NEW
Font size
WorksheetsTEX1
Total questions: 60
Worksheet time: 53mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Hàm số đạt cực đại tại x=2
Hàm số có 3 cực tiểu
Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
Hàm số đạt cực đại tại x=4
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
1
4
5
0
3
2
1
4
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+x4 trên nửa khoảng (1;3] bằng
5
313
4
95
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−1;5] và có đồ thị trên đoạn như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:
−1
4
1
2
Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=x−12x+4 là:
x=1
x=−1
x=2
x=−2
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3−x2x+1 là:
y=32
x=−2
y=−2
x=3
Cho đồ thị hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ trên. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số f(x) là:
1
3
2
4
Hình bên là đồ thị của hàm số nào?
y=x3−3x2
y=−x4+2x2
y=−x3+3x2
y=x4−2x2
Số nghiệm của phương trình f(x)=2 là:
0
1
2
3
Lũy thừa mũ hữu tỉ anm , thì điều kiện cho cơ số a là
a<0
a>0
a=0
a=1
Lũy thừa mũ nguyên âm a−n (n∈N) thì điều kiện cho a là
a=0
a>0
a<0
a=1
Tập xác định của hàm số y=log2(−x2+3x−2) là:
[1;2]
(1,2)
(−∞;1)∪(2;+∞)
(−∞;1]∪[2;+∞)
Đạo hàm của hàm số
y=53x−1 lày′=53x−1
y′=3.53x−1
y′=3.53x−1.ln5
y′=53x−1.ln5
Tìm đạo hàm của hàm số
y =logxy′=xln10
y′=xln101
y′=10lnx1
y′=x1
Tính đạo hàm của hàm số
y=13xy′=ln1313x
y′=x.13x−1
y′=13x.ln13
y′=13x
Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
logaa=0
loga1=0
logabα=α1logab
loga(b−c)=logab−logac
Cho a là số dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?
loga(yx)=logax−logay
loga(yx)=logax+logay
loga(yx)=loga(x−y)
loga(yx)=logaylogax
With a, b are the positive positive options and a=1 , loga2b bằng:
21+logab
21logab
2logab
2+logab
With a a number of positive option, log5(5a) bằng
5+log5a
1+log5a
5−log5a
5log5a
With a a number of positive positive option,
ln(7a)-ln(3a) bằng
ln3ln7
ln37
ln4a
ln3aln7a
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Tìm nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 .
x=9
x=7
x=8
x=10
Bất phương trình af(x)>ag(x) với a>1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là
(10;+∞)
(0;+∞)
[10;+∞)
(−∞;10)
Giải bất phương trình log2(3x−1)>3
x>3
31<x<3
x<3
x>310
Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6 là
(0;6)
(−∞;6)
(0;64)
(6;+∞)
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
Diện tích toàn phần của hình trụ là:
S = 2πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrh
S = πr2h
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
S = πrl+πr2
S = 2πrl+2πr2
S = πrl
S = 2πrl
Thể tích khối trụ tròn xoay là:
V = πrh
V = πr2h
V = 31πr2h
V = 31πr2l
Thể tích khối nón tròn xoay là:
V = πr2h
V = 31πr2h
V = 31πrl
V = πrh
Diện tích toàn phần của hình nón là:
S = 2πrl +πr2
S = πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrl+πh2
Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay là:
S = πrl
S = 2πrl
S = πr2
S = 2πrh
A
B
C
D
A
B
C
D
Gọi R làbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?
S=πR2
S=4πR2
V=34πR3
3V=S.R
Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:
4πR2
2πR2
πR2
6πR2
Cho hình cầu có bán kính R. Khi đó thể tích khối cầu bằng:
32πR3
43πR3
34πR3
23πR3
Cho mặt cầu có diện tích bằng 37πa2 , khi đó bán kính mặt cầu là:
6a21
3a3
2a6
3a2
Một khối cầu có thể tích 288π . Diện tích mặt cầu là:
36π
288π
72π
144π
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng 2a , thể tích khối chóp đã cho bằng
4a3
6a3
32a3
3a3
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB = a, AC = 2a , SA vuông góc với đáy và SA = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
6a3
a3
3a3
2a3
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là:
Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 3a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng:
Nếu một khối lăng trụ có chiều cao là h và diện tích là B thì thể tích của khối lăng trụ đó bằng
Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
216
18
36
72
Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
16
12
48
8
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 2 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
1
3
2
6
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
16a3
4a3
316a3
34a3
[KCD2-01]: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, BC = 2a, và AA' = 3a (tham khảo hình). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng
(Đề TN 2022)
a.
2a.
2a.
3a.
[KCD2-03]: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông với (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=a 5 và AD=a 2 . Tính khoảng cách giữa SD và BC.
a 3.
4 3a.
2 a 3.
3 2a.
