NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets50 cau tiep
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Có bao nhiêu quy tắc của Incoterms 2020 có thể áp dụng được cho đường biển
a)
13
b)
11
c)
7
d)
4
2.
Quy tắc nào sau đây hàng chưa lên tàu
a)
FAS
b)
FOB
c)
CFR
d)
CIF
3.
Đối với CIP và CIF, nếu mua bảo hiểm sau ngày giao hàng, hiệu lực bảo hiểm sẽ
a)
Vô hiệu trong mọi trường hợp và công ty bảo hiểm phải hoàn trả phí bảo hiểm cho người mua bảo hiểm
b)
Có hiệu lực nếu trên chứngtừ bảo hiểm ghi "hiệu lực bảo hiểm không muộn hơn ngày giao hàng"
c)
Bảo hiểm có hiệu lực nếu rủi ro không xảy ra
d)
Bảo hiểm sẽ vô hiệu nếu rủi ro xảy ra
4.
Theo Incoterms 2020, không gian bảo hiểm của CIP và CIF phải
a)
Từ kho hàng
b)
Từ địa điểm giao hàng
c)
Từ địa điểm giao hàng đến nơi đích quy định
d)
Từ kho hàng đi đến kho hàng đến
5.
Bằng chứng giao hàng đối của quy tắc BOP có thể là
a)
Mate's receipt
b)
Cargo receipt
c)
Bill of lading
d)
Tất cả
6.
Chứng từ thương mại không bao gồm
a)
Draft(HỐI PHIẾU)
b)
Transport documents
c)
Insurance documents
d)
Commodity documents
7.
Vận đơn đường biển không có chức năng là
a)
Biên lai nhận hàng
b)
Bằng chứng về hợp đồng chuyên chở
c)
Chứng từ sở hữu hàng hóa
d)
Chứng từ để đòi tiền hàng
8.
Vận đơn đường biển không được dùng
a)
Để người NK xuất trình nhận hàng từ hải quan
b)
Làm bằng chứng về việc người XK đã giao hàng
c)
Để người NK xuất trình nhận hàng từ người chuyên chở
d)
Khi đã thu hồi vận đơn gốc, ngừoi chuyên chở hết nghĩa vụ với hàng hóa
9.
Vận đơn đường biển không được có tiêu đề
a)
Liner bill of lading
b)
Marine bill of lading
c)
Port-to-port bill of lading
d)
Không phương án nào
10.
LC cấm giao hàng từng phần, trên B/L có nhiều ngày "on board", ngày giao hàng là
a)
Ngày cuối cùng
b)
########
c)
########
d)
43568
11.
LC cho phép giao hàng từng phần, trên B/L có nhiều ngày "on board", ngày giao hàng là
a)
Ngày sớm nhất
b)
########
c)
########
d)
43568
12.
Ghi chú "on board" không bắt buộc đối với vận đơn đường biển in sẵn từ
a)
Received for shipment
b)
Taking in charge
c)
Accepted for carriage
d)
Laden on board
13.
Đối với B/L, phương án đúng là
a)
Ngày phát ành B/L phải sớm hơn ngày On board
b)
Ngày phát hành B/L phải muộn hơn ngày On board
c)
Ngày phát hành B/L phảI trùng với ngày On board
d)
Tùy từng trường hợp
14.
Đối với B/L, thuật ngữ hàng chưa lên tàu
a)
Shipped
b)
On board
c)
Received
d)
Laden
15.
LC cấm giao hàng từng phần, trên B/L thể hiện tên hai con tàu, OBN đúng là
a)
Thể hiện tên hai con tàu đó
b)
Thể hiện tên con tàu thứ nhất
c)
Thể hiện tên con tàu thứ hai
d)
Thể hiện tên con tàu hàng hóa thực sự xếp lên
16.
Trên B/L thể hiện tên hai cảng xếp hàng lên tàu, BON đúng là
a)
Thể hiện tên hai cảng đó
b)
Thể hiện tên cảng thứ nhất
c)
Thể hiện tên cảng thứ hai
d)
Không thể hiện cảng nào
17.
Trên B/L, trường hợp bắt buộc phải ký khi ghi
a)
On board notation
b)
Freight prepaid notation
c)
Freight to collect notation
d)
Correction notation
18.
B/L hoàn hảo không được có từ
a)
Unclean
b)
Dirty
c)
Chữ clean bị gạch bỏ
d)
Không phương án nào đúng
19.
