wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 30 - Thứ Năm

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

2.

90 + 10 = ......

a)

100

b)

80

c)

200

d)

90

3.

Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?

a)

10 số

b)

8 số

c)

9 số

d)

Không có số nào

4.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

90

d)

11

5.

Một số có chữ số hàng chục là hai và chữ số hàng đơn vị là tám thì số đó là

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho x = 4 và y = 3.

x + y = .......

a)

43

b)

34

c)

7

d)

1

7.

Số lớn nhất có 2 chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 12 là

a)

93

b)

84

c)

75

d)

66

8.

Số trong hình đọc là gì?

a)

Xáu mươi tư

b)

Sáu mươi tư

c)

Bốn mươi sáu

d)

Bốn mươi xáu

9.

Nếu x = 10, y = 2, z = x + y thì z bằng bao nhiêu

a)

201

b)

12

c)

21

d)

102

10.

Số bảy mươi tư là số

a)

47

b)

74

c)

704

d)

407

11.

Sắp xếp các số: 10, 25, 31, 9, 99

theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9, 10, 25, 31, 99

b)

99, 31, 25, 10, 9

c)

9, 99, 10, 31, 25

d)

10, 25, 31, 9, 99

12.

Điền số thích hợp vào ô trống: 8 + (a)   = 10

13.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

14.

Một con lợn mẹ đẻ được 1 chục lợn con. Hỏi có tất cả bao nhiêu con lợn?

a)

10

b)

2

c)

11

15.

Hình bên có ....tam giác

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Số liền sau của 50 là :

(a)  

17.

>, <, =

20 ...... 30

a)

>

b)

<

c)

=

18.

>, <, =

45 ..... 45

a)

<

b)

>

c)

=

19.

>, <, =

78 ........ 87

a)

>

b)

=

c)

<

20.

51, 52, ......., ........, ........, 56

a)

53, 54, 55

b)

53, 54, 53

c)

67, 4y

21.

51, 52, ......., ........, ........, 56

a)

53, 54, 55

b)

53, 54, 53

c)

67, 4y

22.

41, ......, ......, ......, 45

a)

42, 41, 34

b)

42, 43, 44

c)

42, 44, 54

23.

Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

a)

đúng

b)

sai

24.

Số 89 là số tròn chục

a)

sai

b)

đúng

25.

Số 65 gồm ........ chục và ........ đơn vị

a)

5 chục và 6 đơn vị

b)

6 chục và 3 đơn vị

c)

6 chục và 5 đơn vị

26.

Số lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

100

b)

155

c)

9

d)

10

27.

Số bé nhất có 1 chữ số là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

8

28.

Số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

100

b)

99

c)

89

d)

90

29.

Số bé nhất có 2 chữ số là:

a)

9

b)

3

c)

11

d)

10

30.

Số chín mươi là số tròn chục

a)

đúng

b)

sai

31.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

32.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

34.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

35.

Tính:
17 - 7 = ....

a)

0

b)

10

c)

12

d)

6

36.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

37.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

38.

Em hãy tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 14; ...; 16

a)

14

b)

15

c)

16

d)

5

39.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Số lớn nhất có 2 chữ số là...

a)

99

b)

10

c)

90

d)

12

41.

Số bé nhất có 1 chữ số là....

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

42.

Tính: 16 + 4 = ....?

a)

16

b)

19

c)

17

d)

20

43.

Số 13 gồm .... chục và.... đơn vị

a)

1,3

b)

3,1

c)

10,3

d)

30,1

44.

Linh có 10 cái bút. Thương có nhiều hơn Linh 8 cái bút. Hỏi Thương có bao nhiêu cái bút?

a)

19

b)

81

c)

18

d)

30

45.

Minh: 20 quyển vở

Mẹ cho: 4 quyển vở

Minh có tất cả:.... quyển vở?

a)

24

b)

42

c)

45

d)

12

46.

Điền dấu thích hợp:

15+4 ...... 19

a)

>

b)

<

c)

=

47.

18 - 2 - 2 = ....?

a)

12

b)

14

c)

17

d)

18

48.

2 chục quả cam = .... quả cam

a)

200

b)

20

c)

12

d)

21

49.

Phép tính này đúng hay sai:

15 cm - 10 cm = 5

a)

Đúng

b)

Sai

50.

25 cm - 5 cm =....?

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

20

d)

10

51.

Elsa có 3 chục quả táo. Elsa cho Anna 1 chục táo. Hỏi Elsa còn bao nhiêu quả táo?

a)

20

b)

12

c)

2

d)

3

52.

Buổi sáng, bạn Nam giúp mẹ trồng được 10 cái cây. Buổi chiều, bạn Nam trồng tiếp được 12 cái cây. Hỏi cả ngày bạn Nam trồng được bao nhiêu cái cây?

a)

22

b)

24

c)

21

d)

12

53.

Điền dấu thích hợp:

10 + 2 ..... 14

a)

>

b)

<

c)

=

54.

10 = 2 + 5 +.....?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

55.

10 = 2 + 5 +.....?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

56.

Mẹ có 20 cái bánh. Mẹ cho Bảo 8 cái bánh. Hỏi Mẹ còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

12

b)

10

c)

14

d)

18

57.

Bố trồng được 9 cái cây. Mẹ trồng được 7 cái cây. Bảo trồng được 5 cái cây. Hỏi cả Bố, Mẹ và Bảo trồng được bao nhiêu cái cây?

a)

22

b)

19

c)

21

d)

25

58.

Số 24 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

2,5

b)

20,4

c)

2,4

d)

24,4

59.

Toàn có một số bi. Nếu Toàn cho Hưng 15 viên bi thì Toàn còn lại 30 viên bi. Hỏi lúc đầu Toàn có bao nhiêu viên bi?

(a)  

60.

Hương nghĩ ra một số biết số đó ít hơn số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 3 đơn vị. Vậy, số Hương nghĩ là số nào?

(a)