiếng.
c)
Sách được xuất bản do bất kỳ ai viết ra.
d)
Tất cả đều đúng.
45.
Câu 45: Cơ sở dữ liệu là nói về:
a)
Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu trữ có thể dùng máy tính khai thác của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp.
b)
Tập hợp toàn bộ dữ liệu trên thế giới được tổ chức và lưu trữ có thể dùng máy tính khai thác phục vụ một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp bất kỳ.
c)
Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau để truyền dữ liệu cho nhau.
d)
Tập hợp dữ liệu chỉ trong một ngày của một tổ chức để máy tính khai thác.
46.
Câu 46: Cuối năm lớp 9 thường em cần tìm thông tin tuyển sinh vào lớp 10. Đâu là lựa chọn hợp lí để em có nguồn thông tin đáng tin cậy?
a)
Thông báo trên trang web của Sở giáo dục và Đào tạo địa phương.
b)
Thông báo trên group facebook Tuyển sinh 10.
c)
Thông báo trên trang web của Sở giáo dục và Đào tạo ở địa phương khác.
d)
Thông báo ở các trang báo hoa học trò, báo Kênh 14.
47.
Câu 47: Sản phẩm số mà em có thể tạo ra là:
a)
Ảnh chụp chuyến tham quan khu vui chơi bằng điện thoại.
b)
Video các bạn đang thi đấu kéo co.
c)
Bài trình chiếu sử dụng phần mềm Canva.
d)
Tất cả đều đúng.
48.
Câu 48: Hành vi nào sau đây là vi phạm đạo đức và thiếu văn hóa?
a)
Lén quay phim, chụp ảnh ở nơi có biển cấm quay phim, chụp ảnh.
b)
Quay phim tìm hiểu và theo dõi sự phát triển của hoa hướng dương.
c)
Bình luận và trả lời bình luận theo hướng tích cực.
d)
Từ chối những lời mời kết bạn không đáng tin cậy.
49.
Câu 49: Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật?
a)
Cố ý nghe và ghi âm cuộc đàm thoại riêng tư của các bạn trong lớp.
b)
Đăng bài trên các trang mạng xã hội thể hiện thái độ phân biệt giới tính và chủng tộc.
c)
Đăng hình Căn cước công dân của người khác lên mạng xã hội.
d)
Tất cả đều đúng.
50.
Câu 50: Khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số cần phải:
a)
Tránh vi phạm pháp luật, đồng thời thể hiện đạo đức và văn hóa.
b)
Tránh thể hiện sự trung thực, lịch sự và tôn trọng người khác.
c)
Thể hiện thái độ kiên quyết không tạo ra sản phẩm số.
d)
Thể hiện bản sắc cá nhân, cung cấp mọi thông tin cá nhân khi người khác cần.
51.
Câu 51: Những sản phẩm số em tạo ra phải vì mục đích:
a)
Góp phần cho xã hội và mỗi người trở nên trở nên tốt đẹp hơn.
b)
Góp phần xây dựng xã hội phát triển ngày càng giàu mạnh hơn.
c)
Góp phần thay đổi con người, làm cho con người trở nên xinh đẹp hơn.
d)
Tất cả đều đúng.
52.
Câu 52: Vì sao thông tin số có tính bản quyền?
a)
Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật
b)
Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video
c)
Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng
d)
Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh
53.
Câu 53: Vì sao thông tin số có độ tin cậy khác nhau?
a)
Tìm kiếm thông tin về một người, vật, sự kiện hay một vấn đề sẽ nhận được nhiều tài liệu liên quan nhưng khó phân biệt tin thật, tin giả
b)
Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video
c)
Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng
d)
Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh
54.
Câu 54: Vì sao thông tin số rất đa dạng?
a)
Là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật
b)
Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video
c)
Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng
d)
Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh
55.
Câu 55: Vì sao thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng?
a)
Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật
b)
Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video
c)
Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng
d)
Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh
56.
Câu 56: Vì sao thông tin số chiếm tỷ lệ rất lớn?
a)
Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật
b)
Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video
c)
Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng
d)
Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh
57.
