wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8. HKI. KHTN

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Chất nào sau đây là acid?
a)
NaOH
b)
CaO
c)
KHCO3
d)
H2SO4
2.
2. Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2?
a)
MgO
b)
FeO
c)
CaO
d)
Fe
3.
3. Cho 5,6g sắt tác dụng vơi hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khi H2 thu được ở đkc là:
a)
1,24l
b)
2,479l
c)
12,4l
d)
24,79l
4.
4. Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hoá xanh?
a)
NaCl
b)
Na2SO4
c)
NaOH
d)
HCl
5.
5. Sodium hydroxide (xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và toả ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của Sodium hydroxide là?
a)
Ca(OH)2
b)
NaOH
c)
NaHCO3
d)
Na2CO3
6.
6. SO2 là oxide:
a)
Oxide acid
b)
Oxide base
c)
Oxide trung tính
d)
Oxide lưỡng tính
7.
7. Cứ mỗi hecta đất nông nghiệp ở Quảng Ngãi cần 45 kg nitrogen. Như vậy, để cung cấp đủ lượng Nitrogen cho đất thì cần phải bón bao nhiêu kg phân ure?
a)
86,43 kg
b)
80,4kg
c)
96,43 kg
d)
98,43 kg
8.
8. Oxide nào sau đây là oxide base?
a)
P2O5
b)
SO2
c)
CaO
d)
AlO3
9.
9. Công thức hoá học của Oxide tạo bởi Al và O, trong đó Al có hoá trị III là:
a)
Al2O3
b)
Al3O2
c)
AlO
d)
AlO3
10.
10. Dãy chát nào chỉ toàn muối?
a)
MgCl2, Na2SO4, KNO3
b)
Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2
c)
CaSO4, HCl, MgCO3
d)
H2O, Na3PO4, KOH
11.
11. Cho các chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, CuCl2, Al(OH)3, SO2, KHCO3. Có bao nhiêu hợp chất là muối?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
12.
12. Cho dd NaOH vào ống nghiệm đựng dd FeCl3, ta quan sát được hiện tượng là:
a)
Có khí thoát ra
b)
Xuất hiện kêt tủa màu trắng
c)
Xuất hiện kết tủa màu xanh
d)
Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu
13.
13. Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl?
a)
Dd Na2CO3 và dd BaCl2
b)
Dd NaNO3 và CaCl2
c)
Dd KCl và dd NaNO3
d)
Dd Na2SO3 và dd KCl
14.
14. Có một mẫu dd MgSO4 bị lẫn tạp chất là ZnSO4. Có thể làm sạch mẫu MgSO4 này bằng kim loại"
a)
Zn
b)
Mg
c)
Fe
d)
Cu
15.
15. Nhỏ từ từ dd hydrochloric acid vào cốc đựng mẩu đá vôi cho đến dư. Hiện tượng xảy ra
a)
Sủi bọt khí, đá vôi không tan
b)
Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí
c)
Không sủi bọt khí, đá vôi không tan
d)
Sủi bọt khí, đá vôi tan dần
16.
16. Có Dd FeCl2 lẫn tạp chất CuCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch dd FeCl2?
a)
Mg
b)
Cu
c)
Dd NaOH
d)
Fe
17.
17. Khi bón đạm ammoium cho cây, không bón cùng…
a)
phân hỗn hợp
b)
phân kali
c)
phân lân
d)
vôi
18.
18. Phân lân cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
a)
Fe
b)
K
c)
N
d)
P
19.
19. Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
a)
Zn(OH)2
b)
Fe(OH)2
c)
NaOH
d)
Al(OH)2
20.
20. Cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca(OH)2
a)
CO2, Na2O
b)
CO2, CO
c)
SO2,K2O
d)
SO2, BaO
21.
21. Phân ure thuộc loại phân nào?
a)
Kali
b)
Lân
c)
Đạm
d)
Vi lượng
22.
22. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây, người ta dùng phân bón nào?
a)
Phân đạm
b)
phân kali
c)
phân lân
d)
Phân vi lượng
23.
