wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

not fun

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lao động là hoạt động có mục đích,có ý thức của con người nhằm

a)

tạo ra các nhu yếu phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống xã hội

b)

tạo ra các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống xã hội

c)

tạo ra các giá trị tinh thần cho xã hội

d)

tạo ra các giá trị vật chất cho xã hội

2.

Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa

a)

người bán và người mua

b)

người sản xuất và người tiêu dùng

c)

người bán sức lao động và người mua sức lao động

d)

người lao động làm thuê và người bán sức lao động

3.

Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là

a)

tuyển dụng

b)

lao động

c)

thị trường lao động

d)

việc làm

4.

Thông qua dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động,thị trường việc làm giúp người lao động

a)

đạt được trạng thái cân bằng cung-cầu

b)

tìm được người thích hợp

c)

tìm được chỗ làm phù hợp

d)

có thu nhập ổn định

5.

Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là

a)

ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn

b)

gia tăng số lượng lao động giản đơn

c)

giảm số lượng lao động trong các lĩnh vực công nghệ

d)

gia tăng số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ

6.

Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là

a)

chuyển dịch nghề nghiệp gắn với các kĩ năng mềm

b)

người lao động chỉ cần tập trung vào những kĩ năng cứng được đào tạo bài bản

c)

giảm số lượng lao động trong các lĩnh vực công nghệ

d)

ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn

7.

Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là

a)

gia tăng số lượng lao động giản đơn

b)

tập trung phát triển nguồn lao động giản đơn

c)

lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế

d)

ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn

8.

Những trường hợp nào sau đây là lao động "phi chính thức"

a)

những lao động làm việc không có hợp đồng lao động

b)

những lao động có trình độ cao đẳng,đại học trở lên

c)

những lao động làm việc quá thời gian theo quy định của Luật lao động

d)

những lao động được đào tạo ngành nghề thành thạo

9.

Đâu không phải là kĩ năng mềm của người lao động hiện nay?

a)

Kỹ năng học tập,nghiên cứu

b)

Kỹ năng ngoai ngữ

c)

Kỹ năng giao tiếp

d)

Kỹ năng nói trước đám đông

10.

Những trường hợp nào sau đây thuộc nhóm lao động giản đơn?

a)

Kỹ sư cơ khí,điện tử,tự động hóa

b)

Phát triển phần mềm

c)

Chuyên viên dữ liệu và truyền thông

d)

Bán hàng hóa trên đường phố

11.

Cung và cầu lao động tăng không đều giữa các ngành nghề sẽ dẫn đến

a)

mất cân đối cung-cầu về lao động

b)

cân đối nguồn nhân lực giữa các ngành

c)

đảm bảo người lao động dễ dàng kiếm được việc làm

d)

mất cân đối về cơ cấu ngành nghề

12.

Việc có nhiều nhà máy xí nghiệp mới xây dựng trong khu vực sẽ dẫn đến

a)

thất nghiệp gia tăng

b)

cầu về lao động ở khu vực đó giảm

c)

nguồn cung về lao động ở khu vực đó giảm

d)

cầu về lao động ở khu vực đó tăng

13.

Khi Nhà nước có chủ trương chuyển từ nền kinh tế truyền thống sang nền kinh tế số,điều này sẽ gia tăng nhu cầu lao động,việc làm trong các ngành nào sau đây?

a)

Công nghệ thông tin,dệt may,thủ công mỹ nghệ

b)

Công nghệ thông tin,truyền thông,kĩ thuật

c)

Nông nghiệp,dịch vụ du lịch

d)

Kĩ thuật cơ khí,nuôi trồng và chế biến thủy hải sản

14.

Nắm được thông tin địa phương mình có dự án chuyển đổi một phần đất canh tác nông nghiệp để xây dựng khu du lịch dịch vụ lớn,để có cơ hội xin được việc làm tốt thu nhập ổn định,An đã quyết định thi vào trường Cao đẳng du lịch với ước mơ sẽ trở thành hướng dẫn viên du lịch cho địa phương mình.Qua đó cho thấy An đã

a)

cố gắng thực hiện được ước mơ của mình

b)

nắm bắt được xu hướng chuyển dịch lao động của thị trường lao động trong việc lựa chọn ngành nghề

c)

có ý thức lựa chọn nghề nghiệp,tìm việc làm phù hợp với năng lực bản thân

d)

nắm bắt thông tin một cách nhanh chóng trong việc lựa chọn việc làm phù hợp với bản thân

15.

