wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4,5 Grade 8 GS

Total questions: 80

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

ven biển

a)

beach

b)

coastal

c)

mountain

d)

contestant

2.
a)

martial arts

b)

martial art

c)

monk

d)

offering

3.

young rice

a)

b)

c)

d)

4.

từ chối

a)

accept to

b)

refuse to

c)

deny to

d)

agree with

5.
a)

in a row

b)

occasion

c)

pass down

d)

spot on

6.
a)

table manner

b)

guest

c)

compliment

d)

pagoda

7.
a)

wrap gifts

b)

worship ancestors

c)

explain

d)

pass down

8.

break with

a)

phá vỡ/ không tuân theo

b)

vỡ vụn

c)

hỏng hóc

d)

vỡ nát

9.

Lời khen

a)

complement

b)

compliment

c)

complimence

d)

campliment

10.

thế hệ

a)

generatain

b)

generation

c)

genaretion

d)

generasion

11.

biểu tượng cho

a)

symbol

b)

symbolize

c)

simple

d)

simply

12.

table _______

a)

rules

b)

regulations

c)

laws

d)

manners

13.

generation

a)

thế hệ

b)

môi trường

c)

quốc tế

d)

truyền thống

14.

từ chối

a)

accept to

b)

refuse to

c)

deny to

d)

agree with

15.

chấp nhận

a)

refuse to

b)

agree with

c)

accept to

d)

deny to

16.

Bạn đang đùa à!

-->

a)

You're got to be kidding me!

b)

You've kidding!

c)

You've got to be kidding me!

d)

You are kiding!

17.

"Truyền cho/ truyền lại/ truyền xuống/ ..."

--> pass __________.

a)

down

b)

for

c)

with

18.

My country is different _________ her country.

a)

than

b)

with

c)

from

19.

Từ nào có nghĩa là phong tục

a)

custom

b)

tradition

c)

opinion

d)

special

20.

break with

a)

phá vỡ/ không tuân theo

b)

vỡ vụn

c)

hỏng hóc

d)

vỡ nát

21.

worship

a)

thờ cúng

b)

tổ tiên

c)

cầu nguyện

d)

khen

22.
Accept
a)
chấp nhận
b)
bác bỏ
c)
truy cập
23.
Compliment
a)
sự bổ sung
b)
lời khen
c)
tài liệu tham khảo
24.
Course
a)
huấn luyện viên
b)
dụng cụ ăn
c)
món ăn
25.
Cutlery
a)
bộ đồ ăn (gồm thìa, dĩa, dao)
b)
món tráng miệng
c)
món khai vị
26.
Host
a)
sự nóng bức
b)
chủ nhà (nam)
c)
người điều hành
27.
Offspring
a)
lập xuân
b)
cha mẹ
c)
con cái
28.
Oblige
a)
nghe lời
b)
tự nguyện
c)
bắt buộc
29.
Palm
a)
ngón tay
b)
lòng bàn tay
c)
khuỷu tay
30.

________

a)

martial arts

b)

food offerings

c)

whale worship

d)

festival goers

31.

________

a)

wedding ceremony

b)

food offerings

c)

whale worship

d)

festival goers

32.

________

a)

wedding ceremony

b)

food offerings

c)

whale worship

d)

festival goers

33.

người tham gia lễ hội

a)

martial arts

b)

food offerings

c)

whale worship

d)

festival goers

34.

đặc sản

a)

special

b)

speciality

c)

specialty

d)

specility

35.

nổi

a)

floating

b)

opening

c)

flopping

d)

mountainous

36.

recognize

a)

săn bắt

b)

hái lượm

c)

công nhận

d)

quyết định

37.

Heritage Site

a)

di tích

b)

di vật

c)

di sản

d)

tàn tích

38.

open-air market

a)

chợ tình

b)

chợ nổi

c)

chợ trời

d)

chợ cóc

39.

thuộc vùng núi

a)

mountain

b)

mountainous

c)

valley

d)

river

40.

dân số

a)

pollution

b)

popular

c)

population

d)

popcorn

41.

soil

a)

đất

b)

nước

c)

không khí

d)

tiếng ồn

42.

wooden

a)

bằng kim loại

b)

bằng nhựa

c)

bằng gỗ

d)

bằng thuỷ tinh

43.

dân tộc

a)

person

b)

people

c)

peoplees

d)

peoples

44.

