wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN

Total questions: 62

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào là sai khi nói về dãy số tự nhiên?

a)

Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

b)

Số 9 là số tự nhiên lớn nhất

c)

Không có số tự nhiên lớn nhất

d)

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị

2.

Đâu là dãy số tự nhiên?

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;...

d)

0; 1; 2; 3; 5; 6; 8; 9.

3.

Ba số tự nhiên thích hợp được điền vào chỗ chấm là:

13; 16; 19; 22; ... ; ... ; ... .

a)

25; 28; 31

b)

24; 25; 26

c)

22; 25; 28

d)

25; 28; 29

4.

Nhận xét nào là sai khi nói về dãy số tự nhiên?

a)

Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

b)

Số 9 là số tự nhiên lớn nhất

c)

Không có số tự nhiên lớn nhất

d)

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị

5.

Đâu là dãy số tự nhiên?

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;...

d)

0; 1; 2; 3; 5; 6; 8; 9.

6.

Ba số tự nhiên thích hợp được điền vào chỗ chấm là:

13; 16; 19; 22; ... ; ... ; ... .

a)

25; 28; 31

b)

24; 25; 26

c)

22; 25; 28

d)

25; 28; 29

7.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

8.

Tìm chữ số a, biết:

45 67a < 45 671

a)

a = 0

b)

a = 1

c)

a = 2

d)

a = 3

9.

Tìm chữ số b, biết:

27b 569 > 278 569

a)

b = 6

b)

b = 7

c)

b = 8

d)

b = 9

10.

Ba trăm mười lăm tỉ được viết là:

a)

315 000 000

b)

315 000 000 000

c)

31 500 000

d)

3 150 000

11.

Một nghìn triệu còn gọi là.....

a)

Một triệu

b)

Một nghìn

c)

Một tỉ

d)

Một đơn vị

12.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

13.

Chữ số 6 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu

14.

TRONG MỘT LỚP HỌC CÓ 65 HỌC SINH TRONG ĐÓ SỐ HỌC SINH NAM NHỀU HƠN SỐ HỌC SINH NỮ 5 BẠN .HỎI CÓ BAO NHIÊU HỌC SINH NAM VÀ SỐ HỌC SINH NỮ ?

a)

NAM 35 NỮ 30

b)

NAM 45 NỮ 20

c)

NAM 30 NỮ 35

d)

NAM 30 NỮ 25

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

26.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

27.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

29.

Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, hiệu của 2 số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Vậy hai số đó là:

a)

5437 và 4439

b)

5445 và 4560

c)

5431 và 4445

d)

5441 và 4435

30.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

31.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

32.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của số 17 và 45

(a)  

33.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

34.

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 44kg, 48kg, 54kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg?

(a)  

35.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Ba xe tải màu trắng chở được số gạo lần lượt là 25 tấn, 34 tấn, 43 tấn. Hai xe tải màu vàng, mỗi xe chở đc 39 tấn gạo. Vậy trung bình mỗi xe tải chở được bao nhiêu tấn gạo?

(a)  

36.

rung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33. Vậy số còn lại là:

a)

16

b)

82

c)

65

d)

98

37.

200 + 80 + 30

a)

283

b)

212

c)

300

d)

310

38.

236 + 328

(a)  

39.

327 + 132

a)

460

b)

469

c)

459

d)

495

40.

388 + 221

a)

619

b)

609

c)

509

d)

519

41.

x - 320 = 145

a)

465

b)

225

c)

456

d)

252

42.

876 - y = 124. Tìm y?

(a)  

43.

Số 5730 đọc là:

a)

Năm nghìn bảy trăm ba mươi

b)

Năm nghìn ba trăm bảy mươi

c)

Bảy nghìn năm trăm ba mươi

d)

Năm nghìn bảy trăm ba

44.

Năm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là:

(a)  

45.

Viết số 6895 thành tổng

6895 = ... + ... + ... +

4 lines
46.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

3800; 3900; 4000; ...

(a)  

47.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

66000 ; 33000 ; 16500 ; ... ; ...

(a)  

48.

Lấy số liền trước số 51283 chia cho 9 được kết quả là

a)

5699

b)

5698

c)

5700

d)

5697

49.

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng

a)

1001 = 1000 + 1

b)

1000 = 1000 + 0

c)

9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

d)

1001 = 100 + 1

50.

Số chẵn liền sau số sáu mươi ba nghìn bảy trăm ba mươi mốt viết là

(a)  

51.

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau đọc là:

a)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tư

b)

Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám

c)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tám

d)

Chín tám nghìn tám trăm sáu mươi tư

52.

Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 8 x a là

(a)  

53.

49 - c gọi là:

a)

Biểu thức

b)

Biểu thức có chứa một chữ

c)

Biểu thức có chứa chữ

54.

Nếu a = 5 thì giá trị của biểu thức 15 x a là

(a)  

55.

66 x 5 - 33 gọi là biểu thức có chứa một chữ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Giá trị của biểu thức 728 : m với m là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là

(a)  

57.

Nếu c = 725 thì giá trị của biểu thức c x 4 : 5 là

(a)  

58.

Với m = 78 432 thì biểu thức (m x 6) + 3 248 có giá trị là

(a)  

59.

Giá trị của biểu thức 694 x m + 2196 + 3172 với m = 8 là

(a)  

60.

Giá trị biểu thức 78 435 + m x 6 với m là số liền trước 10 000 là

(a)  

61.

Với a = 3458 thì biểu thức 68 x 4 + a có giá trị là

(a)  

62.

Giá trị biểu thức 8 465 x c + (7 864 + 12 343) với c là số lớn nhất nhỏ hơn số lớn nhất có một chữ số là

(a)