Câu 57: Hành vi vi phạm đạo đức và thiếu văn hóa là?
a)
Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội
b)
Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội (hay thư điện tử) để biết mật khẩu đăng nhập của bạn
c)
Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
58.
Câu 58: Hành vi vi phạm pháp luật và vô đạo đức là?
a)
Sử dụng email, điện thoại, mạng xã hội để lừa đảo người khác
b)
Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác
c)
Cố tình thu âm, quay phim, chụp ảnh người khác khi chưa có sự đồng ý của họ.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
59.
Câu 59: Các hành vi vi phạm đạo đức, pháp luật, vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em có thể gặp là?
a)
Sao chép thông tin từ một trang web và coi đó là của mình
b)
Sử dụng phần mềm bẻ khóa
c)
Phát trực tiếp hoặc chia sẻ các vụ bạo lực học đường. Đưa lên mạng thông tin cá nhân của người khác khi không được cho phép
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
60.
Câu 60: Dữ liệu dạng chữ và số thường lưu trong file có phần mở rộng là?
a)
"png"
b)
"docx"
c)
"wav"
d)
"mp4"
61.
Câu 61: Việc gì đang là một thách thức cho người tìm kiếm thông tin?
a)
Xác định tài liệu cung cấp thông tin đáng tin cậy
b)
Xác định tài liệu cung cấp thông tin chính xác
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
62.
Câu 62: Cho các bước sau:
1, Nháy chuột vào một ô tính bất kỳ trong bảng
2, Chọn Data
3, Nháy chuột chọn vào biểu tượng Filter
Hỏi 3 bước trên thực hiện thao tác nào trong Excel?
a)
A. Sắp xếp dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
C. Hai đáp án A, B đúng
d)
D. Hai đáp án A, B sai
63.
Câu 63: Biểu tượng có chức năng bỏ dữ liệu đã được lọc?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
64.
Câu 64: Lọc và sắp xếp dữ liệu nằm trong dải lệnh nào dưới đây?
a)
View
b)
Insert
c)
Data
d)
Đáp án khác
65.
Câu 65: Lọc theo điều kiện là thực hiện lọc theo?
a)
So sánh lớn hơn
b)
So sánh lớn hơn trung bình
c)
So sánh lớn nhất
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
66.
Câu 66: Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?
a)
Data
b)
Filter
c)
Sort
d)
Đáp án khác
67.
Câu 67: Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?
a)
Được hiển thị
b)
Thay đổi
c)
Bị ẩn đi
d)
Đáp án khác
68.
Câu 68: Tiêu chí sắp xếp các nước theo tổng số huy chương nhận được là?
a)
Sắp xếp theo màu vàng, bạc, đồng
b)
Sắp xếp theo giá trị từ cao đến thấp
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
69.
Câu 69: Trong các câu sau, câu nào là phát biểu đúng?
a)
Lệnh Add level trong hộp thoại sắp xếp để tùy chỉnh kiểu sắp xếp
b)
Để sắp xếp một bảng dữ liệu, ta không cần chọn ô bất kỳ trong bảng dữ liệu đó
c)
Để lọc theo giá trị, phần mềm bảng tính Excel còn tích hợp sẵn một số toán tử so sánh như lớn hơn, nhỏ hơn, bằng,…
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
70.
Câu 70: Để thêm cột muốn sắp xếp thì chọn lệnh?
a)
Sort
b)
Filter
c)
Add Level
d)
Đáp án khác
71.
Câu 71: Chọn kiểu cần sắp xếp trong ô?
a)
Sort on
b)
Order
c)
Sort by
d)
Đáp án khác
72.
Câu 72: Khi có nhiều cột trong hộp thoại Sort thì tiêu chuẩn sắp xếp được?
a)
Tăng dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới
b)
Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ dưới lên trên
c)
Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới
d)
Đáp án khác
73.
Câu 73: Phần mềm bảng tính cho phép biểu diễn dữ liệu số dưới dạng?
a)
Hình ảnh
b)
Chữ viết tay
c)
Biểu đồ
d)
Đáp án khác
74.
