wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 câu IOT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: IoT là viết tắt của cụm từ nào?

a)

A. Internet of Technology

b)

B. Incorporate of Things

c)

C. Internet of Things

d)

D. Incorporate of Technology

2.

Câu 2: Internet vạn vật (IoT) là gì?

a)

A. Mạng lưới các đối tượng vật lý được gắn cảm biến

b)

B. Mạng lưới các đối tượng ảo

c)

C. Mạng lưới các đối tượng trong cấu trúc vòng

d)

D. Mạng cảm biến

3.

Câu 3: Ai đặt ra thuật ngữ "Internet of Things"

a)

A. John Wright

b)

B. Kevin Aston

c)

C. Edward Jameson

d)

D. George Garton

4.

Câu 4: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị IoT

a)

A. Bàn tính

b)

B. Máy tính xách tay (Laptop)

c)

C. Arduino

d)

D. Máy tính bảng (Tablet)

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai về thiết bị IoT?

a)

A. Thiết bị IoT sử dụng internet để thu thập và chia sẻ dữ liệu

b)

B. Thiết bị IoT cần vi điều khiển

c)

C. Thiết bị IoT sử dụng công nghệ không dây

d)

D. Thiết bị IoT hoàn toàn an toàn

6.

Câu 6: Thiết bị nào sau đây được sử dụng để thu thập dữ liệu từ thế giới vật lý trong các thiết bị IoT?

a)

A. Cảm biến

b)

B. Bộ truyền hành động (actuator)

c)

C. Bộ vi xử lý

d)

D. Vi điều khiển

7.

Câu 7: Internet vạn vật (IoT) là gì?

a)

A. Hệ thống kết nối tất cả các loại thiết bị với internet

b)

B. Công nghệ cho phép điều khiển từ xa các thiết bị gia dụng

c)

C. Công cụ quản lý mạng máy tính

d)

D. Nền tảng mua sắm trực tuyến

8.

Câu 8: Mạng nào sau đây không phải là mạng không dây tầm ngắn

a)

A. Bluetooth

b)

B. VPN

c)

C. Wifi

d)

D. Hotspot

9.

Câu 9: IoT dựa trên công nghệ………

a)

A. Phần cứng

b)

B. Phần mềm

c)

C. Cả phần cứng và phần mềm

d)

D. Chẳng công nghệ nào ở trên

10.

Câu 10: CoAP được thiết kế để sử dụng giữa các thiết bị trên một mạng có cùng kiểu ràng buộc.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

11.

Câu 11: CoAP thuộc lớp nào?

a)

A. Lớp điều khiển

b)

B. Lớp truyền tải

c)

C. Lớp dịch vụ

d)

D. Lớp ứng dụng

12.

Câu 12: Một mạng IoT là tập hợp các thiết bị được đấu nối với nhau.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

13.

Câu 13: CoAP rất giống với HTTP

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

14.

Câu 14: MQTT là viết tắt của cụm từ

a)

A. Message Queue Telemetry Transport

b)

B. Message Queuing Telegram Transport

c)

C. Message Queue Telegram Transport

d)

D. Message Queuing Telemetry Transport

15.

Câu 15: MQTT chủ yếu được sử dụng cho __________

a)

A. Truyền thông M2M (Machine to Machine)

b)

B. Giao tiếp thiết bị

c)

C. Truyền thông Internet

d)

D. Truyền thông không dây

16.

Câu 16: CoAP có bộ nhớ không?

a)

A. Không

b)

B. Có

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

17.

Câu 17: CoAP không cung cấp tính năng bảo mật.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

18.

Câu 18: MQTT có hỗ trợ bảo mật không?

a)

A. Có

b)

B. Không

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

19.

Câu 19: (159) Thiết bị nào là thành phần thực thi một chương trình trong hệ thống IoT.

a)

A. Bộ chuyển đổi vi mô

b)

B. Bộ vi điều khiển

c)

C. Bộ cảm biến vi mô

d)

D. Không có thiết bị nào ở trên

20.

Câu 20: Giao thức nào được sử dụng để liên kết tất cả các thiết bị trong IoT

a)

A. UDP

b)

B. HTTP

c)

C. TCP/IP

d)

D. Mạng

21.

Câu 21: Chuẩn nào thường được sử dụng trong IoT cho điều khiển truy nhập dữ liệu (MAC)

a)

A. IEE802.15.4

b)

B.IEE802.11ah

c)

C. IEEE2413

d)

D. IEE11703

22.

Câu 22: Cảm biến trong IoT là gì?

a)

A. Thiết bị chuyển đổi các thông số vật lý, môi trường thành tín hiệu số

b)

B. Thiết bị kết nối internet và gửi dữ liệu

c)

C. Thiết bị cung cấp giao diện đồ họa cho người dùng

d)

D. Thiết bị chạy chương trình phần mềm

23.

Câu 23: Cổng (Gateway) trong IoT là gì?

a)

A. Là thiết bị kết nối các thiết bị IoT với internet

b)

B. Thiết bị lưu trữ dữ liệu do thiết bị IoT thu thập

c)

C. Thiết bị phân tích dữ liệu được thu thập bởi thiết bị IoT

d)

D. Thiết bị cung cấp giao diện người dùng cho thiết bị IoT

24.

Câu 24: Đâu là tính năng của thiết bị IoT?

a)

A. Có thể điều khiển từ xa được

b)

B. Tự động tắt khi không sử dụng

c)

C. Được lập trình

d)

D. Tất cả các tính năng trên

25.

Câu 25: Yếu tố nào sau đây không được quan tâm trong IoT?

a)

A. Lưu trữ dữ liệu

b)

B. Tính riêng tư

c)

C. Thông lượng

d)

D. Tính bảo mật

26.

Câu 26: Những công nghệ không dây nào sử dụng trong IoT mà tiêu tốn ít năng lượng nhất?

a)

A. Zigbee

b)

B. Bluetooth

c)

C. Wifi

d)

D. GSM/CDMA

27.

Câu 27: Ngôi nhà thông minh trong IoT là gì?

a)

A. Một ngôi nhà được trang bị các thiết bị và hệ thống IoT

b)

B. Ngôi nhà sử dụng nguồn năng lượng tái tạo

c)

C. Ngôi nhà sử dụng hệ thống an ninh tiên tiến

d)

D. Một ngôi nhà hoàn toàn tự động

28.

Câu 28: Điều nào sau đây là nhược điểm của IoT?

a)

A. Tăng hiệu quả và năng suất

b)

B. Cải thiện việc ra quyết định và phân tích

c)

C. Những lo ngại về quyền riêng tư và bảo mật

d)

D. Kết nối và hợp tác lớn hơn

29.

Câu 29: Vai trò của điện toán đám mây trong IoT là gì?

a)

A. Lưu trữ và xử lý dữ liệu được thu thập bởi các thiết bị IoT

b)

B. Cung cấp kết nối giữa các thiết bị IoT

c)

C. Phân tích dữ liệu do thiết bị IoT tạo ra

d)

D. Quản lý, điều khiển các thiết bị IoT

30.

Câu 30: Điều nào sau đây có thể gây lo ngại về quyền riêng tư liên quan đến việc sử dụng hệ thống IoT?

a)

A. Truy cập trái phép vào dữ liệu cá nhân

b)

B. Mất quyền kiểm soát thiết bị IoT

c)

C. Mất kết nối mạng

d)

D. Giới hạn sử dụng dữ liệu cá nhân

31.

Câu 31: Điều nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng hệ thống IoT trong kinh doanh?

a)

A. Tăng năng suất và hiệu quả

b)

B. Cải thiện sự tham gia và sự hài lòng của khách hàng

c)

C. Tăng cường bảo mật và quyền riêng tư

d)

D. Giảm chi phí vận hành và lãng phí

32.

Câu 32: Điều nào sau đây là thách thức chính trong việc triển khai hệ thống IoT?

a)

A. Thiếu tiêu chuẩn hóa

b)

B. Chi phí phần cứng và phần mềm cao

c)

C. Khả năng lưu trữ và xử lý dữ liệu hạn chế

d)

D. Tính khả dụng của mạng truyền thông không dây còn hạn chế

33.

Câu 33: Công nghệ nào sau đây không phải là thành phần công nghệ chính của hệ thống IoT?

a)

A. Điện toán đám mây

b)

B. Trí tuệ nhân tạo

c)

C. Thực tế ảo

d)

D. Truyền thông không dây

34.

