wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl 10 ôn hk1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.

b)

Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội

c)

. Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

2.

Ý kiến nào dưới đây của ông T không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

b)

Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

c)

. Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

d)

Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung

3.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Cơ quan địa phương.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

4.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia.

b)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.

c)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước.

d)

. Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp.

5.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là

a)

công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.

b)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia .

c)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

d)

công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

6.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

quyền sử dụng

b)

quyền quyết định

c)

quyền sở hữu

d)

quyền sở hữu và quyết định

7.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Chi quỹ từ thiện.

c)

Chi trả nợ, viện trợ.

d)

Chi dự trữ quốc gia.

8.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

c)

Chi đầu tư phát triển.

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em.

9.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

c)

chia đều sản phẩm thặng dư.

d)

phân chia mọi nguồn thu nhập.

10.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

không hoàn trả trực tiếp.

b)

. thu nhưng không chi.

c)

chi nhưng không thu.

d)

hoàn trả trực tiếp.

11.

Nhóm chi nào sau đây không được tính vào nhóm chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhóm chi dự trữ quốc gia phục vụ việc dự trữ cho các biến động bất ngờ như dịch bệnh, thiên tai,...

b)

Nhóm chi thường xuyên nhằm duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước như lương, công tác, hội họp, công tác phí,...

c)

Nhóm chi trả nợ và viện trợ để Nhà nước trả các khoản vay và thanh toán làm nghĩa vụ quốc tế.

d)

Nhóm chi đầu tư phát triển nhằm tăng cường cơ sở vật chất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cho doanh nghiệp.

12.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước thiết lập vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

b)

Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện

13.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.

b)

. Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách.

c)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung.

d)

Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách.

14.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?

a)

1 quý

b)

5 năm

c)

3 năm

d)

1 năm

15.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh quyền của người dân về ngân sách nhà nước?

a)

Quyền giám sát hiệu quả sử dụng ngân sách.

b)

Quyền được nhận tiền trực tiếp từ ngân sách.

c)

Quyền kiến nghị kiểm toán ngân sách nhà nước.

d)

Quyền được biết về thông tin ngân sách.

16.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

. xóa bỏ cạnh tranh.

b)

gia tăng độc quyền.

c)

xóa bỏ giàu nghèo.

d)

điều tiết thị trường.

17.

Công dân đóng góp vào ngân sách nhà nước bằng cách nào?

a)

Thành lập doanh nghiệp.

b)

Nộp thuế, phí và lệ phí.

c)

Tham gia lực lượng lao động.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước được hiểu là

a)

quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước.

b)

sự quyên góp tự nguyện của người dân.

c)

nhà nước bắt buộc người kinh doanh đóng góp.

d)

lợi nhuận của doanh nghiệp nhà nước.

19.

Bạn V khẳng định, dưới góc độ pháp lí, ngân sách nhà nước do Ọuốc hội quyết đinh, Chính phủ tổ chức thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của Quốc hội. Khẳng đinh của V là nói về nội dung nào dưới đây của ngân sách nhà nước?

a)

Vai trò của ngân sách nhà nước.

b)

Khái niệm ngân sách nhà nước.

c)

Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

d)

Chức năng của ngân sách nhà nước.

20.

Chị N phát biểu rằng, ngân sách nhà nước được dùng để huy động tiềm lực tài chính nếu không thì Nhà nước sẽ không thể thực hiện được chức năng và nhiệm vụ của mình. Phát biểu của chị N nhằm khắng định

a)

chức năng của ngân sách nhà nước.

b)

vai trò của ngân sách nhà nước.

c)

đặc điểm của ngân sách nhà nước.

d)

nhiệm vụ của ngân sách nhà nước.

21.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

22.

Theo quy định của pháp luật, những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

thuế thu nhập cá nhân.

d)

thuế bảo vệ môi trường.

23.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

24.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế trực thu.

25.

Loại thuế thu trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông và tiêu dùng ở trong nước được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

. thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

thuế thu nhập cá nhân.

d)

thuế bảo vệ môi trường.

26.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết sản xuất.

b)

. triệt tiêu sản xuất.

c)

thu hồi vốn đầu tư.

d)

phân bổ vốn đầu tư.