Câu 74: Đâu là dạng biểu đồ thông dụng trong phần mềm bảng tính Excel?
a)
Biểu đồ cột
b)
Biểu đồ đường
c)
Biểu đồ hình tròn
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
75.
Câu 75: Biểu đồ nào thích hợp khi so sánh dữ liệu nói chung?
a)
Biểu đồ đường
b)
Biểu đồ cột
c)
Biểu đồ hình tròn
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
76.
Câu 76: Biểu đồ đường được dùng để?
a)
Biểu diễn các dữ liệu thay đổi theo thời gian
b)
Xác định xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
77.
Câu 77: Biểu đồ hình tròn được dùng khi?
a)
Muốn biểu diễn tỉ lệ
b)
Biểu diễn mức đóng góp của dữ liệu so với tổng thể
c)
Chỉ dùng một chuỗi dữ liệu và số lượng mục dữ liệu cần so sánh là ít
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
78.
Câu 78: Ví dụ nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ tròn?
a)
So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau
b)
Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm
c)
Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp
d)
Đáp án khác
79.
Câu 79: Đáp án nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ cột?
a)
So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau
b)
Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm
c)
Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp
d)
Đáp án khác
80.
Câu 80: Đáp án nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ đường?
a)
So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau
b)
Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm
c)
Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp
d)
Đáp án khác
81.
Câu 81: Lựa chọn một biểu đồ hợp lý sẽ?
a)
Thể hiện đa dạng nội dung
b)
Thể hiện nội dung một cách sáng tạo
c)
Tạo nên hiệu quả tốt trong việc trực quan hóa dữ liệu
d)
Đáp án khác
82.
Câu 82: Nếu thay đổi dữ liệu trong bảng thì?
a)
Dữ liệu trong biểu đồ cũng thay đổi
b)
Dữ liệu trong biểu đồ không thay đổi
c)
Dữ liệu trong biểu đồ biến mất
d)
Đáp án khác
83.
Câu 83: Biểu đồ gồm mấy thành phần (theo chương trình tin học lớp 8, sách Cánh diều)
a)
8 thành phần
b)
7 thành phần
c)
6 thành phần
d)
5 thành phần
84.
Câu 84: Đâu không phải là thành phần của biểu đồ?
a)
Số thứ tự biểu đồ
b)
Ý nghĩa của trục danh mục
c)
Tiêu đề của biểu đồ
d)
Các chuỗi dữ liệu
85.
Câu 85: Tình huống nào dưới đây cần sử dụng biểu đồ?
a)
Khái niệm và chức năng của máy tính
b)
Thể hiện lượng mưa ở Hà Nội trong năm 2022
c)
Đặc trưng của máy tính
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
86.
Câu 86: Cho các phát biểu sau:
1, Có 8 thành phần cơ bản trong biểu đồ
2, Tiêu đề của biểu đồ có thể có hoặc không hiển thị trên biểu đồ
3, Có 3 dạng biểu đồ cơ bản là cột, đường, hình tròn
4, Số thứ tự biểu đồ là thành phần cơ bản của biểu đồ
Số phát biểu đúng là:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
87.
Câu 87:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
88.
Câu 88: Đâu là hành vi thể hiện văn hoá khi tham gia sử dụng thiết bị số?
a)
Trích dẫn lại liệu khoa học có ghi nguồn tìm kiếm cụ thể
b)
Đăng bài nói xấu người khác trên mạng xã hội
c)
Ghi âm cuộc nói chuyện của 2 người bạn thân sau đó đăng lên mạng xã hội
d)
Viết bài báo cáo không có trích dẫn nguồn tìm kiếm
89.
Câu 89: Sự phát triển của máy tính khi so sánh máy tính điện tử ENIAC với máy tính bảng mỏng nhẹ hiện nay là?
a)
Nhỏ gọn, dễ mang theo bên người
b)
Dễ sử dụng, xử lý nhanh và phục vụ nhiều công việc
c)
Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
90.
