wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 10

Total questions: 59

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

2.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

3.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

4.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

5.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

6.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

7.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2<4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2<4

8.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "x2+1=0""x^2+1=0"  là?

a)

x2+1<0x^2+1<0  

b)

x2+1>0x^2+1>0  

c)

x2+10x^2+1\ne0  

d)

x2+10x^2+1\ge0  

9.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

10.

Kí hiệu "  \exists  " có ý nghĩa là gì?

a)

" mọi" hay " với mọi"

b)

" tất cả" hay " hầu hết"

c)

" tồn tại" hay " có một", " có ít nhất một"

11.

Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: "3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

12.

Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

13.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

14.

Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì...

a)

Bằng nhau.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng độ dài.

d)

Cùng điểm đầu.

15.

Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

a)


AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

b)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|

c)

AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

d)

AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} cùng hướng

16.

Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:

a)


AB+IA=BI\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{BI}

b)

AB+AD=BD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}

c)

AB+CD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{0}

d)

AB+BD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{0}

17.

 Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB.

a)


OA=OBOA=OB

b)

OA=OB\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}

c)

AO=BO\overrightarrow{AO}=\overrightarrow{BO}

d)

OA+OB=0\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{0}

18.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Nếu GG là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+CG=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu nullnull là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

c)

Nếu nullnull là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu nullnull là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

19.

Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO  . Khi đó  OA+BO=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{BO}=   

a)

OC+OB\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OB}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

OC+DO\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{DO}  

d)

CD\overrightarrow{CD}  

20.

Cho các điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)


AB=BC+CA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CA}

b)

AB=CB+AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AC}

c)

AB=BC+AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AC}

d)

AB=CA+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}

21.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó  AB+AD=?\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}\right|=?  


a)

a2a\sqrt{2}  

b)

a22\frac{a\sqrt{2}}{2}  

c)

2a2a  

d)

aa  

22.

Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)


OA=OBBA\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{BA}

b)

AB=OB+OA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OA}

c)

AB=AC+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}

d)

OA=CACO\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CO}

23.

Cho lục giác đều ABCDEF, có bao nhiêu vecto có độ lớn  bằng với độ lớn OC\overrightarrow{OC} và có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đã cho 

a)

4

b)

6

c)

7

d)

9

24.

Cho tam giác ABC, M và I là trung điểm BC, AM. Khẳng định sau đây là đúng?

a)

IA+2IC+IA= 0\overrightarrow{IA}+2\overrightarrow{IC}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{\ 0}  

b)

IB+IC+2IA= 0 \overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}+2\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{\ 0\ }  

c)

IC+IA+2IB= 0 \overrightarrow{IC}+\overrightarrow{IA}+2\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{\ 0\ }  

d)

IB+IC+IA= 0 \overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{\ 0\ }  

25.

Cho hai điểm A,B phân biệt và cố định, với I là trung điểm AB. Tập hợp điểm M thỏa mãn MAMB=MA+MB\left|\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}\right|=\left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}\right|  


a)

Đường tròn tâm I, đường kính  AB2\frac{AB}{2}  

b)

Đường trò đường kính AB

c)

Đường trung trực của đoạn thẳng AB

d)

Đường trung trực của đoạn thẳng IA

26.
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a)
Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
b)
Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ 
c)
Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
d)
Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ 
27.
Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng:
a)
Có cùng độ dài và cùng hướng
b)
Có cùng hướng
c)
Có cùng độ dài và ngược hướng
d)
Có cùng độ dài
28.
Tìm khẳng định đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
Tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
30.

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}  

a)

7a

b)

6a

c)

2a32a\sqrt{3}  

d)

5a

31.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

32.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

AB=ACBC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}\Longrightarrow B\equiv C

b)

Với mọi điểm A, B, C bất kì, ta có : AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

BA+BC=0\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{0} khi và chỉ khi B là trung điểm của AC

d)

Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

33.

Tính AB  +AC \left|\overrightarrow{AB}\ \ +\overrightarrow{AC}\ \right|  biết tam giác ABC đều cạnh a.  

a)

a3a\sqrt{3}  

b)

2a2a  

c)

Một số khác

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}  

34.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

35.

Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a\overrightarrow{a}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Cho hai vectơ u =(3;2;4), v =(1;0;5)\overrightarrow{u\ }=\left(3;-2;4\right),\ \overrightarrow{v\ }=\left(1;0;-5\right) . Tìm toạ độ của vectơ  u +v \overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }    

a)

u +v =(4;2;1)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(4;-2;-1\right)  

b)

u +v =(2;2;9)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(-2;2;-9\right)  

c)

u +v =(4;2;1)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(4;-2;1\right)  

d)

u +v =(2;2;9)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(2;-2;9\right)  

37.