23. Khi trộn lẫn dd chứa 1 mol HCl vào dd chưa 1.5 mol NaOH được dd Z. Dd Z làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
a)
Màu đỏ
b)
Màu xanh
c)
Không màu
d)
Màu tím
24.
24. Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là loại phân bón nào?
a)
Phân đạm
b)
phân kali
c)
phân lân
d)
Phân vi lượng
25.
25. Dd được tạo thành sulfure dioxide với nước có
a)
pH =7
b)
pH >7
c)
pH <7
d)
pH = 8
26.
26. Sau khi bón đạm cho rau có thể thu hoạch rau thời gian nào tốt nhất để sản phẩm an toàn với người sử dụng và đem lại hiệu quả kinh tế cao cho người nông dân?
a)
1-3 ngày sau khi bón
b)
10-15 ngày sau khi bón
c)
5-9 ngày sau khi bón
d)
16-20 ngày sau khi bón
27.
27. Cho 100 ml dd Ba(OH)2 0.1M vào 100 ml dd HCl 0,1M. Dd thu được làm quỳ tím hoá
a)
Xanh
b)
đỏ
c)
tím
d)
không làm đổi màu quỳ tím
28.
28. NaOH có thể làm kô chất khí ẩm sau:
a)
Co2
b)
SO2
c)
N2
d)
HCl
29.
29. Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH>7?
a)
CO2
b)
SO2
c)
CaO
d)
P2O5
30.
30. Dd X có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dd barium nitrae. Dd X là
a)
HCl
b)
Na2SO4
c)
H2SO4
d)
Ca(OH)2
31.
31. Không khí bị ô nhiễm bởi các khí SO2, NO2, … sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nguyên liệu. Các khi này hoà tan vào nước và gây ra hiện tươngk
a)
Đất bị phèn, chưa
b)
Đất bị nhiễm mặn
c)
Mưa Acid
d)
Nước bị nhiễm kiềm
32.
32. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:
a)
Fe, Cu, Mg
b)
Zn, Fe, Cu
c)
Zn, Fe, Al
d)
Fe, Zn, Ag
33.
33. Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
Zn, Mg, Al
b)
Cu, Zn, Mg
c)
Mg, Al, Fe
d)
Fe, Al, Mg
34.
34. Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
a)
Mg
b)
CaCO3
c)
MgCO3
d)
Na2SO3
35.
35. Cho 300 ml dd HCl 1M vào 300 ml dd NaOH 0.5M. Nếu cho quỳ tím vào dd sau phản ứng thì quỳ tím chuyển sang ?
a)
Màu xanh
b)
Không đổi màu
c)
Màu đỏ
d)
Màu vàng nhạt
36.
36. Cho 4.8 gam magnessium tác dụng vừa đủ với dd sulfuric acid. Thể tích khí hydrogen thu được ở đkc là
a)
49,58 l
b)
4,958 lit
c)
2,479 lít
d)
24,79 lít
37.
37. Chất không dùng làm phân bón hoá học là
a)
CO(NH3)2
b)
NH4NO3
c)
HNO3
d)
(NH4)2SO4
38.
38. Cho 0,1 mol kim loại Zinc vào dd HCl dư. Khối lượng muối thu được là
a)
13.6g
b)
1.36g
c)
20.4g
d)
27.2g
39.
39. Phân bón hoá học dư thừa sẽ:
a)
Góp phàn cải tạo đất
b)
Tăng năng suất cây trồng
c)
Giảm độ chua của đất
d)
Gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước
40.
40. Cho 0.1 mol kim loại Zinc vào dd chưa 5,475g HCl. Khối lượng muối thu được là:
a)
13,6g
b)
1,36g
c)
10,2g
d)
20,4g
41.
41. Hiện tượng nào sau đã xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thuỷ tinh
a)
Khối lượng riêng của nước tăng
b)
Khối lượng riêng của nước giảm
c)
Khối lượng riêng của nước không đồi
d)
Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm, sau đó lại tăng
42.
42. Công thức tính khối lượng riêng của vật dựa trên khối lượng chất có thể tích V là:
a)
D = m/V
b)
D=V/m
c)
D = V+m
d)
D=Vm
43.
