WorksheetsK7ontaphoa7l2
Total questions: 42
Worksheet time: 32mins
Phân tử là gì?
Phân tử là hạt đại diện cho chất
gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau
thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
cả ba đáp án trên
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
Từ 1 nguyên tố
Từ 2 nguyên tố
Từ 3 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố
trở lên
Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:
1 nguyên tố hoá học
2 chất trộn lẫn với nhau
2 nguyên tố hoá học trở lên
3 nguyên tố hoá học trở lên
Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2
Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine
5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine
Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine
5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:
Nước
Muối ăn
Mercury
Khí Carbon dioxide
Khối lượng phân tử của CH4 và H2O
CH4=15 amu, H2O=17 amu
CH4 =16 amu, H2O=18 amu
CH4 =H2O=18 amu
Không tính được
Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:
2H2
2H
4H2
4H
Chọn đáp án sai:
Carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O
Nước là hợp chất
Muối ăn không có thành phần chlorine
Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
Một bình khí oxygen chứa
các phân tử O2.
các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.
một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.
một phân tử O2.
Lõi dây điện bằng đồng chứa
các phân tử Cu2.
các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.
rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.
một nguyên tử Cu.
Các phân tử của một đơn chất?
Đồng, Khí oxygen, Muối ăn
Đồng, Khí oxygen, Khí hiếm helium
Đồng, Khí carbon dioxide, Muối ăn
Đồng, Khí hiếm helium, Khí carbon dioxide
Các phân tử của một hợp chất ?
Đồng, Khí oxygen
Khí carbon dioxide, Khí hiếm helium
Đồng, Muối ăn
Khí carbon dioxide, Muối ăn
Trong các chất hóa học sau : Li, N2, CO, Cl2, S8, NaCl. Chất nào là đơn chất?
Li, N2, Cl2, S8.
Li, N2, CO, Cl2.
Li, N2, CO, S8, NaCl
Li, N2, CO, S8, NaCl.
Trong các chất hóa học: Li, N2, CO, Cl2, S8, NaCl. Chất nào là hợp chất?
CO, Cl2
CO, NaCl.
Li, CO, Cl2
Cl2, S8, NaCl.
Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
một hợp chất.
một đơn chất.
một hỗn hợp.
một nguyên tố hóa học.
Đèn neon chứa
các phân tử khí neon Ne2.
các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.
một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.
một nguyên tử neon.
Chất trong hình thuộc loại
đơn chất
hợp chất
Phân tử khối của hợp chất gồm 1 C, 2 O là (biết C =12, O =16)
44 đvC
40 đvC
36 đvC
46 đvC
Phân tử khí sulfur dioxide gồm 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử Oxygen tạo nên. Phân tử khối của khí sulfur dioxide là (a) đvC ( Cho NTK của O =16; S=32)
Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết
A. Cộng hóa trị
B. Ion
C. Kim loại
D. Phi kim
Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị
B. Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion
C. Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
D. Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?
A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;
B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;
C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;
D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. Cộng hoá trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?
nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.
nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.
nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron
nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hydrogen
Liên kết kim loại
Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?
3
4
5
6
Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?
A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm
B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí
C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt
D. Chất ion không tan được trong nước
Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết
A. Cộng hoá trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+,Br-, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?
3
4
5
6
Tính hóa trị của K trong hợp chất K2O, biết hóa trị của O là II
(a)
Tính hóa trị của Cl trong hợp chất AgCl, biết hóa trị của Ag là I
(a)
Tính hóa trị của Mg trong hợp chất MgO, biết hóa trị của O là II
(a)
Tính hóa trị của N trong hợp chất NH3, biết hóa trị của H là I
(a)
Tính hóa trị của Na trong hợp chất NaCl, biết hóa trị của Cl là I.
(a)
Tính hóa trị của NO3 trong hợp chất Zn(NO3)2 biết hóa trị của Zn là II
(a)
Tính hóa trị của Cl trong hợp chất AgCl, biết hóa trị của Ag là I
(a)
Tính hóa trị của OH trong hợp chất Fe(OH)3 biết hóa trị của Fe là III.
(a)
Công thức hóa học của N (V) và O là:
N2O3
NO2
N2O
N2O5
Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:
A. AlSO4
B. Al2(SO4)3
C. Al(SO4)3
D.Al3(SO4)2
Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là
Al2O
AlO3
Al3O2
Al2O3