Câu 90: Đâu không là công cụ giao tiếp giữa người với máy tính?
a)
Màn hình cảm ứng
b)
Bút cảm ứng
c)
Thư giấy
d)
Kính 3D
91.
Câu 91: Hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?
a)
Từ rất lớn cho đến nhỏ
b)
Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn
c)
Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
92.
Câu 92: Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?
a)
Nguyên lý Von Neumann
b)
Nguyên lý năng lượng mặt trời
c)
Nguyên lý archimedes
d)
Đáp án khác
93.
Câu 93: Vì sao em cần bảo đảm được sản phẩm số do bản thân tạo ra?
a)
Thể hiện được đạo đức
b)
Thể hiện tính văn hóa
c)
Không vi phạm pháp luật
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
94.
Câu 94: Máy tính Osborne 1 ra đời đánh dấu việc?
a)
Máy tính điện tử kỹ thuật số đầu tiên ra đời
b)
Xuất hiện của máy tính xách tay đầu tiên ra đời
c)
Xuất hiện của máy tính có ổ đĩa
d)
Tất cả các đáp trên đều sai
95.
Câu 95: Trong các câu sau:
A, Thế hệ máy tính thứ năm thuộc giai đoạn năm 1990 đến năm 2008
B, Siêu máy tính CRAY-X-MP thuộc máy tính ở thế hệ thứ tư
C, Năm 1971, máy tính cá nhân đầu tiên ra đời
D, Thế hệ máy tính thứ 3 sử dụng công nghệ mạch tích hợp IC
E, Máy tính IBM-360, đánh dấu sự xuất hiện của máy tính có ổ đĩa
Trong các câu trên, có bao nhiêu câu ĐÚNG?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
96.
Câu 96: Trong các câu sau, câu nào phát biểu sai?
a)
Thông tin từ các trang web của chính phủ có độ tin cậy cao
b)
Thông tin trên mạng xã hội có độ tin cậy thấp
c)
Rất dễ phân biệt những tin thật với tin giả
d)
Khi tìm kiếm thông tin trên Internet cần biết ta sẽ nhận được rất nhiều tài liệu liên quan.
97.
Câu 97: Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?
a)
Từ kết quả tìm kiếm trên Internet
b)
Từ các trang web bí mật
c)
Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó
d)
Đáp án khác
98.
Câu 98: Dữ liệu số được sử dụng trong lĩnh vực nào?
a)
Giáo dục.
b)
Y tế.
c)
Kinh doanh.
d)
Tất cả đáp án trên.
99.
Câu 99: Máy tính cá nhân ra đời vào thế hệ máy tính thứ mấy?
a)
Thế hệ máy tính thứ nhất
b)
Thế hệ máy tính thứ hai
c)
Thế hệ máy tính thứ ba
d)
Thế hệ máy tính thứ tư
100.
Câu 100: Đâu là ví dụ về máy tính ở thế hệ thứ ba?
a)
IBM 1620
b)
PDP 11
c)
IBM 360
d)
RAMAC IBM 350
101.
Câu 101: Đâu không là giấy tờ có giá trị pháp lý?
a)
Căn cước công dân
b)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
c)
Chứng nhận đăng ký xe mô tô
d)
Thẻ tích điểm mua sắm
102.
Câu 102: Hoạt động nào dưới đây không vi phạm bản quyền?
a)
Mạo danh tác giả.
b)
Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.
c)
Sử dụng phần mềm lậu.
d)
Xem phim, nghe nhạc tại các trang web chính thống
103.
Câu 103: Việc nào dưới đây không bị phê phán?
a)
Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng
b)
Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường
c)
Sao chép phần mềm không có bản quyền
d)
Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình
104.
Câu 104: Khi có nhiều cột trong hộp thoại Sort thì tiêu chuẩn sắp xếp được?
a)
Tăng dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới
b)
Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ dưới lên trên
c)
Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới
d)
Giảm dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới
105.