Bản gốc B/L phải có chữ
a)
Original
b)
Duplicate
c)
Triplicate
d)
Tất cả đều đúng
20.
Người kí hậu B/L không thể là
a)
Beneficiary of LC
b)
Issuing bank
c)
Applicant of LC
d)
Carrier
21.
Giao hàng lẻ thuộc loại
a)
Full container load
b)
Less than container load
c)
Master ocean B/L
d)
Không phương án nào đúng
22.
Loại LC phải xuất trình hối phiếu
a)
At sight LC
b)
Acceptance LC
c)
Deferred LC
d)
Tất cả
23.
Một sửa đổi LC yêu cầu người hưởng phải thông báo chấp nhận hay từ chối LC trong vòng 15 ngày sau khi nhận sửa đổi. NHPH sửa đổi LC:
a)
Được hủy bỏ sửa đổi LC trước khi nhận được thông báo của người hưởng
b)
Được thay đổi nội dung sửa đổi LC trước khi nhận được thông báo của người hưởng
c)
Có nghĩa vụ không hủy ngang với sửa đổi LC ngay cả khi ngừoi hưởng không có thông báo nào
d)
Không có phương án nào đúng
24.
Chữ "freight prepaid" không dùng cho
a)
CPT
b)
CIF
c)
FOB
d)
CFR
25.
SWB không có chức năng
a)
Biên lai nhận hàng
b)
Bằng chứng về hợp đồng chuyên chở
c)
Chứng từ sở hữu hàng hóa
d)
Không dùng để đi nhận hàng
26.
AWB có tên gọi là
a)
Vận đơn hàng không
b)
Không vận đơn
c)
Biên lai gửi hàng hàng không
d)
Tất cả đều đúng
27.
Thuật ngữ dùng cho AWB
a)
Transferable
b)
Negotiable
c)
Non-negotiable
d)
Assignable
28.
Thuật ngữ không dùng cho AWB
a)
Shipped on board
b)
Accepted for carriage
c)
Taking in charge
d)
Received for shipment
29.
LC cấm chuyển tải nhưng AWB lại thể hiện chuyển tải có thể xảy ra
a)
NHPH coi đó là lỗi chứng từ
b)
NHPH không coi đó là lỗi chứng từ
c)
NHPH phải xin ý kiến ngừoi yêu cầu mở LC xem có bỏ qua lỗi chứng từ
d)
NHPH thanh toán nếu LC đã được ký quỹ 100%
30.
Tên gọi chứng từ vận tải đa phương thức
a)
Multimodal transport documents
b)
Bill of lading for combined transport
c)
Transport document
d)
Tất cả đều đúng
31.
Vận tải đa phương thức thể hiện
a)
Ít nhất hai phương tiện của một phương thức vận tải
b)
Ít nhất hai phương tiện của hai phương thức vận tải
c)
Ít nhất ba phương tiện của một phương thức vận tải
d)
Ít nhất ba phương tiện của ba phương thức vận tải
32.
Hình thức "Endorse in blank" có thể là
a)
To order of
b)
To holder
c)
To bearer
d)
Tất cả các phương án trên
33.
L/C yêu cầu: "Consignee: To the order of the issuing bank". Phương án được chấp nhận
a)
Consignee: To order of...
b)
Consignee: To holder
c)
Consignee: To orderof issuing bank
d)
Tất cả các phương án trên
34.
Giá trị của hóa đơn và giá trị của B/E
a)
Giá trị của hóa đơn phải lớn hơn giá trị B/E
b)
Giá trị của hóa đơn phải nhỏ hơn giá trị B/E
c)
Giá trị của hóa đơn phải bằng giá trị B/E
d)
Tùy từng trường hợp
35.
Trong ngoại thương, người phát hành promissory note là
a)
Exporter
b)
Importer
c)
Bank
d)
Financial corporation
36.
Trong ngoại thương, người trả tiền promissory note là
a)
Exporter
b)
Importer
c)
Bank
d)
Financial corporation
37.
Thuật ngữ không dùng đối với B/E là
a)
Drawer
b)
Drawee
c)
Issuer
d)
Acceptor
38.
Người phát hành promissory note
a)
Có thể mua lại promissory note trước hạn do mình phát hành
b)
Không thể mua lại promissory note trước hạn do minh phát hành
c)
Được thanh toán tiền khi promissory note đến hạn
d)
Được ký hậu promissory note chuyển nhượng cho người khác
39.