27.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết thu nhập.

b)

kiềm chế tăng trưởng.

c)

đầu cơ tích trữ.

d)

gia tăng thất nghiệp.

28.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

công bằng xã hội.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

thủ đoạn phi pháp.

d)

đầu cơ tích trữ.

29.

Thuế trực thu là gì????

a)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.

d)

Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.

30.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

. Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

. Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

31.

Một trong những vai trò của thuế đó là

a)

nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình

c)

nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước.

d)

nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp.

32.

Loại thuế nào dưới đây mà người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

33.

Loại thuế nào dưới đây mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

34.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế nhập khẩu.

c)

Thuế xuất khẩu

d)

Thuế môi trường

35.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

36.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế tài nguyên.

b)

Thuế xuất khẩu.

c)

Thuế bảo vệ môi trường.

d)

Thuế môn bài.

37.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế khai thác tài nguyên

38.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế xuất nhập khẩu.

b)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

39.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

hưởng các ưu đãi vế thuế.

b)

được cung cấp thông tin về thuế.

c)

kê khai chính xác hồ sơ thuế.

d)

được cấp mã số thuế.

40.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền

a)

kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.

b)

được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.

c)

nộp thuế đúng thời hạn quy định.

d)

thực hiện đăng kí thuế.

41.

Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức, cá nhân?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

c)

. Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.

42.

Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên

a)

đứng đầu.

b)

. độc lập.

c)

góp vốn.

d)

làm thuê.

43.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

44.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì ?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

. Mô hình kinh tế hợp tác xã.

c)

Mô hình kinh tế khác.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

45.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp tư nhân không có

a)

luật sư hỗ trợ

b)

hóa đơn thuế.

c)

tài sản cố định.

d)

tư cách pháp nhân.

46.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ sản xuất kinh doanh được đăng kí kinh doanh tại

a)

một địa điểm.

b)

. ba địa điểm.

c)

hai địa điểm.

d)

nhiều địa điểm.

47.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu; chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

d)

Công ty tư nhân.

48.

Doanh nghiệp có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung gọi là công ti

a)

tư nhân

b)

TNHH hai thành viên.

c)

hợp danh.

d)

cổ phần.

49.

Đặc điểm của mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

có quy mô đầu tư vốn lớn.

b)

có quy mô sản xuất phong phú.

c)

có quy mô nhỏ lẻ.

d)

có quy mô hiện đại.

50.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đỉnh.

51.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

tự tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

có quy mô nhỏ lẻ.

c)

có sự tương trợ , giúp đỡ lẫn nhau.

d)

có quyền tự làm chủ trong kinh doanh

52.

Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

dễ tạo việc làm.

b)

khó huy động vốn

c)

quản lý gọn nhẹ.

d)

có quy mô nhỏ.

53.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là chủ doanh nghiệp có toàn quyền quyết định

a)

sản xuất hàng trốn thuế.

b)

việc không kê khai thuế

c)

sản xuất hàng lậu

d)

tăng, giảm vốn đầu tư.

54.

Sản xuất kinh doanh là

a)

hoạt động quyết định sự hưng thịnh của một quốc gia.

b)

quá trình tối đa hoá mọi nguồn lực tạo ra sản phẩm và thu về lợi nhuận.

c)

hoạt động tổ chức công việc cho người lao động.

d)

hoạt động chỉ sinh lời cho doanh nghiệp.

55.

Theo quy định của pháp luật, để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên tham gia thành lập?

a)

5 thành viên.

b)

7 thành viên.

c)

6 thành viên.

d)

8 thành viên.

56.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần?

a)

Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp.

b)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn

c)

. Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất.

d)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông.

57.

Xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

a)

Sở hữu tư nhân.

b)

Sở hữu tập thể.

c)

Sở hữu nhà nước.

d)

Sở hữu cá nhân

58.

Mô hình kinh tế được tổ chức theo nguyên tắc tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh được gọi là

a)

liên hiệp hợp tác xã

b)

. hợp tác xã kiểu mới.

c)

công ty hợp danh.

d)

công ty cổ phần

59.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí sử dụng không quá bao nhiêu lao động?

a)

10 lao động.

b)

40 lao động

c)

30 lao động.

d)

20 lao động.

60.

: Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh.

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã.