Font size
WorksheetsTIN 6 - ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Total questions: 38
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:
Đi học mang theo áo mưa
Hẹn bạn Hương cùng đi học
Ăn sáng trước khi đến trường
Tiếng chim hót
Câu 2: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:
Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu
Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp
Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học
Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ
Câu 3: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là gì?
Hình ảnh
Văn bản
Dãy bit
Âm thanh
Câu 4: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:
Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.
Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
Câu 5: Sắp xếp các đơn vị đo dung lượng thông tin từ bé đến lớn:
Megabyte < Byte < Kilobyte
Byte < Kilobyte < Megabyte
Gigabyte < Terabyte < Kilobyte
Byte < Megabyte < Kilobyte
Câu 6: Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích dưới đây?
Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng
Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu
Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử
Tất cả các lợi ích trên
Câu 7. Mạng máy tính gồm các thành phần:
Máy tính và thiết bị kết nối.
Máy tính và phần mềm mạng
Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
Câu 8: Tên gọi của thiết bị này là gì?
Cáp xoắn
Cáp quang
Switch
Câu 9: Máy tính kết nối với nhau để:
Học tập, chơi games
Tiết kiệm điện
Chia sẻ dữ liệu
Thuận lợi cho việc sửa chữa
Câu 10: Chủ sở hữu của mạng Internet là:
Hãng Microsoft
Hãng FBI
Hãng Dell
Không có ai là chủ sở hữu của mạng Internet toàn cầu
Câu 11: WWW là viết của từ nào sau đây:
Word Win Web
Windows Wide Web
Word Wired Web
Word Wide Web
Câu 12: Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung tạo thành?
Địa chỉ của website
Địa chỉ trang chủ
Trang chủ
Website
Câu 13: Mỗi khi truy cập vào 1 website, bao giờ cũng có 1 trang web được mở ra đầu tiên. Trang web đó được gọi là:
Địa chỉ của website
Địa chỉ trang chủ
Trang chủ
Website
Câu 14: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
Trình duyệt web.
Website.
Địa chỉ web.
Công cụ tìm kiếm.
Câu 15. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
www \\ tienphong.vn
https \\: www. tienphong.vn
Câu 16 . Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?
Mở thư điện tử do người lạ gửi.
Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt.
Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin.
Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
Câu 17: . Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:
Google Chorne, Cốc Cốc, Mozilla Firefox (Firefox), UC Browse, …
Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…
Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
Câu 18: Từ khóa là gì?
Là từ mô tả chiếc chìa khóa
Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
Câu 19: Phần mềm nào dưới đây không phải trình duyệt web?
Google Chrome
Cốc cốc
Opera
Paint
Câu 20: Đâu là tác hại khi tham gia internet?
Giúp tìm kiếm thông tin
Chia sẻ thông tin
Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.
Học tập online
Câu 21: Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?
Văn bản
Hình ảnh
Video
Văn bản, hình ảnh, video
Câu 22: Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
Trái Đất
Lớp vỏ Trái Đất
“lớp vỏ Trái Đất”
"lớp vỏ" + "Trái Đất"
Câu 23 : Sử dụng máy tính tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?
Danh sách liên kết đến các trang web có chứa từ khóa
Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web
Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm
Danh sách liên kết dạng văn bản
Câu 24: Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác?
Không đồng thời gửi được cho nhiều người.
Thời gian gửi thư lâu.
Phải phóng tránh virus, thư rác.
Chi phí thấp.
Câu 25: Khi tạo tài khoản thư điện tử em không cần khai báo gì?
Họ và tên.
Ngày sinh.
Địa chỉ nhà.
Hộp thử của phụ huynh.
Câu 26: Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không đúng:
Câu 27: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
< lop9b > @ < yahoo.com >
< Tên đăng nhập >@ < gmail.com.vn >
< Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>
< Tên đăng nhập > @ < gmail.com
Câu 28: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?
Thương mại điện tử
Đào tạo qua mạng
Thư điện tử đính kèm tệp
Tìm kiếm thông tin
Câu 29: Tên nào sau đây là tên một máy tìm kiếm ?
Windows Explorer
Word
Excel
Câu 30. Để tìm kiếm hình ảnh về Chùa Tây Phương, em sử dụng từ khóa nào để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?
Câu 31 . Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ
A. B. những người em không biết
C. D.
những người em biết và tin tưởng
các trang web ngẫu nhiên
Chùa Tây Phương.
Câu 32. Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?
Địa chỉ nơi ở
Mật khẩu thư
Loại máy tính đang dùng.
Địa chỉ thư điện tử.
Câu 33: Virus máy tính là?
Phần mềm có khả năng tự nhân bản và lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian hoặc qua mạng phá hoại hoạt động của máy tính, đánh cắp dữ liệu và thông tin..
Siêu liên kết trên internet
Phần cứng trong máy tính
Tất cả các ý trên
Câu 34: Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của internet?
Thường xuyên truy cập vào các trang web lạ.
Vào mạng xã hội thâu đêm.
Like các nội dung không lành mạnh
Chỉ truy cập những trang web nghiêm túc và lành mạnh theo sự tư vấn của người lớn.
Câu 35: Máy tìm kiếm là:
Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet.
Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet.
Là một phần mềm hiển thị thông tin dưới dạng các Website.
Tất cả đều sai.
Em hãy thay các số trong mỗi câu bằng một cụm từ thích hợp đã cho để tạo thành câu có nghĩa như: từ khóa ; liên kết ; tìm kiếm thông tin
Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ………………… trên internet theo yêu cầu của người sử dụng.
(a)
Em hãy điền cụm từ thích hợp đã cho để tạo thành câu có nghĩa:
từ khóa ; liên kết ; tìm kiếm thông tin
Kết quả tìm kiếm là danh sách các…………………..
(a)
Em hãy điền cụm từ thích hợp đã cho để tạo thành câu có nghĩa:
từ khóa ; liên kết ; tìm kiếm thông tin
Cần chọn …………………………………. phù hợp
(a)