Phương tiện không có chức năng thanh toán
a)
Promissory note
b)
Exchange
c)
Check
d)
Invoice
40.
Quy tắc không phù hợp với vận tải bằng container
a)
FCA
b)
FOB
c)
CPT
d)
CIP
41.
Chứng từ vận tải có tiêu đề "Port-to-port bill of lading" được áp dụng cho
a)
FCA
b)
CPT
c)
FOB
d)
Tất cả
42.
Loại "To order B/L" có thể chuyển thành
a)
B/L đích danh
b)
B/L vô danh
c)
B/L theo lệnh của người khác
d)
Tất cả
43.
B/E được lưu thông có lệnh trả tiền
a)
Pay to Mr. X
b)
Pay to Mr.X only
c)
Pay to Mr. X- Non-negotiable
d)
Không trường hợp nào
44.
Trong ngoại thương, nhà XK chỉ định mình là người hưởng B/E. Để nhận được tiền, nhà XK phải
a)
Chuyển thẳng B/E tới nhà NK
b)
Chuyển thẳng B/E tới NH nhà NK
c)
Ký hậu B/E cho NH phục vụ mình
d)
Ký hậu B/E chp NH nhà NK
45.
Hình thức chấp nhận B/E vô hiệu là
a)
Điện thoại
b)
Thư
c)
Điện tín
d)
Ghi trực tiếp trên B/E
46.
Chứng từ không phải là chứng từ vận tải
a)
Mate's receipt
b)
Delivery order
c)
Forwarder certificate of receipt
d)
Tất cả
47.
mmyydd=101219 được hiểu
a)
Ngày 10 tháng 12 năm 2019
b)
Ngày 12 tháng 10 năm 2019
c)
Ngày 19 tháng 10 năm 2012
d)
Ngày 19 tháng 12 năm 2010
48.
Incoterm 2020 không áp dụng cho
a)
Vận tải đường sông
b)
Vận tải đường bộ
c)
Hàng hóa hữu hình
d)
Hàng hóa vô hình
49.
Nhà XK điện trực tiếp cho NH thu hộ với nội dung "trao bộ chứng từ cho nhà NK khi thu được tiền hàng".NH thu hộ
a)
Thực hiện nội dung bức điện và tiến hành thu phí nhờ thu
b)
Từ chối thực hiện nội dung bức điện
c)
Liên hệ xin xác nhận của nhà XK
d)
Điện cho NH nhờ thu xác minh tính chân thật của nhà XK
50.
Trong phương thức nhờ thu, NH phải trả tiền B/E
a)
Remitting bank
b)
Collecting bank
c)
Presenting bank
d)
Không phương án nào
51.
Thuật ngữ chỉ người bán là
a)
Drawee
b)
Drawer
c)
Applicant
d)
Accountee
52.
Tại sao UCP là văn bản pháp lý tùy ý
a)
Tổ chức ban hành ICC không thuộc quốc gia nào
b)
Tổ chức ban hành ICC là tổ chức liên chính phủ
c)
Tổ chức ban hàng ICC là tổ chức nghề nghiệp, hiệp hội, phi chính phủ
d)
Tổ chức ban hàng ICC là tổ chức quốc tế trực thuộc Liên hợp quốc
53.
Đặc điểm không phản ánh mục đích của Incoterms
a)
Làm rõ các điều khoản và điều kiện của hợp đồng mua bán
b)
Phân chia chi phí giữa người bán và người mua
c)
Xác định địa điểm chuyển giao rủi ro về hàng hóa
d)
Chuẩn hóa trong cách hiểu về phân chia chi phí và rủi ro giữa người bán và người mua
54.
Người sử dụng trực tiếp Incoterms là
a)
NH
b)
Nhà bảo hiểm
c)
Người chuyên chở
d)
Người bán và người mua
55.
Quy tắc có thể áp dụng được cho phương thức thanh toán bằng LC
a)
FOB
b)
FCA
c)
CIP
d)
Tất cả
56.
Ký hiệu FOB được gọi trong Incoterm 2020 là
a)
Term
b)
Rule
c)
Temilogy
d)
Category
57.
Incoterm 2020 được sử dụng trong phạm vi
a)
Nội địa một quốc gia
b)
Quốc tế
c)
Quốc tế và nộiđịa
d)
Theo hiệp định quốc tế
Reset