How ________________ time do you need to finish the work?

a)

much

b)

any

c)

lots of

d)

a lot

45.

Số nhiều của leaf

a)

leaf

b)

leafs

c)

leaves

d)

leavs

46.

thiểu số, dân tộc thiểu số

a)

group

b)

minority

c)

majority

d)

cuisine

47.

đa số

a)

minority

b)

massive

c)

major

d)

majority

48.

Choose a suitable word

a)

communal house

b)

villa

c)

stilt house

d)

apartment

49.

Choose a suitable word

a)

stilt house

b)

communal house

c)

gong

d)

livestock

50.

gong

a)

nhà rông

b)

nhà sàn

c)

cồng chiêng

d)

dệt

51.

Choose a suitable word

a)

paddy field

b)

rice field

c)

terrace field

d)

terraced field

52.

weave

a)

thêu

b)

may

c)

dệt

d)

khâu

53.

gia súc

a)

livestock

b)

statue

c)

wood

d)

bamboo

54.

tượng gỗ

a)

bamboo

b)

livestock

c)

wooden statue

d)

weave

55.

nhìn ra, đối diện

a)

look

b)

overlook

c)

look down

d)

look up

56.

dân gian, truyền thống

a)

folk

b)

modern

c)

cultural

d)

instrument

57.

unique

a)

thông thường

b)

bình thường

c)

độc đáo

d)

phổ biến

58.

nét, đặc điểm

a)

post

b)

feature

c)

clothing

d)

staircase

59.

flute

a)

đàn

b)

kèn

c)

sáo

d)

trống

60.

bếp lửa

a)

fire

b)

open fire

c)

firefighter

d)

fireman

61.

staircase

a)

bậc thang

b)

cầu thang

c)

cột

d)

sàn nhà

62.

post

a)

bậc thang

b)

cầu thang

c)

cột

d)

sàn nhà

63.

quần áo

a)

clothing

b)

costume

c)

weave

d)

knit

64.

guest

a)

chủ nhà

b)

khách

c)

người thân

d)

họ hàng

65.

musical instrument

a)

âm nhạc

b)

buổi hoà nhạc

c)

nhạc cụ

d)

nhạc sĩ

66.

sticky rice

a)

gạo nếp

b)

gạo tẻ

c)

gạo lứt

67.

chăn nuôi

a)

grow

b)

raise

c)

harvest

d)

catch

68.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

69.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

70.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

71.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

72.

account _____: chiểm (%)

a)

to

b)

for

c)

in

d)

at

73.

preseve

a)

bảo vệ

b)

bảo tồn

c)

phá huỷ

d)

đe doạ

74.

What is the meaning of the word 'weave'?

a)

Có hình bậc thang

b)

Dệt, đan, kết lại

c)

Cột

d)

Chăn nuôi

75.

detached house tiếng việt nghĩa là gì

a)
Nhà riêng
b)
Nhà chung cư
c)
Nhà phố
d)
Nhà đơn lập
76.

earn trong tiếng việt nghĩa là gì

a)

kiếm sống

b)
mất
c)
học
d)
tìm hiểu
77.

What does the adjective 'wooden' mean?

a)

Có hình bậc thang

b)

Dệt, đan, kết lại

c)

Bằng gỗ

d)

Chăn nuôi

78.

ash nghĩa là gì

a)
The word 'ash' in Vietnamese means 'fire'.
b)
The word 'ash' in Vietnamese means 'tro'.
c)
The word 'ash' in Vietnamese means 'water'.
d)
The word 'ash' in Vietnamese means 'earth'.
79.

___ is that woman? - I think she is a teacher.

a)

where

b)

who

c)

when

d)

how

80.

___ hat is this? It's my brother's.

a)

which

b)

whose

c)

where

d)

how