wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa lí

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc chủ yếu là dân tộc gì?

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Ba na

d)

Thái

2.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế:

a)

A.Nông lâm ngư nghiệp: Giảm

b)

C.Nông lâm ngư nghiệp: tăng

Công nghiệp - Xây dựng Dịch vụ : giảm

c)

B.Công nghiệp - Xây dựng Dịch vụ : tăng

d)

D. Cả A và B

3.

Vai trò của giao thông vận tải :

a)

Tăng giá trị sản phẩm,đáp ứng nhu cầu đi lại , an ninh quốc phòng

b)

Chế biến lương thực thực phẩm , sản xuất hàng tiêu dùng , cơ khí sản xuất vật liệu xây dựng

c)

sản xuất vật liệu xây dựng

d)

đáp ứng nhu cầu đi lại , an ninh quốc phòng

4.

Giao thông vận tại có bao nhiêu loại hình và quan trọng nhất là đường gì ?

a)

5 loại hình GTVT, quan trọng nhất là đường bộ

b)

3 loại hình GTVT, quan trọng nhất là đường thuỷ

c)

6 loại hình GTVT, quan trọng nhất là đường bay

d)

2 loại hình GTVT , quan trọng nhất là đường tàu

5.

Mặt hàng xuất khẩu của thương mại du lịch là :

a)

Gạo , thuỷ sản đông lạnh , dầu thô...

b)

Máy móc thiết bị , nguyên nhiên liệu

c)

mặt hàng tiêu dùng

d)

than đá

6.

Mặt hàng nhập khẩu của thương mại du lịch :

a)

Máy móc thiết bị , nguyên nhiên liệu

b)

Gạo thuỷ sản đông lạnh , dầu thô

c)

Lương thực thực phẩm

d)

Cây ăn quả

7.

Trung tâm lớn đa dạng nhất của thương mại du lịch :

a)

Hà Nội , Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội , Hải Phòng

c)

Hạ Long , Thanh Hoá

d)

Vinh , Huế

8.

Trung du miền núi Bắc Bộ có bao nhiêu tỉnh ( Bao nhiêu tỉnh Đông Bắc, Tây Bắc)?

a)

15 tỉnh gồm Đông Bắc 11 tỉnh và Tây Bắc 4 tỉnh

b)

10 tỉnh gồm ĐB 8 tỉnh và TB 2 tỉnh

c)

15 tỉnh gồm ĐB 10 tỉnh TB 5 tỉnh

d)

15 tỉnh gồm ĐB 12 tỉnh và TB 3 tỉnh

9.

Giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước , khoáng sản trữ lượng lớn là than đá ( Quảng Ninh)

a)

Giao thông vận tải

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

10.

Thế mạnh nổi bật của trung du miền núi Bắc Bộ: ( Đông Bắc :? Tây Bắc :?)

a)

ĐB: nhiệt điện ( than trữ lượng lớn)

TB: Thuỷ điện ( nhiều sông lớn dốc

b)

TB : trồng lúa thâm canh cao

ĐB : Cây vụ đông

c)

ĐB: Chế biến LTTP

TB: nhiều máy móc thiết bị

d)

Khong biet

11.

Khó khăn về tự nhiên của Trung du miền núi Bắc Bộ:

a)

Địa hình dốc thiên tai ,rét đậm rét hại

b)

Nhiều thiên tai

c)

Bình quân đất nông nghiệp ngày càng thu hẹp

12.

Mật độ dân số trung du miền núi Bắc Bộ:

a)

Mật độ dân số thấp , nhiều dân tộc ít người sinh sống , trình độ hạn chế , đời sống khó khăn

b)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

c)

Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng ven biểnphía Đông , chủ yếu là người Kinh.

13.

Di sản thiên nhiên được UNESCO công nhận ở trung du miền núi Bắc Bộ:

a)

Vịnh Hạ Long ( Quảng Ninh)

b)

Cố đô Huế

c)

Thành nhà Hồ

d)

khu di tích Chăm Mỹ Sơn

14.

Đồng bằng Sông Hồng có bao nhiêu tỉnh

a)

10

b)

9

c)

11

d)

5

15.

Đc sông Hồng , sông Thái Bình bồi đắp

a)

Đồng Bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung Du miền núi Bắc Bộ

16.

Tài nguyên có giá trị nhất ở đồng bằng sông Hồng:

a)

Đất phù sa

b)

Thuỷ sản

c)

Công nghiệp thương mại

17.

Thế mạnh nổi bật nhất ở đồng bằng sông Hồng:

a)

trồng lúa ( thứ 2 cả nước ) , thâm canh cao ( thứ nhất ), cây lao động thứ nhất

b)

nhiệt điện ( than trữ lượng lớn ) , thuỷ điện nhiều sông lớn dốc

c)

vùng sản xuất nông nghiệp lớn nhất nước ta

18.

Bình quân đất nông nghiệp ngày càng thu hẹp là khó khăn trong sản xuất lương thực của vùng nào

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Trung Du miền núi Bắc Bộ

19.

Công nghiệp trọng điểm của ĐBSH

a)

A,Chế biến lương thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng

b)

B.Cơ khí , sản xuất vật liệu xây dựng

c)

C.máy móc thiết bị nguyên vật liệu

d)

A và B

20.

Mật độ dân số cao nhất cả nước

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

21.

Tam giác tăng trưởng của kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

a)

Hà Nội , Hải Phòng , Hạ Long

b)

Hạ Long , Hải Phòng , Cẩm phả

c)

Hà Nội , Hải Dương , Hải PHòng

22.

Bắc Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh và tất cả đều giáp ở đâu

a)

6 tỉnh và đều giáp ở biển

b)

5 tỉnh và đều giáp ở biển

c)

3 tỉnh và đều giáp ở biển

d)

11 tỉnh và đều giáp ở biển

23.

Lãnh thổ hẹp ngang , kéo dài

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung Du miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng Bằng Sông Hồng

24.

Địa hình từ Tây sang Đông núi gồ đồi , đồng bằng , biển hải đảo

a)

Đông Bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung Du miền núi Bắc Bộ

25.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của Bắc Trung Bộ :

a)

A. Phía Tây : Nghề rừng , trồng cây ăn quả , cây công nghiệp lâu năm , chăn nuôi gia súc lớn

b)

B. Phía Đông : sản xuất lương thực , trồng cây CN hàng năm , nuôi trồng đánh bắt thuỷ sản , phát triển CN thương mại dịch vụ

c)

A và B

26.

Vùng nào có vai trò quan trọng địa bàn trung chuyển Bắc -Nam , Tây - Đông

a)

Giao thông vận tải

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

27.

Di sản văn hoá thế giới được UNESCO công nhận ở Bắc Trung Bộ là?

a)

Cố đô Huế

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Phố cổ Hội An

d)

Hoàng thành Thăng Long

28.

Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là:

a)

Hà Nội , TP HCM

b)

Hà Nội , Hải Phòng

c)

Thanh Hoá , Vinh , Huế