Do dịch bệnh Covid kéo dài trong nhiều năm dẫn đến thị trường lao động có nhiều biến động.Nhiều nhà máy,xí nghiệp,doanh nghiệp phải đóng của,điều này sẽ làm cho cầu về lao động sẽ

a)

giảm đáng kể

b)

không tăng không giảm

c)

tăng đáng kể

d)

cân bằng với cung

16.

Xu thế phát triển chung của các nền kinh tế trong thời đại bùng nổ của các cuộc cách mạng công nghiệp 4.0,5.0 đó là

a)

cầu về lao động đơn bình ổn

b)

cầu về lao động giản đơn tăng mạnh

c)

cầu về lao động giản đơn giảm mạnh

d)

cung-cầu về lao động cân bằng nhau

17.

Khi lực lượng lao động tăng nhanh, Chính phủ ban hành những chính sách thúc đẩy sản xuất kinh doanh,các doanh nghiệp mở rộng quy mô sản xuất,số lượng việc làm tăng lên.Điều này thể hiện mối quan hệ giữa

a)

thị trường lao động và thị trường việc làm

b)

người lao động và người sử dụng lao động

c)

Nhà nước và các doanh nghiệp

d)

Nhà nước và người lao động

18.

Thị trường việc làm làm tăng thúc đẩy thị trường lao động tăng,trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi các doanh nghiệp thu hẹp sản xuất

b)

Khi sản xuất kinh doanh chậm tăng trưởng

c)

Khi lạm phát gia tăng

d)

Khi sản xuất kinh doanh tăng trưởng mạnh

19.

Tại phiên giao dịch trực tuyến về việc làm tỉnh X,có 83 doanh nghiệp tham gia với 11.253 chỉ tiêu việc làm tuyển dụng,trong đó các vị trí việc làm có thu nhập 15 triệu đồng trở lên chiếm tỉ lệ 19%,các vị trí có thu nhập từ 10 triệu đồng đến dưới 15 triệu đồng chiếm tỉ lệ 37% còn lại là các vị trí có lương theo thỏa thuận.Sau phiên giao dịch đã tuyển dụng được đủ chi tiêu theo yêu cầu của các doanh nghiệp. Nêu các chủ thể kinh tế chính trong phiên giao dịch trên?

a)

Người lao động và các lực lượng trung gian

b)

Người sử dụng lao động và các doanh nghiệp

c)

Người tuyển dụng và người lao động

d)

Các doanh nghiệp và lực lượng trung gian

20.

Năm 2023 số dân trong độ tuổi lao động ở nước H tăng cao. Để ổn định đời sống của người lao động và phát triển kinh tế, Chính phủ nước này đã có những chính sách thúc đẩy sản xuất kinh doanh kinh doanh,tạo điều kiện cho các doanh nghiệp mở rộng quy mô hoạt động. Số việc làm tăng tạo nhiều cơ hội cho người lao động lựa chọn việc làm phù hợp,năng suất lao động tăng,doanh nghiệp hoạt động hiệu quả và thu đượ lợi nhuận cao hơn.Nội dung trên biểu hiện

a)

thị trường việc làm tăng đã thúc đẩy thị trường lao động tăng

b)

thị trường lao động tăng đã thúc đẩy thị trường việc làm tăng

c)

thị trường lao động đã kích thích người lao động tìm việc làm

d)

thị trường lao động ổn định làm giảm nguy cơ thất nghiệp

21.

Nội dung nào chưa đúng khi nói về xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường hiện nay?

a)

Tốc độ tăng lao động trong các ngành sản xuất vật chất nhanh hơn so với các ngành dịch vụ

b)

Lao động trong nông nghiệp giảm;lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng

c)

Lao động được đào tạo ngày một tăng và chiếm ưu thế so với ao động chưa qua đào tạo trong tổng lao động xã hội

d)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất vật chất

22.