43. Cho một số chất dưới đây (ở đk nhiệt độ và áp suất bình thường), chất nào có khối lượng riêng lớn nhất?
a)
Nhôm
b)
Sắt
c)
Đồng
d)
Gỗ
44.
44. Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riếng của một chất theo trọng lượng và thể tích?
a)
d =V.D
b)
d=V.P
c)
D=P.V
d)
d = P/V
45.
45. Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt, người ta dùng những dụng cụ gì?
a)
Chỉ cần dùng một cái cân
b)
Chỉ cần dùng một lực kế
c)
Cần dùng một cái cân và bình chia độ
d)
Chỉ cần dùng một bình chia độ
46.
46. Đơn vị của khối lượng riêng là:
a)
N/m3
b)
kg/m3
c)
g/m2
d)
Nm3
47.
47. Gọi d và D lần lượt là trọng lượng riêng và khối lượng riêng. Mối liên hệ giữa d và D là:
a)
D =10d
b)
d =10D
c)
d=D10
d)
D+d = 10
48.
48. Cho biết 2m3 sắt có khối lượng là 15600 kg. Tính khối lượng riêng của sắt?
a)
2700 kg/m3
b)
7800kg/m3
c)
9800kg/m3
d)
17600kg/m3
49.
49. Cho biết 13.5kg nhôm có thể tích là 5dm3. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu?
a)
2700kg/m3
b)
2700kg/dm3
c)
260kg/m3
d)
270kh/m3
50.
50. Biết 10 lít cát có khối lượng 15 kg. TÍnh trọng lượng của một đống cát 3m3
a)
60000N
b)
30000N
c)
50000N
d)
45000N
51.
51. Muốn tăng áp suất thì
a)
giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
b)
Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực
c)
Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
d)
Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực
52.
52. Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.
b)
Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng trọng lực của tàu
c)
Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực ma sát giữa tàu và đường ray
d)
Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng cả ba lực trên
53.
53. Niuton (N) là đơn vị của
a)
Áp lực
b)
Áp suất
c)
Năng lượng
d)
Quãng đường
54.
54. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào
a)
Phương của lực
b)
Chiều của lực
c)
điểm đặt của lực
d)
Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép
55.
55. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất
a)
p=F/S
b)
p =F.S
c)
p=P/S
d)
p = d.V
56.
56. Trường hợp nào trong các trường hợp sau có thể làm tăng áp suất của một vật lên vật khác?
a)
Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép.
b)
Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép
c)
Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật
d)
Vừa giảm áp lực tác dụng vào vật vừa tăng diện tích mặt bị ép.
57.
57. Khi đóng đinh vào tường, ta thường đống mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào. Tại sao?
a)
Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.
b)
Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn
c)
Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.
d)
Đóng mũi đinh vào tường là do thói quyen còn đóng đầu nào cũng được.
58.
58. Đặt một bao gạo có trọng lượng 200N lên một cái ghế trọng lượng 50N đặt trên mặt sàn nằm ngang. Áp lực tác dụng lên mặt sàn có độ lớn là:
a)
50N
b)
150N
c)
200N
d)
250N
59.
59. Một vật có trọng lượng 100N đặt trên mặt sàn nằm ngang. Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là S = 0,05m2. Áp suất tác dụng lên mặt sàn là:
a)
0,2N/m2
b)
2N/m2
c)
200N/m2
d)
2000N/m2
60.
60. Công thức tính áp suất chất lỏng là:
a)
p=d.S
b)
p=d.h
c)
p=d.V
d)
p=V.h
61.
61. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
a)
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc khối lượng lớp chất lỏng phía trên
b)
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào trọng lượng lớp chất lỏng phía trên
c)
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc thể tích lớp chất lỏng phía trên
d)
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc độ cao lớp chất lỏng phía trên
62.
62. Điều nào sau đây đúng khi nói về bình thông nhau?
a)
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng ở hai nhanh luôn khác nhau
b)
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai nhánh có thể khác nhau.
c)
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất của chất lỏng
d)
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở hai nhánh luôn có cùng một độ cao
63.
63. Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì"
a)
việc hút mạnh đã làm bẹp hộp
b)
áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng
c)
áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hon làm nó bẹp
d)
khi hút mạnh làm yêu các thành hộp làm hộp bẹp đi.
64.
64. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khi quyển gây ra?
a)
Một cốc đựng đầy nước đang được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài
b)
Con người có thể hít không khí vào phổi
c)
chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn
d)
Vật rơi từ trên cao xuống
65.
65. Một bình đựng chất lỏng như hình dưới. ÁP suất tại điểm nào nhỏ nhất?
a)
Tại M
b)
Tại N
c)
Tại P
d)
Tại Q
66.
66. Ba bình chứa cùng 1 lượng nước ở 4 độ C. Đun nóng cả 3 bình lên cùng 1 nhiệt độ. So sánh áp suất của nước tác dụng lên đáy bình, ta thấy:
a)
p1=p2=p3
b)
p1>p2>p3
c)
p3>p2>p1
d)
p2>p3>p1
67.
67. Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
a)
2500 Pa
b)
400 Pa
c)
250 Pa
d)
25000 Pa
68.
68. Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1, bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2=1.5.d1, chiều cao h2 = 0.6h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, đáy bình 2 là p2 thì
a)
p2=3p1
b)
p2=0,9p1
c)
p2=9p1
d)
p2=0.4p1
69.
69. Công thức nào sau đây dùng để tính độ lớn của lực đẩy Archimedes?
a)
FA=d.V
b)
FA=A.d
c)
FA = A.V
d)
FA = S.V
70.
70. Lực đẩy archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:
a)
Trong lượng riếng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
b)
Trọng lượng riếng của chất lỏng và thể tích của vật
c)
Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
d)
Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
71.
71. Trong các câu sau, câu nào đúng?
a)
Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực
b)
Lực đẩy archimedes tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
c)
Lực đẩy archimedes có điểm đặt ở vật
d)
Lực đẩy Archimedes luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật
72.
72. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
a)
Lực đẩy Archimedes
b)
Lực đẩy Archimedes và lực ma sát
c)
Trong lực
d)
Trọng lực và lực đẩy Archimedes.
73.
73. Hai thỏi Copper (đồng) có thể tích bằng nhau, một thỏi được nhúng vào nước, một thỏi được nhúng vào dầu. Thỏi nào chịu lực dẩy Archimedes lớn hơn? Vì sao?
a)
Thỏi copper (đồng) ở trong dầu chịu lực đẩy Archimedes lớn hơn vì trong lượng riêng của dầu lớn hơn trọng lượng riêng của nước
b)
Thỏi copper (đồng) ở trong dầu chịu lực đẩy Archimedes lớn hơn vì trong lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu
c)
Thỏi copper (đồng) ở trong dầu chịu lực đẩy Archimedes nhỏ hơn vì trong lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu
d)
Lực đẩy Archimedes tác dụng lên hai thỏi như nhau vì cả hai thỏi cùng chiếm trong chất lỏng một thể tích như nhau.
74.
74. 1cm3 nhôm (có trọng lượng riêng 27000N/m3) và 1 cm3 chì (trọng lượng riêng 13000 N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?
a)
Nhôm
b)
Chì
c)
Bằng nhau
d)
Không đủ dữ liệu để kết luận
75.
75. Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là:
a)
4000N
b)
40 000N
c)
2500N
d)
40N
76.
76. Một phao bơi có thể tích 25dm3 và khối lượng 5kg. Hỏi lực nâng tác dụng vào phao khi dìm trong nước là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
a)
200N
b)
250N
c)
50N
d)
220N
77.
77. Đơn vị của mômen lực M = F.d là
a)
m/s
b)
N.m
c)
kg.m
d)
N.kg
78.
78. Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng
a)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực
b)
vecto
c)
để xác định độ lớn của lực tác dụng
d)
luôn có giá trị dương
79.
79. Cánh tay đòn của lực bằng:
a)
Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
b)
Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
c)
Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
d)
Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay
80.
80. Điều nào sau đây là đung skhi nói về sự tạo thành áp suất khí quyển?
a)
Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng
b)
Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.
c)
Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyền rất nhẹ
d)
Áp suất khi quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hoá học khác nhau.