Tìm m, n để hai vectơ u =(m;n+2;4), v =(1;2;2)\overrightarrow{u\ }=\left(m;n+2;4\right),\ \overrightarrow{v\ }=\left(1;-2;2\right) cùng phương

a)

m=-2, n=6

b)

m=-2, n=-6

c)

m=2, n=6

d)

m=2, n=-6

38.

Cho hai điểm A(4;2;1), B(2;3;2)A\left(4;-2;1\right),\ B\left(2;3;-2\right) . Tìm tọa độ của vectơ  AB \overrightarrow{AB\ }  

a)

AB =(2;5;3)\overrightarrow{AB\ }=\left(2;-5;3\right)  

b)

AB =(2;5;3)\overrightarrow{AB\ }=\left(-2;5;-3\right)  

c)

AB =(2;5;3)\overrightarrow{AB\ }=\left(-2;5;3\right)  

d)

AB =(6;1;1)\overrightarrow{AB\ }=\left(6;1;-1\right)  

39.

Cho hai điểm A(4;2;1), B(2;3;2)A\left(4;-2;1\right),\ B\left(2;3;-2\right) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.

a)

AB=28AB=\sqrt{28}  

b)

AB=30AB=\sqrt{30}  

c)

AB=38AB=\sqrt{38}  

d)

AB=34AB=\sqrt{34}  

40.

Cho ba vectơ a =(2; 1;2), b =(3;0; 1), c =(4;1;1).\overrightarrow{a\ }=\left(2;\ -1;2\right),\ \overrightarrow{b\ }=\left(3;0;\ 1\right),\ \overrightarrow{c\ }=\left(-4;1;-1\right). Tìm tọa độ vectơ  m =2a b +4c \overrightarrow{m\ }=2\overrightarrow{a\ }-\overrightarrow{b\ }+4\overrightarrow{c\ }  

a)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;2;-1\right)  

b)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;-2;-1\right)  

c)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;2;1\right)  

d)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;2;1\right)  

41.

Điều kiện xác định của phương trình

a)
b)
c)
d)
42.

PT CÓ TẬP NGHIỆM LÀ?

a)
b)
c)
d)
43.

Nghiệm phương trình ?

a)

-2

b)

-2,4

c)

VÔ NGHIỆM

d)

4

44.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

a)
b)
c)
d)
45.

Phương trình có bao nhiêu nghiệm

a)

1

b)

2

c)

BÓ TAY

d)

0

46.

Đồ thị hàm số y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

47.

Cho hàm số  y=x4y=\sqrt{x-4}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4]D=\left(-\infty;4\right]  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=R  {4}D=R\ \ \left\{4\right\}  

48.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

49.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

50.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

51.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

52.

Giá trị nhỏ nhất yminy_{\min} của hàm số y=x24x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

ymin=2y_{\min}=-2  

b)

ymin0=0y_{\min0}=0  

c)

ymin=1y_{\min}=1  

d)

ymin=2y_{\min}=2  

53.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

54.

Cho parabol y=x24y=\frac{x^2}{4}  và đường thẳng  y=2x1y=2x-1  . Chọn khẳng định đúng


a)

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

b)

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .          

c)

Parabol không cắt đường thẳng.

d)

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).

55.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  là parabol có đỉnh là điểm  

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

56.

Từ đồ thị hàm số   y=f(x)y=f(x)y=f\left(x\right)\Longrightarrow y=\left|f\left(x\right)\right|  bằng  cách  

a)

Giữ nguyên phần đồ thị  y=f(x)y=f\left(x\right)   nằm phía trên  OxOx   và lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x)y=f(x)  nằm phía dưới OxOx  qua OxOx  đồng thời bỏ đồ thị phía dưới  OxOx   .

b)

Giữ nguyên phần đồ thị y=f(x)y=f(x)  nằm phía dưới OxOx  và lấy đối xứng phần đồ thị  y=f(x)y=f(x)   nằm phía dưới  OxOx   qua OxOx  

c)

 lấy đối xứng phần đồ thị  y=f(x)y=f(x)   nằm phía dưới OxOx  qua  OxOx   

d)

 lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x)y=f(x)  nằm phía trên  OxOx   qua  OxOx   

57.

Hình nào là đồ thị của  (P):y=x2+2x3\left(P\right):y=x^2+2x-3  


a)
b)
c)
d)
58.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4}


a)

y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

59.

 Cho hai hàm số. f(x)=x+2+x2,  g(x)=x4+x2+1f\left(x\right)=\left|x+2\right|+\left|x-2\right|,\ \ g\left(x\right)=-x^4+x^2+1

Chọn khẳng định đúng

a)

f(x), g(x)f\left(x\right),\ g\left(x\right)  cùng lẻ

b)

f(x)f\left(x\right)  lẻ,  g(x)g\left(x\right)  chẳn

c)

f(x)f\left(x\right)  chẵn,  g(x)g\left(x\right)  lẻ

d)

f(x), g(x)f\left(x\right),\ g\left(x\right)  cùng chẵn