Người lao động nên kí kết hợp đồng lao động khi tham gia lao động,vì

a)

hợp đồng lao động sẽ giúp được người lao động được nhận lương hưu khi đến tuổi nghỉ hưu

b)

hợp đồng lao động thể hiện mối quan hệ giữa người sử dụng lao động với người lao động

c)

hợp đồng lao động sẽ giúp ngươi lao động có thu nhập cao hơn

d)

hợp đồng lao động sẽ bảo vệ những quyền lợi hợp pháp của người lao động

23.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống(...)trong khái niệm sau đây:"......là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

24.

Trong nền kinh tế thị trường,việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức,bị giới hạn về không gian và thời gian

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian

c)

tồn tại dưới nhiều hình thức;không giới hạn về không gian,thời gian

d)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian

25.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận,xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm,tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm

b)

thị trường lao động

c)

trung tâm giới thiệu việc làm

d)

trung tâm môi giới việc làm

26.

Thị tường việc làm kết nối cung-cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức,ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm

b)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm

c)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng

27.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

b)

Tồn tại độc lập,không có mối liên hệ gì

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm

28.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm;gia tăng thất nghiệp

b)

gia tăng số lượng việc làm;giảm thất nghiệp

c)

gia tăng số lượng việc làm;gia tăng thất nghiệp

d)

giảm số lượng việc làm;giảm thất nghiệp

29.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động

b)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động

c)

là cơ sở để người lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình

d)

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm

30.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là

a)

lao động

b)

làm việc

c)

việc làm

d)

khởi nghiệp

31.

Trong hoạt động sản xuất, lao động được coi là

a)

yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất

b)

yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất

d)

yếu tố đầu ra, không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm

32.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “Thị trường lao động là nơi diên ra các quan hệ thỏa thuận giữa ................về tiền lương,điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động''.

a)

người lao động với nhau

b)

người sử dụng lao động với nhau

c)

người sử dụng lao động và người lao động

d)

người lao động với nhân viên môi giới việc làm

33.

Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố?

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

34.

Thị trường lao động được cấu thành bởi 3 yếu tố là

a)

cung,cầu và năng suất lao động

b)

cung,cầu và giá cả sức lao động

c)

cung,cầu và chất lượng lao động

d)

cung,cầu và trình độ chuyên môn

35.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng

b)

Lao động được đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động chưa qua đào tạo

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn khu vực sản xuất

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng

36.

Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm,lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng

b)

Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm;lao động trong nông nghiệp tăng

37.

Khai thác thông tin dưới dây và cho biết:nhận xét nào đúng về tình hình cung-cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021?

Thông tin. Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20%, tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi là 3,10%.

a)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

b)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

d)

Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định

38.

Hiện nay các hình thức làm việc như làm việc trong các hộ kinh doanh gia đình,hộ kinh cá thể ,giúp việc trong gia đình,những người lao động tự do,bán hàng rong....ở Việt Nam có xu hướng gia tăng.Loại hình lao động này được gọi là

a)

lao động phi chính thức

b)

lao động tự do

c)


lao động chính thức


d)

lao động bán tự do

39.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Lợi thế nội tại

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Cơ hội bên ngoài

40.

Yếu tố nào sau đây được coi là xuất phát điểm của quá trình sản xuất kinh doanh; thể hiện sự sáng tạo của cá nhân hoặc tổ chức trong việc lựa chọn loại sản phẩm, dịch vụ cung cấp cho thị trường nhằm thu được lợi nhuận?

a)

Nguồn vốn đầu tư

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Lực lượng lao động

d)

Năng lực quản trị

41.

Ý tưởng kinh doanh thường được chia thành 2 dạng,là:

a)

Ý tưởng kinh doanh cải tiến và ý tưởng kinh doanh mới

b)

Ý tưởng kinh doanh khả thi và ý tưởng kinh doanh không khả thi

c)

Ý tưởng kinh doanh trong quá khứ và ý tưởng kinh doanh hiện tại

d)

Ý tưởng kinh doanh hữu dụng và ý tưởng kinh doanh không hữu dụng

42.