Câu 105: Ví dụ nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ tròn?
a)
So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau
b)
Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm
c)
Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp
d)
So sánh nhiệt độ trung bình hàng tháng của Hà Nội và TP. HCM
106.
Câu 106: Khi sao chép một ô chứa công thức thì địa chỉ ô công thức sẽ
a)
Không thay đổi
b)
Thay đổi một phần
c)
Thay đổi phù hợp với vị trí mới
d)
Đáp án khác
107.
Câu 107: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?
a)
$
b)
&
c)
#
d)
%
108.
Câu 108: Địa chỉ nào không thay đổi cả tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác?
a)
Địa chỉ tuyệt đối
b)
Địa chỉ tương đối
c)
Địa chỉ hỗn hợp
d)
Đáp án khác
109.
Câu 109: Địa chỉ tuyệt đối là ?
a)
Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác
b)
Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác, phần còn lại giữ nguyên
c)
Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác
d)
Đáp án khác
110.
Câu 110: Đâu là đặc tính của Excel?
a)
Khả năng không thay đổi địa chỉ các ô được sử dụng trong công thức/ hàm khi sao chép công thức/ hàm từ ô này sang ô khác
b)
Khả năng tự động thay đổi địa chỉ các ô được sử dụng trong công thức/ hàm khi sao chép công thức/ hàm từ ô này sang ô khác
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
111.
Câu 111: Theo em, vì sao trong công thức/hàm, Excel thường sử dụng địa chỉ các ô tính chứa số liệu thay cho số liệu trực tiếp?
a)
Vì sử dụng địa chỉ các ô tính chứa số liệu sẽ độc đáo hơn
b)
Vì sử dụng địa chỉ các ô tính chứa số liệu sẽ tiết kiệm thời gian, khả năng chính xác cao
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
112.
Câu 112: Đặc tính nổi bật của phần mềm bảng tính là?
a)
Khả năng không tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi
b)
Khả năng tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào không thay đổi
c)
Khả năng tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
113.
Câu 113: Trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, máy tính đã đem lại tiện ích nào dưới đây?
a)
Quản lý hồ sơ điện tử
b)
Cổng thông tin điện tử dành cho bệnh nhân
c)
Theo dõi, khám chữa bệnh từ xa
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
114.
Câu 114: Biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy giúp mỗi cá nhân cũng như mỗi tổ chức kinh tế xã hội có được
a)
Những ý tưởng sáng tạo
b)
Những quyết định mới mẻ
c)
Những quyết định hợp ý
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
115.
Câu 115: Đâu là giấy tờ có giá trị pháp lý?
a)
Căn cước công dân
b)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
c)
Chứng nhận đăng ký xe mô tô
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
116.
Câu 116: Trước khi bắt đầu thao tác lọc dữ liệu thì em cần?
a)
Chọn dải lệnh Data
b)
Nháy chuột vào một ô bất kì trong bảng dữ liệu cần sắp xếp hoặc lọc
c)
Nháy chuột vào biểu tượng Filter
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
117.
Câu 117: Phần mềm bảng tính (PMBT) hỗ trợ phương pháp lọc nào dưới đây?
a)
Lọc theo giá trị
b)
Lọc theo điều kiện
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
118.
Câu 118: Những đuôi tiệp kiểu hình ảnh có các kiểu?
a)
*.doc
b)
*.jpg
c)
*.mp3
d)
*.log
119.
Câu 119: Một TB xấp xỉ bằng bao nhiêu byte?
a)
Một tỷ byte
b)
Một nghìn byte
c)
Một nghìn tỷ byte
d)
Một triệu byte
120.
Câu 120: Cho các phát biểu sau:
1, Năm 1981, máy tính cá nhân ra đời
2, Sự ra đời của màn hình cảm ứng là thành tựu trong giao tiếp người và máy tính 3, Giai đoạn thế hệ máy tính thứ 2, đại diện là các máy tính Osborne 1, IBM 1620, RAMAC IBM 350 4, Giá trị dữ liệu là một trong các thành phần cơ bản của biểu đồ
Số phát biểu sai là?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
100 %