Câu 34: Vấn đề nào sau đây là nhược điểm tiềm tàng của việc sử dụng điện toán đám mây trong hệ thống IoT?

a)

A. Chi phí lưu trữ và xử lý dữ liệu cao

b)

B. Khả năng mở rộng và tính linh hoạt hạn chế

c)

C. Sự phụ thuộc vào các nhà cung cấp dịch vụ bên ngoài

d)

D. Bảo mật và quyền riêng tư dữ liệu bị hạn chế

35.

Câu 35: Tính toán biên trong IoT là gì?

a)

A. Quá trình phân tích dữ liệu tại nguồn tạo ra, thay vì gửi dữ liệu đến một địa điểm tập trung

b)

B. Quá trình phân tích dữ liệu trên máy chủ từ xa

c)

C. Quy trình lưu trữ dữ liệu trên thiết bị cục bộ

d)

D. Quá trình truyền dữ liệu qua mạng có dây

36.

Câu 36: CoAP cung cấp những yêu cầu nào sau đây?

a)

A. Hỗ trợ đa hướng và tính đơn giản

b)

B. Hỗ trợ đa hướng và chi phí thấp

c)

C. Đơn giản và chi phí thấp

d)

D. Hỗ trợ đa hướng, chi phí thấp và đơn giản

37.

Câu 37: Giao thức nào là giao thức lớp ứng dụng dành cho các thiết bị bị hạn chế về tài nguyên?

a)

A. CoAP

b)

B. HMTP

c)

C. MQTT

d)

D. TCP/IP

38.

Câu 38: CoAP là một giao thức chuyên về ___________

a)

A. Ứng dụng Internet

b)

B. Ứng dụng thiết bị

c)

C. Ứng dụng không dây

d)

D. Ứng dụng có dây

39.

Câu 39: Các bản tin của CoAP thường ngắn

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

40.

Câu 40: Trong IoT bộ lưu trữ là___________

a)

A. Không giới hạn

b)

B. Hạn chế

c)

C. Không sẵn sàng

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

41.

Câu 41: Mỗi một kết nối MQTT yêu cầu một nhận dạng máy khách duy nhất

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

42.

Câu 42: MQTT có bao nhiêu mức chất lượng dịch vụ

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

43.

Câu 43: Một máy khách của MQTT có thể Xuất bản/Theo dõi (Publish/Subcriber) trực tiếp đến một máy khách MQTT khác

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

44.

Câu 44: Giao thức MQTT dựa vào mô hình nào?

a)

A. Client/Server

b)

B. Publish/Subscriber

c)

C. Cả A và B

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

45.

Câu 45: MQTT là giao thức kết nối có định hướng (connection oriented)

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

46.

Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

a. MQTT-SN được thiết kế cho mang WSN

b)

b. MQTT-SN được thiết kế gần giống giao thức MQTT

c)

c. MQTT-SN sử dụng giao thức truyền tải TCP

d)

MQTT-SN được thiết kế cho thiết bị dùng pin

47.

Câu 47: (188) Tính năng nào của MQTT-SN không có trong MQTT

a)

A. Khai báo tên chủ đề

b)

B. Thiết lập kết nối phía Client

c)

C. Quảng bá và tìm kiếm GW

d)

D. Xóa phiên làm việc

48.

Câu 48: Ví dụ nào sau đây là ứng dụng IoT trong chăm sóc sức khỏe?

a)

A. Mua sắm trực tuyến vật tư y tế

b)

B. Theo dõi bệnh nhân từ xa

c)

C. Quản lý hồ sơ bệnh án điện tử

d)

D. Tư vấn y tế từ xa

49.

Câu 49: Ví dụ nào sau đây là ứng dụng IoT trong nông nghiệp?

a)

A. Nền tảng bán cây trồng trực tuyến

b)

B. Phần mềm quản lý trang trại

c)

C. Ứng dụng dự báo thời tiết

d)

D. Hệ thống tưới cây thông minh

50.

Câu 50: Ví dụ nào sau đây là ứng dụng IoT trong giao thông vận tải?

a)

A. Hệ thống đặt vé trực tuyến

b)

B. Hệ thống dẫn đường dựa vào

c)

C. Phần mềm quản lý giao thông

d)

D. Công cụ chẩn đoán ô tô tự động