Có nhiều dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt, ngoại trừ dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Tính vượt trội

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Tính mới mẻ,độc đáo

d)

Tính trừu tượng,phi thực tế

43.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có tính vượt trội

b)

Có tính mới mẻ,độc đáo

c)

Không có tính khả thi

d)

Có lợi thế cạnh tranh

44.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh,bao gồm:

a)

Nguồn vốn đầu tư và khát vọng khởi nghiệp

b)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

c)

Kinh nghiệm khởi nghiệp và yếu tố nội lực

d)

Cơ hội bên ngoài và thời cơ khách quan

45.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Đam mê,hiểu biết của chủ thể kinh doanh

46.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Đam mê,hiểu biết của chủ thể kinh doanh

47.

Một trong những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là

a)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

b)

Khát vọng khởi nghiệp của chủ thể kinh doanh

c)

Sự đam mê,hiểu biết của chủ thể kinh doanh

d)

Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh

48.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Trình độ chuyên môn của chủ thể kinh doanh

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước

49.

Những điều kiện,hoàn cảnh thuận lơi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh(thu lợi nhuận) được gọi là

a)

Lực lượng lao động

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Năng lực quản trị

50.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Đúng thời điểm

d)

Lỗi thời

51.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức,lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

52.

Có ý chí bền bỉ cả về thể chất và tinh thần,duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh;biết tự đánh giá được điểm mạnh,điểm yếu,vai trò,giá trị,khả năng điều kiện và cá quan hệ xã hội của bản thân-đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức,lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

53.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần.

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực giao tiếp,hợp tác

c)

Năng lực tổ chức,lãnh đạo

d)

Năng lực thiết lập quan hệ

54.

Đạo đức kinh doanh được hiểu là

a)

Những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh

b)

Tập hợp các nguyên tắc,chuẩn mực đạo đức mà bất kì cá nhân nào trong xã hội cũng có

c)

Trách nhiệm của công dân đối với sự phát triên rkinh tế-chính trị-xã hội của đất nước

d)

Yêu cầu cần có về kiến thức-kĩ năng-thái độ và năng lực của đất nước

55.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của đạo đức Kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng?

a)

giữ chữ tín thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết

b)

trung thực, trách nhiệm trong kinh doanh

c)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả ,kém chất lượng

d)

đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

56.

một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

đối xử bình đẳng công bằng với nhân viên

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng xã hội

d)

không sản xuất kinh doanh hàng giả kém chất lượng

57.

một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

đối xử bình đẳng công bằng với nhân viên

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng xã hội

d)

không sản xuất kinh doanh hàng giả kém chất lượng

58.

Là một công ty chuyên sản xuất kinh doanh sản phẩm sữa, công ty V luôn nỗ lực đầu tư nghiên cứu phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng nhằm mang đến giá trị dinh dưỡng tối ưu cho người tiêu dùng với nhiều biện pháp như: trang bị công nghệ tiên tiến, xây dựng hệ thống khép kín, tự động hoá hoàn toàn từ khâu chế biến đến đóng gói sản phẩm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm,... Vì vậy, đã nhiều năm qua, công ty luôn nhận được giải thưởng Hàng Việt Nam chất lượng cao do người tiêu dùng tin tưởng bình chọn.


a)

Phát triển kinh doanh gắn với bảo vệ môi trường

b)

Đảm bảo các quyền lợi hợp pháp cho người lao động

c)

Không quảng cáo cường điệu,sai sự thật về sản phẩm

d)

Cải tiến công nghệ sản xuất để nâng chất lượng sản phẩm

59.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề đạo đưvs kinh doanh?

a)

Đạo đức kinh doanh chỉ đề cập đến đối tượng là các chủ cơ sở sản xuất kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh tạo ra sự cam kết và tận tâm của người lao động với doanh nghiệp

c)

Damd bảo đạo đức kinh doanh và thực hiện mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau

d)

Đạo đức kinh doanh đòi hỏi các doanh nghiệp chỉ cần tủng thực trong hoạt động kinh tế