wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ CHỈ SỰ VẬT

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

2.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

3.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

4.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

5.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

6.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

7.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

8.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

9.

Những từ nào chỉ sự vật?

a)

nấu ăn

b)

ngoan

c)

đường nhựa

d)

nhà cao tầng

10.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất hay

11.

Chọn từ điền vào chỗ trống để câu văn có hình ảnh so sánh:

Tán bàng xoè ra giống như …

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

12.

Sương sớm long lanh đọng trên lá như những………….

a)

hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

13.

Những từ sau đây, từ nào chỉ sự vật:

cây cối, khỏe khoắn, đi lại

a)

cây cối

b)

khỏe khoắn

c)

đi lại

14.

Trong câu sau, chỉ ra từ chỉ sự vật:

Lan hát rất hay.

a)

Lan

b)

hát

c)

hay

15.

Điền từ vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

" ......... nhảy rất xa "

a)

Chuột túi

b)

Chú chim

c)

Cây xanh

16.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài