wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEX1

Total questions: 60

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

1

b)

4

c)

5

d)

0

9.
a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

10.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4xy=x+\frac{4}{x}   trên nửa khoảng (1;3](1;3]  bằng

a)

5

b)

133\frac{13}{3}  

c)

4

d)

59\frac{5}{9}  

11.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) liên tục trên  [1;5]\left[-1;5\right]  và có đồ thị trên đoạn  như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  bằng:

a)

1-1  

b)

44  

c)

11  

d)

22  

12.

Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=2x+4x1y=\frac{2x+4}{x-1} là:

a)

x=1x=1

b)

x=1x=-1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

13.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13xy=\frac{2x+1}{3-x} là:

a)

y=23y=\frac{2}{3}  

b)

x=2x=-2  

c)

y=2y=-2  

d)

x=3x=3  

14.

Cho đồ thị hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ trên. Số đường tiệm cận của  đồ thị hàm số  f(x)f\left(x\right)   là:

a)

11  

b)

33  

c)

22  

d)

44  

15.

a)
b)
c)
d)
16.

Hình bên là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=x33x2y=x^3-3x^2  

b)

y=x4+2x2y=-x^4+2x^2  

c)

y=x3+3x2y=-x^3+3x^2  

d)

y=x42x2y=x^4-2x^2  

17.

Số nghiệm của phương trình f(x)=2f\left(x\right)=2   là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Lũy thừa mũ hữu tỉ amna^{\frac{m}{n}} , thì điều kiện cho cơ số a là

a)

a<0a<0  

b)

a>0a>0  

c)

a0a\ne0  

d)

a1a\ne1  

19.

Lũy thừa mũ nguyên âm an (nN)a^{-n}\ \left(n\in N\right)  thì điều kiện cho a là

a)

a0a\ne0  

b)

a>0a>0  

c)

a<0a<0  

d)

a1a\ne1  

20.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

21.

Đạo hàm của hàm số

y=53x1y=5^{3x-1}

a)

y=53x1y'=5^{3x-1}

b)

y=3.53x1y'=3.5^{3x-1}

c)

y=3.53x1.ln5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y=53x1.ln5y'=5^{3x-1}.\ln5

22.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

23.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

24.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

25.

Cho a là số dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

26.

With a, b are the positive positive options and a1a\ne1 , loga2b\log_{a^2}b bằng:

a)

12+logab\frac{1}{2}+\log_ab

b)

12logab\frac{1}{2}\log_ab

c)

2logab2\log_ab

d)

2+logab2+\log_ab

27.

With a a number of positive option, log5(5a)\log_5\left(5a\right) bằng

a)

5+log5a5+\log_5a

b)

1+log5a1+\log_5a

c)

5log5a5-\log_5a

d)

5log5a5\log_5a

28.

With a a number of positive positive option,

ln(7a)-ln(3a) bằng

a)

ln7ln3\frac{\ln7}{\ln3}

b)

ln73\ln\frac{7}{3}

c)

ln4a\ln4a

d)

ln7aln3a\frac{\ln7a}{\ln3a}

29.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

30.

Tìm nghiệm của phương trình log2(x1)=3\log_2\left(x-1\right)=3  .

a)

x=9x=9  

b)

x=7x=7  

c)

x=8x=8  

d)

x=10x=10  

31.

Bất phương trình  af(x)>ag(x)a^{f\left(x\right)}>a^{g\left(x\right)} với  a>1a>1   tương đương với bất phương trình

a)

f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right)  

b)

f(x)g(x)f\left(x\right)\le g\left(x\right)  

c)

f(x)>g(x)f\left(x\right)>g\left(x\right)  

d)

f(x)g(x)f\left(x\right)\ge g\left(x\right)  

32.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

33.

Tập nghiệm của bất phương trình  logx1\log x\ge1  là 

a)

(10;+)\left(10;+\infty\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

[10;+)\left[10;+\infty\right)  

d)

(;10)\left(-\infty;10\right)  

34.

Giải bất phương trình  log2(3x1)>3\log_2\left(3x-1\right)>3  

a)

x>3x>3  

b)

13<x<3\frac{1}{3}<x<3  

c)

x<3x<3  

d)

x>103x>\frac{10}{3}  

35.

Tập nghiệm của bất phương trình  22x<2x+62^{2x}<2^{x+6}  là 

a)

(0;6)\left(0;6\right)  

b)

(;6)\left(-\infty;6\right)  

c)

(0;64)\left(0;64\right)  

d)

(6;+)\left(6;+\infty\right)  

36.

