NEW
Font size
WorksheetsĐỊA LÝ QUIZZ HIẾU
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Cấu trúc khí quyển gồm
3 tầng
4 tầng
5 tầng
6 tầng
Câu 2. Thành phần chính trong không khí là khí
A. Nitơ
B. Ô xi
C. Cacbonic.
D. Hơi nước.
Câu 3. Chiếm đến 80% khối lượng không khí của khí quyển là tầng
A. đối lưu.
B. bình lưu.
C. tầng nhiệt.
D. tầng giữa.
Câu 5. Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực
A. xích đạo.
B. chí tuyến.
C. ôn đới.
D. cực.
Câu 6. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
A. bức xạ mặt trời.
B. lớp vỏ lục địa.
C. lớp Man-ti trên.
D. thạch quyển.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?
A. Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.
B. Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.
C. Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.
D. Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.
B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.
C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.
D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.
Câu 9. Càng về vĩ độ cao
A. nhiệt độ trung bình năm càng lớn.
B. biên độ nhiệt độ năm càng cao.
C. góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.
D. thời gian có sự chiếu sáng càng dài.
Câu 10. Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
A. Xích đạo.
B. Chí tuyến.
C. Ôn đới.
D. Cực.
Câu 11. Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?
A. Xích đạo.
B. Chí tuyến.
C. Ôn đới.
D. Hàn đới.
Câu 13. Khí áp là sức nén của
A. không khí xuống mặt Trái Đất.
B. luồng gió xuống mặt Trái Đất.
C. không khí xuống mặt nước biển.
D. luồng gió xuống mặt nước biển.
Câu 14. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
A. Xích đạo, chí tuyến.
B. Chí tuyến, ôn đới.
C. Ôn đới, cực.
D. Cực, chí tuyến.
Câu 15. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
A. Xích đạo, chí tuyến.
B. Chí tuyến, ôn đới.
C. Ôn đới, xích đạo.
D. Cực, chí tuyến.
Câu 16. Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
A. Cực.
B. Ôn đới.
C. Chí tuyến.
D. Xích đạo.
Câu 17. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
A. Xích đạo, chí tuyến.
B. Chí tuyến, cực.
C. Cực, xích đạo.
D. Ôn đới, chí tuyến.
Câu 18. Khí áp giảm khi nhiệt độ
A. tăng lên
B. giảm đi
C. không tăng
D. không giảm
Câu 19. Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng
A. Đông Bắc.
B. Đông Nam
C. Tây Bắc.
D. Tây Nam
Câu 20. Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?
A. Gió Tây ôn đới.
B. Gió Mậu dịch.
C. Gió đất, gió biển.
D. Gió fơn.
Câu 21. Gió Mậu dịch có tính chất
A. khô, ít mưa.
B. ẩm, mưa nhiều.
C. lạnh, ít mưa.
D. nóng, mưa nhiều.
Câu 22. Gió mùa thường hoạt động ở đâu?
A. Đới nóng.
B. Đới lạnh.
C. Đới ôn hòa.
D. Đới cận nhiệt.
Câu 23. Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là
A. càng lên cao gió thổi càng mạnh.
B. càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.
C. càng lên cao không khí càng loãng.
D. càng lên cao nhiệt độ càng thấp.
Câu 24. Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ tăng là
A. không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.
B. không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp giảm.
C. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.
D. không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.
Câu 25. Miền có gió mùa thì có mưa nhiều là do
A. gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.
B. gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.
C. gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục.
D. trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa.
Câu 27. Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí
A. chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa.
B. chí tuyến hải dương và xích đạo.
C. xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
D. chí tuyến lục địa và xích đạo.
Câu 28. Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ
A. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.
B. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.
C. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.
D. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.
Câu 29. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
A. Chế độ mưa.
B. Băng tuyết.
C. Địa thế.
D. Dòng biển.
Câu 30. Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?
A. Hồ băng hà.
B. Hồ tự nhiên
C. Hồ nhân tạo.
D. Hồ miệng núi lửa.
Câu 31. Nước trên lục địa gồm nước ở
A. trên mặt, nước ngầm.
B. trên mặt, hơi nước.
C. nước ngầm, hơi nước.
D. băng tuyết, sông, hồ.
Câu 32. Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?
A. Hồ băng hà.
B. Hồ tự nhiên.
C. Hồ móng ngựa.
D. Hồ miệng núi lửa.
Câu 33. Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
C. Khí hậu ôn đới lục địa.
D. Khí hậu xích đạo.
Câu 35. Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?
A. Mùa hạ.
B. Mùa đông.
C. Mùa xuân.
D. Mùa thu.
Câu 36. Băng hà có tác dụng chính trong việc
A. dự trữ nguồn nước ngọt.
B. điều hoà khí hậu.
C. hạ thấp mực nước biển.
D. nâng độ cao địa hình.
Câu 37. Nước ngầm được gọi là
A. kho nước mặn của Trái Đất.
B. nền tảng nâng đỡ địa hình.
C. nguồn gốc của sông suối.
D. kho nước ngọt của Trái Đất.
Câu 38. Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?
A. Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước.
B. Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước.
C. Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ.
D. Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.
Câu 39. Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?
A. Tốc độ truyền ngang rất nhanh.
B. Gió càng mạnh sóng càng to.
C. Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.
D. Càng gần bờ sóng càng yếu.
Câu 40. Thủy triều hình thành do
A. Sức hút của dải ngân hà.
B. Sức hút của các hành tinh.
C. Sức hút của các thiên thạch.
D. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
Câu 41. Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều
A. không đáng kể.
B. nhỏ nhất.
C. trung bình.
D. lớn nhất.
Câu 42. Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
A. thấp.
B. cao.
C. tăng.
D. không thay đổi.
