NEW
Font size
WorksheetsĐỊA 7 LHP CK1 11
Total questions: 65
Worksheet time: 16hrs 15mins
Cho bảng số liệu:
BẢNG 1.1. CƠ CẤU KINH TẾ BRA-XIN NĂM 2000 VÀ NĂM 2019
(Đơn vị: %)
Năm
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Thuế sản phẩm
2000
4,8
23,0
58,3
13,9
2019
5,9
17,7
62,9
13,5
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?
Cột
Đường
Tròn
Miền
Cho bảng số liệu:BẢNG 1.2. KHAI THÁC DẦU MỎ CỦA MỘT SỐ NƯỚC MỸ LATINH
Quốc gia
Sản lượng (nghìn thùng/ngày)
Xếp hạng trên thế giới
Bra-xin
2800
10
Mê-hi-cô
2100
12
Cô-lôm-bi-a
886
20
Vê-nê-xu-ê-la
877
21
Ê-cu-a-đo
531
28
Ac-hen-ti-na
531
28
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của một số nước Mỹ Latinh năm 2000?
Cột
Đường
Tròn
Miền
Cho bảng số liệu:BẢNG 1.3. GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC Ở MỸ LATINH NĂM 2020
Quốc gia
Tổng GDP (Tỉ USD)
GDP/Người (USD)
Bra-xin
1434,08
6747
Mê-hi-cô
1076,16
8347
Ac-hen-ti-na
388,28
8557
Pa-na-ma
52,94
12269
Vê-nê-du-ê-la
47,26
1662
Ha-i-ti
14,29
1253
Đô-mi-ni-ca
0,52
7223
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện GDP của một số nước Mỹ Latinh năm 2000?
Kết hợp.
Đường.
Tròn.
Miền.
Cho bảng số liệu:BẢNG 1.4. TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ KHU VỰC MỸ LATINH QUA CÁC NĂM
Năm
1950
1960
1970
1980
1990
2000
2010
2020
Tỉ lệ (%)
40,0
49,5
57,3
64,5
70,5
75,3
78,4
81,1
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân thành thị khu vực Mỹ Latinh qua các năm?
Kết hợp.
Đường.
Tròn.
Cột