Tìm tập nghiệm SS  của bất phương trình  log12(x+1)<log12(2x1)\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)<\log_{\frac{1}{2}}\left(2x-1\right)   

a)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

S=(;2)S=\left(-\infty;2\right)  

c)

S=(12;2)S=\left(\frac{1}{2};2\right)  

d)

S=(1;2)S=\left(-1;2\right)  

37.

Diện tích toàn phần của hình trụ là:

a)

S = 2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

b)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

c)

S = πrh\pi rh

d)

S = πr2h\pi r^2h

38.

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

b)

S = 2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl\pi rl

d)

S = 2πrl2\pi rl

39.

Thể tích khối trụ tròn xoay là:

a)

V = πrh\pi rh

b)

V = πr2h\pi r^2h

c)

V = 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

d)

V = 13πr2l\frac{1}{3}\pi r^2l

40.

Thể tích khối nón tròn xoay là:

a)

V = πr2h\pi r^2h

b)

V = 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

V = 13πrl\frac{1}{3}\pi rl

d)

V = πrh\pi rh

41.

Diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

S = 2πrl +πr22\pi rl\ +\pi r^2

b)

S = πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

d)

S = πrl+πh2\pi rl+\pi h^2

42.

Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay là:

a)

S = πrl\pi rl

b)

S = 2πrl2\pi rl

c)

S = πr2\pi r^2

d)

S = 2πrh2\pi rh

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Gọi R làbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?

a)

S=πR2S=\pi R^2

b)

S=4πR2S=4\pi R^2

c)

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3

d)

3V=S.R3V=S.R

46.

Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:

a)

4πR24\pi R^2

b)

2πR22\pi R^2

c)

πR2\pi R^2

d)

6πR26\pi R^2

47.

Cho hình cầu có bán kính R. Khi đó thể tích khối cầu bằng:

a)

2πR33\frac{2\pi R^3}{3}

b)

3πR34\frac{3\pi R^3}{4}

c)

4πR33\frac{4\pi R^3}{3}

d)

3πR32\frac{3\pi R^3}{2}

48.

Cho mặt cầu có diện tích bằng 7πa23\frac{7\pi a^2}{3}  , khi đó bán kính mặt cầu là: 

a)

a216\frac{a\sqrt{21}}{6}  

b)

a33\frac{a\sqrt{3}}{3}  

c)

a62\frac{a\sqrt{6}}{2}  

d)

a23\frac{a\sqrt{2}}{3}  

49.

Một khối cầu có thể tích 288π288\pi . Diện tích mặt cầu là:

a)

36π36\pi  

b)

288π288\pi  

c)

72π72\pi  

d)

144π144\pi  

50.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng 2a , thể tích khối chóp đã cho bằng

a)

a34\frac{a^3}{4}

b)

a36\frac{a^3}{6}

c)

2a33\frac{2a^3}{3}

d)

a33\frac{a^3}{3}

51.

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB = a, AC = 2a , SA vuông góc với đáy và SA = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

6a36a^3

b)

a3a^3

c)

3a33a^3

d)

2a32a^3

52.

Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là:

a)
b)
c)
d)
53.

Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 3a23a^2  và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng:

a)
b)
c)
d)
54.

Nếu một khối lăng trụ có chiều cao là h và diện tích là B thì thể tích của khối lăng trụ đó bằng

a)
b)
c)
d)
55.

Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

a)

216

b)

18

c)

36

d)

72

56.

Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a)

16

b)

12

c)

48

d)

8

57.

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 2 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

1

b)

3

c)

2

d)

6

58.

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

16a316a^3

b)

4a34a^3

c)

163a3\frac{16}{3}a^3

d)

43a3\frac{4}{3}a^3

59.

[KCD2-01]: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, BC = 2a, và AA' = 3a (tham khảo hình). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng

(Đề TN 2022)

a)

a.

b)

 2a.\sqrt[]{\ 2}a.

c)

2a.

d)

3a.

60.

[KCD2-03]: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông với (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật với  AC=a 5\ AC=a\ \sqrt[]{5}  và AD=a 2AD=a\ \sqrt[]{2} . Tính khoảng cách giữa SD và BC.

a)

 a 3.\ a\ \sqrt[]{3}.

b)

 3a4.\frac{\ 3a}{4}.

c)

 a 32.\frac{\ a\ \sqrt[]{3}}{2}.

d)

 2a3.\frac{\ 2a}{3}.